Chủ Nhật, 31/08/2025
Anton Saletros
17
(og) Kristoffer Nordfeldt
39
Mads Doehr Thychosen
46
Erik Flataker (Kiến tạo: Anton Saletros)
59
Abdihakin Ali (Thay: Taha Ayari)
60
Dino Besirovic (Thay: Aron Csongvai)
60
Abdihakin Ali
62
Victor Svensson (Thay: Marcus Lindberg)
72
Noel Milleskog (Thay: Isak Bjerkebo)
72
Kevin Filling (Thay: Erik Flataker)
74
Yannick Geiger (Thay: Bersant Celina)
74
August Ljungberg (Thay: Melker Heier)
83
Herman Sjoegrell (Thay: Simon Sandberg)
89

Thống kê trận đấu AIK vs Sirius

số liệu thống kê
AIK
AIK
Sirius
Sirius
37 Kiểm soát bóng 63
8 Phạm lỗi 6
0 Ném biên 0
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
11 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AIK vs Sirius

Tất cả (22)
90+7'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

89'

Simon Sandberg rời sân và được thay thế bởi Herman Sjoegrell.

83'

Melker Heier rời sân và được thay thế bởi August Ljungberg.

74'

Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Yannick Geiger.

74'

Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi Kevin Filling.

72'

Isak Bjerkebo rời sân và được thay thế bởi Noel Milleskog.

72'

Marcus Lindberg rời sân và được thay thế bởi Victor Svensson.

62' V À A A O O O - Abdihakin Ali đã ghi bàn!

V À A A O O O - Abdihakin Ali đã ghi bàn!

62' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

60'

Aron Csongvai rời sân và được thay thế bởi Dino Besirovic.

60'

Taha Ayari rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.

59'

Anton Saletros đã kiến tạo cho bàn thắng.

59' V À A A O O O - Erik Flataker đã ghi bàn!

V À A A O O O - Erik Flataker đã ghi bàn!

46' Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

39' PHẢN LƯỚI NHÀ - Kristoffer Nordfeldt đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Kristoffer Nordfeldt đưa bóng vào lưới nhà!

17' Thẻ vàng cho Anton Saletros.

Thẻ vàng cho Anton Saletros.

15'

AIK được hưởng quả ném biên trong phần sân của Sirius.

14'

Tại Solna, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AIK vs Sirius

AIK (4-2-3-1): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Anton Jonsson Saletros (7), Aron Csongvai (33), Bersant Celina (10), Taha Ayari (45), Eskil Edh (2), Erik Flataker (20)

Sirius (4-3-3): David Celic (34), Henrik Castegren (2), Simon Sandberg (15), Tobias Pajbjerg Anker (4), Oscar Krusnell (22), Leo Walta (14), Melker Heier (10), Marcus Lindberg (17), Isak Bjerkebo (29), Robbie Ure (9), Joakim Persson (7)

AIK
AIK
4-2-3-1
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Thychosen
32
Filip Benkovic
4
Sotirios Papagiannopoulos
3
Thomas Isherwood
7
Anton Jonsson Saletros
33
Aron Csongvai
10
Bersant Celina
45
Taha Ayari
2
Eskil Edh
20
Erik Flataker
7
Joakim Persson
9
Robbie Ure
29
Isak Bjerkebo
17
Marcus Lindberg
10
Melker Heier
14
Leo Walta
22
Oscar Krusnell
4
Tobias Pajbjerg Anker
15
Simon Sandberg
2
Henrik Castegren
34
David Celic
Sirius
Sirius
4-3-3
Thay người
60’
Taha Ayari
Abdihakin Ali
72’
Isak Bjerkebo
Noel Milleskog
60’
Aron Csongvai
Dino Besirovic
72’
Marcus Lindberg
Victor Svensson
74’
Erik Flataker
Kevin Filling
83’
Melker Heier
August Ljungberg
74’
Bersant Celina
Yannick Geiger
89’
Simon Sandberg
Herman Sjögrell
Cầu thủ dự bị
Kalle Joelsson
Ismael Diawara
Fredrik Nissen
Bogdan Milovanov
Benjamin Hansen
Herman Sjögrell
Abdihakin Ali
Adam Vikman
Dino Besirovic
Noel Milleskog
Adrian Helm
Victor Ekstrom
Kevin Filling
Dennis Widgren
Zadok Yohanna
Victor Svensson
Yannick Geiger
August Ljungberg

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
20/06 - 2021
VĐQG Thụy Điển
17/08 - 2021
04/12 - 2021
H1: 2-2
21/05 - 2022
H1: 2-2
02/10 - 2022
H1: 0-0
Giao hữu
17/11 - 2022
17/03 - 2023
H1: 0-0
17/03 - 2023
VĐQG Thụy Điển
29/04 - 2023
H1: 0-0
01/08 - 2023
H1: 0-0
11/05 - 2024
H1: 0-1
26/09 - 2024
H1: 0-0
01/06 - 2025
H1: 2-0
Giao hữu
19/06 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Điển
31/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
31/08 - 2025
H1: 0-1
24/08 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Điển
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
10/08 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
08/08 - 2025
H1: 2-0
01/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
27/07 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
24/07 - 2025

Thành tích gần đây Sirius

VĐQG Thụy Điển
31/08 - 2025
H1: 0-1
24/08 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2025
H1: 0-3
20/08 - 2025
H1: 0-3
VĐQG Thụy Điển
17/08 - 2025
09/08 - 2025
03/08 - 2025
27/07 - 2025
H1: 0-1
20/07 - 2025
15/07 - 2025
H1: 0-2

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby2216512653T T H T T
2Hammarby IFHammarby IF2214352045T T T B B
3AIKAIK221174940H H B T T
4Malmo FFMalmo FF2210841638T B T H H
5GAISGAIS2210841338T H B T B
6IFK GothenburgIFK Gothenburg221228438T T T H T
7ElfsborgElfsborg221138536T H B B B
8DjurgaardenDjurgaarden22976834H H H T T
9BrommapojkarnaBrommapojkarna228212026T H B B T
10BK HaeckenBK Haecken227510-626B B H B T
11IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping227411-1025B B T T B
12SiriusSirius226511-423H T T T B
13Halmstads BKHalmstads BK226313-2521H B B T B
14Oesters IFOesters IF224612-1318H H H T B
15DegerforsDegerfors224414-2316B H B B H
16VaernamoVaernamo222614-2012H H T B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow