Thứ Năm, 16/04/2026
Dino Besirovic
19
Dino Besirovic
29
Erik Flataker Hovden (Thay: John Guidetti)
72
Taha Ayari (Thay: Johan Hove)
72
Erik Flataker (Thay: John Guidetti)
72
Oskar Fallenius (Thay: Tokmac Chol Nguen)
73
Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schuller)
73
Matias Siltanen (Thay: Rasmus Schueller)
73
Tobias Gulliksen
76
Zakaria Sawo (Thay: August Priske)
82
Patric Aaslund (Thay: Theo Bergvall)
82
Mads Doehr Thychosen
84
Benjamin Hansen (Thay: Thomas Isherwood)
84
Abdihakin Ali (Thay: Bersant Celina)
84
Jacob Une Larsson (Thay: Miro Tenho)
84

Thống kê trận đấu AIK vs Djurgaarden

số liệu thống kê
AIK
AIK
Djurgaarden
Djurgaarden
43 Kiểm soát bóng 57
3 Sút trúng đích 6
9 Sút không trúng đích 4
3 Phạt góc 5
0 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 14
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 3
22 Ném biên 20
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
7 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
12 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AIK vs Djurgaarden

Tất cả (15)
84'

Miro Tenho rời sân và được thay thế bởi Jacob Une Larsson.

84'

Bersant Celina rời sân và được thay thế bởi Abdihakin Ali.

84'

Thomas Isherwood rời sân và được thay thế bởi Benjamin Hansen.

84' Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

Thẻ vàng cho Mads Doehr Thychosen.

82'

Theo Bergvall rời sân và được thay thế bởi Patric Aaslund.

82'

August Priske rời sân và được thay thế bởi Zakaria Sawo.

76' Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

Thẻ vàng cho Tobias Gulliksen.

73'

Tokmac Chol Nguen rời sân và anh được thay thế bởi Oskar Fallenius.

73'

Rasmus Schueller rời sân và anh được thay thế bởi Matias Siltanen.

72'

John Guidetti rời sân và anh được thay thế bởi Erik Flataker.

72'

Johan Hove rời sân và anh được thay thế bởi Taha Ayari.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

19' Thẻ vàng cho Dino Besirovic.

Thẻ vàng cho Dino Besirovic.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AIK vs Djurgaarden

AIK (4-2-3-1): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Filip Benkovic (32), Sotirios Papagiannopoulos (4), Thomas Isherwood (3), Anton Jonsson Saletros (7), Aron Csongvai (33), Johan Hove (8), Bersant Celina (10), Dino Besirovic (19), John Guidetti (11)

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Rinne (35), Theo Bergvall (12), Miro Tehno (5), Marcus Danielson (3), Keita Kosugi (27), Mikael Anderson (17), Rasmus Schüller (6), Adam Ståhl (18), Tobias Gulliksen (7), Tokmac Chol Nguen (10), August Priske (9)

AIK
AIK
4-2-3-1
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Thychosen
32
Filip Benkovic
4
Sotirios Papagiannopoulos
3
Thomas Isherwood
7
Anton Jonsson Saletros
33
Aron Csongvai
8
Johan Hove
10
Bersant Celina
19
Dino Besirovic
11
John Guidetti
9
August Priske
10
Tokmac Chol Nguen
7
Tobias Gulliksen
18
Adam Ståhl
6
Rasmus Schüller
17
Mikael Anderson
27
Keita Kosugi
3
Marcus Danielson
5
Miro Tehno
12
Theo Bergvall
35
Jacob Rinne
Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
Thay người
72’
John Guidetti
Erik Flataker
73’
Tokmac Chol Nguen
Oskar Fallenius
72’
Johan Hove
Taha Ayari
73’
Rasmus Schueller
Matias Siltanen
84’
Thomas Isherwood
Benjamin Hansen
82’
August Priske
Zakaria Sawo
84’
Bersant Celina
Abdihakin Ali
82’
Theo Bergvall
Patric Aslund
84’
Miro Tenho
Jacob Une
Cầu thủ dự bị
Kalle Joelsson
Filip Manojlovic
Eskil Edh
Piotr Johansson
Kazper Karlsson
Jacob Une
Benjamin Hansen
Albin Ekdal
Abdihakin Ali
Zakaria Sawo
Erik Flataker
Hampus Finndell
Victor Andersson
Oskar Fallenius
Taha Ayari
Matias Siltanen
Yannick Geiger
Patric Aslund

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2021
03/10 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
21/04 - 2024
H1: 0-0
18/08 - 2024
H1: 0-1
04/05 - 2025
H1: 1-0
10/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
14/04 - 2026
05/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-1
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-1
19/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
12/04 - 2026
06/04 - 2026
Giao hữu
27/03 - 2026
H1: 2-2
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius220056T T
2DjurgaardenDjurgaarden220026T T
3ElfsborgElfsborg211024T H
4BK HaeckenBK Haecken211024H T
5Malmo FFMalmo FF211024H T
6OergryteOergryte211024H T
7AIKAIK211014T H
8Vasteraas SKVasteraas SK211014T H
9Hammarby IFHammarby IF210113T B
10DegerforsDegerfors210103B T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna202002H H
12Kalmar FFKalmar FF2002-20B B
13GAISGAIS2002-30B B
14Halmstads BKHalmstads BK2002-40B B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg2002-40B B
16MjaellbyMjaellby2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow