Chủ Nhật, 30/11/2025

Trực tiếp kết quả AIK vs Gyori ETO hôm nay 08-08-2025

Giải Europa Conference League - Th 6, 08/8

Kết thúc

AIK

AIK

2 : 1

Gyori ETO

Gyori ETO

Hiệp một: 2-0
T6, 00:00 08/08/2025
Vòng loại - Europa Conference League
Strawberry Arena
 
Dino Besirovic
7
Bersant Celina
21
Stefan Vladoiu (Thay: Kevin Banati)
46
Milan Vitalis (Thay: Claudiu Bumba)
61
Taha Ayari (Thay: Abdihakin Ali)
66
Thomas Isherwood (Thay: Benjamin Hansen)
66
Milan Vitalis
78
Johan Hove (Thay: Bersant Celina)
81
John Guidetti (Thay: Erik Flataker)
81
Deian Boldor (Thay: Alexander Abrahamsson)
86
Oleksandr Pyshchur (Thay: Samsondin Ouro)
90

Thống kê trận đấu AIK vs Gyori ETO

số liệu thống kê
AIK
AIK
Gyori ETO
Gyori ETO
31 Kiểm soát bóng 69
12 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
5 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 6
1 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 5
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AIK vs Gyori ETO

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+2'

Samsondin Ouro rời sân và được thay thế bởi Oleksandr Pyshchur.

86'

Alexander Abrahamsson rời sân và được thay thế bởi Deian Boldor.

81'

Erik Flataker rời sân và được thay thế bởi John Guidetti.

81'

Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Johan Hove.

79' V À A A O O O - Milan Vitalis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Milan Vitalis đã ghi bàn!

73' Thẻ vàng cho Sotirios Papagiannopoulos.

Thẻ vàng cho Sotirios Papagiannopoulos.

66'

Benjamin Hansen rời sân và được thay thế bởi Thomas Isherwood.

66'

Abdihakin Ali rời sân và được thay thế bởi Taha Ayari.

61'

Claudiu Bumba rời sân và được thay thế bởi Milan Vitalis.

46'

Kevin Banati rời sân và được thay thế bởi Stefan Vladoiu.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

21' V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

V À A A O O O - Bersant Celina đã ghi bàn!

7'

Erik Flataker đã kiến tạo cho bàn thắng.

7' V À A A O O O - Dino Besirovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Dino Besirovic đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AIK vs Gyori ETO

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Benjamin Hansen (16), Abdihakin Ali (18), Aron Csongvai (33), Anton Jonsson Saletros (7), Dino Besirovic (19), Bersant Celina (10), Erik Flataker (20)

Gyori ETO (3-5-2): Samuel Petras (99), Miljan Krpic (24), Alexander Abrahamsson (4), Mark Csinger (21), Rajmund Toth (6), Zeljko Gavric (80), Paul Anton (5), Samsondin Ouro (44), Kevin Banati (90), Nadhir Benbouali (7), Claudiu Bumba (10)

AIK
AIK
4-4-2
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Thychosen
32
Filip Benkovic
4
Sotirios Papagiannopoulos
16
Benjamin Hansen
18
Abdihakin Ali
33
Aron Csongvai
7
Anton Jonsson Saletros
19
Dino Besirovic
10
Bersant Celina
20
Erik Flataker
10
Claudiu Bumba
7
Nadhir Benbouali
90
Kevin Banati
44
Samsondin Ouro
5
Paul Anton
80
Zeljko Gavric
6
Rajmund Toth
21
Mark Csinger
4
Alexander Abrahamsson
24
Miljan Krpic
99
Samuel Petras
Gyori ETO
Gyori ETO
3-5-2
Thay người
66’
Benjamin Hansen
Thomas Isherwood
46’
Kevin Banati
Stefan Vladoiu
66’
Abdihakin Ali
Taha Ayari
61’
Claudiu Bumba
Milan Vitalis
81’
Bersant Celina
Johan Hove
86’
Alexander Abrahamsson
Deian Boldor
81’
Erik Flataker
John Guidetti
90’
Samsondin Ouro
Oleksandr Pishchur
Cầu thủ dự bị
Kalle Joelsson
Daniel Brecska
Eskil Edh
Laszlo Vingler
Thomas Isherwood
Oleksandr Pishchur
Kazper Karlsson
Barnabas Biro
Johan Hove
Deian Boldor
John Guidetti
Milan Vitalis
Charlie Pavey
Norbert Urblik
Zadok Yohanna
Adam Decsy
Taha Ayari
Imre Tollar
Yannick Geiger
Jovan Zivkovic
Stanley Wilson
Stefan Vladoiu
Batond Kocsis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa Conference League
08/08 - 2025
H1: 2-0
15/08 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-1
19/10 - 2025
H1: 1-0
05/10 - 2025
H1: 0-3
28/09 - 2025
H1: 0-1
23/09 - 2025
16/09 - 2025
31/08 - 2025
H1: 0-1
24/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Gyori ETO

VĐQG Hungary
29/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
01/11 - 2025
26/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng Europa Conference League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SamsunsporSamsunspor4310710
2StrasbourgStrasbourg4310310
3NK CeljeNK Celje430149
4Shakhtar DonetskShakhtar Donetsk430139
5Mainz 05Mainz 05430129
6Rakow CzestochowaRakow Czestochowa422058
7LarnacaLarnaca422058
8DritaDrita422028
9Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok422028
10AthensAthens421157
11Sparta PragueSparta Prague421137
12VallecanoVallecano421127
13LausanneLausanne421127
14SK Sigma OlomoucSK Sigma Olomouc421107
15CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova421107
16Lech PoznanLech Poznan420236
17FiorentinaFiorentina420236
18Crystal PalaceCrystal Palace420226
19Zrinjski MostarZrinjski Mostar4202-16
20AZ AlkmaarAZ Alkmaar4202-36
21Omonia NicosiaOmonia Nicosia412115
22KuPSKuPS412115
23FC NoahFC Noah412105
24RijekaRijeka412105
25KF ShkendijaKF Shkendija4112-24
26Lincoln Red Imps FCLincoln Red Imps FC4112-64
27Dynamo KyivDynamo Kyiv4103-13
28Legia WarszawaLegia Warszawa4103-23
29Slovan BratislavaSlovan Bratislava4103-33
30Hamrun SpartansHamrun Spartans4103-33
31BK HaeckenBK Haecken4022-22
32BreidablikBreidablik4022-52
33AberdeenAberdeen4022-72
34ShelbourneShelbourne4013-41
35Shamrock RoversShamrock Rovers4013-61
36Rapid WienRapid Wien4004-100
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa Conference League

Xem thêm
top-arrow