Miro Tenho rời sân và được thay thế bởi Jacob Une Larsson.
![]() Dino Besirovic 19 | |
![]() Dino Besirovic 29 | |
![]() Erik Flataker Hovden (Thay: John Guidetti) 72 | |
![]() Taha Ayari (Thay: Johan Hove) 72 | |
![]() Erik Flataker (Thay: John Guidetti) 72 | |
![]() Oskar Fallenius (Thay: Tokmac Chol Nguen) 73 | |
![]() Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schuller) 73 | |
![]() Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schueller) 73 | |
![]() Tobias Gulliksen 76 | |
![]() Zakaria Sawo (Thay: August Priske) 82 | |
![]() Patric Aaslund (Thay: Theo Bergvall) 82 | |
![]() Mads Doehr Thychosen 84 | |
![]() Benjamin Hansen (Thay: Thomas Isherwood) 84 | |
![]() Abdihakin Ali (Thay: Bersant Celina) 84 | |
![]() Jacob Une Larsson (Thay: Miro Tenho) 84 |
Thống kê trận đấu AIK vs Djurgaarden


Diễn biến AIK vs Djurgaarden
Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.
Thomas Isherwood rời sân và được thay thế bởi Benjamin Hansen.

Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.
Theo Bergvall rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.
August Priske rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.
Tokmac Chol Nguen rời sân và anh được thay thế bởi Oskar Fallenius.
Rasmus Schueller rời sân và anh được thay thế bởi Matias Siltanen.
John Guidetti rời sân và anh được thay thế bởi Erik Flataker.
Johan Hove rời sân và anh được thay thế bởi Taha Ayari.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Dino Besirovic.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AIK vs Djurgaarden
AIK (4-2-3-1): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Anton Jonsson Saletros (7), Aron Csongvai (33), Johan Hove (8), Bersant Celina (10), Dino Besirovic (19), John Guidetti (11)
Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Mikael Anderson (17), Rasmus Schüller (6), Adam Ståhl (18), Tobias Gulliksen (7), Tokmac Chol Nguen (10), August Priske (9)


Thay người | |||
72’ | John Guidetti Erik Flataker | 73’ | Tokmac Chol Nguen Oskar Fallenius |
72’ | Johan Hove Taha Ayari | 73’ | Rasmus Schueller Matias Siltanen |
84’ | Thomas Isherwood Benjamin Hansen | 82’ | August Priske Zakaria Sawo |
84’ | Bersant Celina Abdihakin Ali | 82’ | Theo Bergvall Patric Aslund |
84’ | Miro Tenho Jacob Une |
Cầu thủ dự bị | |||
Kalle Joelsson | Filip Manojlovic | ||
Eskil Edh | Piotr Johansson | ||
Kazper Karlsson | Jacob Une | ||
Benjamin Hansen | Albin Ekdal | ||
Abdihakin Ali | Zakaria Sawo | ||
Erik Flataker | Hampus Finndell | ||
Victor Andersson | Oskar Fallenius | ||
Taha Ayari | Matias Siltanen | ||
Yannick Geiger | Patric Aslund |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AIK
Thành tích gần đây Djurgaarden
Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 21 | 15 | 5 | 1 | 25 | 50 | T T T H T |
2 | ![]() | 21 | 13 | 3 | 5 | 17 | 42 | T T T B B |
3 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 16 | 37 | T T B T H |
4 | ![]() | 21 | 10 | 7 | 4 | 8 | 37 | B H H B T |
5 | ![]() | 21 | 11 | 3 | 7 | 8 | 36 | T T H B B |
6 | ![]() | 21 | 9 | 8 | 4 | 12 | 35 | T H B T B |
7 | ![]() | 21 | 11 | 2 | 8 | 3 | 35 | B T T T H |
8 | ![]() | 21 | 8 | 7 | 6 | 4 | 31 | T H H H T |
9 | ![]() | 21 | 7 | 5 | 9 | -5 | 26 | B B H B T |
10 | ![]() | 21 | 7 | 4 | 10 | -6 | 25 | H B B T T |
11 | ![]() | 21 | 7 | 2 | 12 | -3 | 23 | B T H B B |
12 | ![]() | 21 | 6 | 5 | 10 | -3 | 23 | B H T T T |
13 | ![]() | 21 | 6 | 3 | 12 | -24 | 21 | B H B B T |
14 | ![]() | 21 | 4 | 6 | 11 | -10 | 18 | H H H T B |
15 | ![]() | 21 | 4 | 3 | 14 | -23 | 15 | H B H B B |
16 | ![]() | 21 | 2 | 6 | 13 | -19 | 12 | B H H T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại