Thứ Bảy, 30/08/2025
Dino Besirovic
19
Dino Besirovic
29
Erik Flataker Hovden (Thay: John Guidetti)
72
Taha Ayari (Thay: Johan Hove)
72
Erik Flataker (Thay: John Guidetti)
72
Oskar Fallenius (Thay: Tokmac Chol Nguen)
73
Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schuller)
73
Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schueller)
73
Tobias Gulliksen
76
Zakaria Sawo (Thay: August Priske)
82
Patric Aaslund (Thay: Theo Bergvall)
82
Mads Doehr Thychosen
84
Benjamin Hansen (Thay: Thomas Isherwood)
84
Abdihakin Ali (Thay: Bersant Celina)
84
Jacob Une Larsson (Thay: Miro Tenho)
84

Thống kê trận đấu AIK vs Djurgaarden

số liệu thống kê
AIK
AIK
Djurgaarden
Djurgaarden
43 Kiểm soát bóng 57
11 Phạm lỗi 14
22 Ném biên 20
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 4
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 3
12 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AIK vs Djurgaarden

Tất cả (15)
84'

Miro Tenho rời sân và được thay thế bởi Jacob Une Larsson.

84'

Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.

84'

Thomas Isherwood rời sân và được thay thế bởi Benjamin Hansen.

84' Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

82'

Theo Bergvall rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.

82'

August Priske rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

76' Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

73'

Tokmac Chol Nguen rời sân và anh được thay thế bởi Oskar Fallenius.

73'

Rasmus Schueller rời sân và anh được thay thế bởi Matias Siltanen.

72'

John Guidetti rời sân và anh được thay thế bởi Erik Flataker.

72'

Johan Hove rời sân và anh được thay thế bởi Taha Ayari.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Dino Besirovic.

Thẻ vàng cho Dino Besirovic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AIK vs Djurgaarden

AIK (4-2-3-1): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Anton Jonsson Saletros (7), Aron Csongvai (33), Johan Hove (8), Bersant Celina (10), Dino Besirovic (19), John Guidetti (11)

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Mikael Anderson (17), Rasmus Schüller (6), Adam Ståhl (18), Tobias Gulliksen (7), Tokmac Chol Nguen (10), August Priske (9)

AIK
AIK
4-2-3-1
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Thychosen
32
Filip Benkovic
4
Sotirios Papagiannopoulos
3
Thomas Isherwood
7
Anton Jonsson Saletros
33
Aron Csongvai
8
Johan Hove
10
Bersant Celina
19
Dino Besirovic
11
John Guidetti
9
August Priske
10
Tokmac Chol Nguen
7
Tobias Gulliksen
18
Adam Ståhl
6
Rasmus Schüller
17
Mikael Anderson
27
Keita Kosugi
3
Marcus Danielson
5
Miro Tehno
12
Theo Bergvall
35
Jacob Rinne
Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
Thay người
72’
John Guidetti
Erik Flataker
73’
Tokmac Chol Nguen
Oskar Fallenius
72’
Johan Hove
Taha Ayari
73’
Rasmus Schueller
Matias Siltanen
84’
Thomas Isherwood
Benjamin Hansen
82’
August Priske
Zakaria Sawo
84’
Bersant Celina
Abdihakin Ali
82’
Theo Bergvall
Patric Aslund
84’
Miro Tenho
Jacob Une
Cầu thủ dự bị
Kalle Joelsson
Filip Manojlovic
Eskil Edh
Piotr Johansson
Kazper Karlsson
Jacob Une
Benjamin Hansen
Albin Ekdal
Abdihakin Ali
Zakaria Sawo
Erik Flataker
Hampus Finndell
Victor Andersson
Oskar Fallenius
Taha Ayari
Matias Siltanen
Yannick Geiger
Patric Aslund

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2021
03/10 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
21/04 - 2024
H1: 0-0
18/08 - 2024
H1: 0-1
04/05 - 2025
H1: 1-0
10/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
24/08 - 2025
H1: 0-1
Cúp quốc gia Thụy Điển
20/08 - 2025
H1: 0-1
VĐQG Thụy Điển
17/08 - 2025
Europa Conference League
15/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Thụy Điển
10/08 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
08/08 - 2025
H1: 2-0
01/08 - 2025
VĐQG Thụy Điển
27/07 - 2025
H1: 0-0
Europa Conference League
24/07 - 2025
VĐQG Thụy Điển
20/07 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
24/08 - 2025
17/08 - 2025
Cúp quốc gia Thụy Điển
VĐQG Thụy Điển
10/08 - 2025
H1: 0-0
03/08 - 2025
27/07 - 2025
19/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025
01/07 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MjaellbyMjaellby2115512550T T T H T
2Hammarby IFHammarby IF2113351742T T T B B
3Malmo FFMalmo FF2110741637T T B T H
4AIKAIK211074837B H H B T
5ElfsborgElfsborg211137836T T H B B
6GAISGAIS219841235T H B T B
7IFK GothenburgIFK Gothenburg211128335B T T T H
8DjurgaardenDjurgaarden21876431T H H H T
9BK HaeckenBK Haecken21759-526B B H B T
10IFK NorrkoepingIFK Norrkoeping217410-625H B B T T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna217212-323B T H B B
12SiriusSirius216510-323B H T T T
13Halmstads BKHalmstads BK216312-2421B H B B T
14Oesters IFOesters IF214611-1018H H H T B
15DegerforsDegerfors214314-2315H B H B B
16VaernamoVaernamo212613-1912B H H T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow