Thứ Năm, 16/04/2026

Trực tiếp kết quả AIK vs Djurgaarden hôm nay 21-04-2024

Giải VĐQG Thụy Điển - CN, 21/4

Kết thúc

AIK

AIK

2 : 0

Djurgaarden

Djurgaarden

Hiệp một: 0-0
CN, 19:00 21/04/2024
Vòng 4 - VĐQG Thụy Điển
Friends Arena
 
Tổng quan Diễn biến Đội hình Nhận định Thống kê Đối đầu Tin tức BXH
Bersant Celina (Thay: Abdihakin Ali)
4
Albin Ekdal
51
Besard Sabovic (Thay: Samuel Leach Holm)
55
Haris Radetinac (Thay: Oskar Fallenius)
55
Bersant Celina (Kiến tạo: Ismaila Coulibaly)
57
Besard Sabovic
72
Tokmac Chol Nguen (Thay: Tobias Gulliksen)
73
Gustav Wikheim (Thay: Albin Ekdal)
73
Ioannis Pittas (Kiến tạo: Bersant Celina)
75
Sotirios Papagiannopoulos
78
Piotr Johansson
82
Eskil Smidesang Edh (Thay: Mads Doehr Thychosen)
89
Victor Andersson (Thay: Omar Faraj)
90

Thống kê trận đấu AIK vs Djurgaarden

số liệu thống kê
AIK
AIK
Djurgaarden
Djurgaarden
46 Kiểm soát bóng 54
2 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 8
2 Phạt góc 8
3 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 0
20 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Đội hình xuất phát AIK vs Djurgaarden

AIK (4-4-2): Kristoffer Nordfeldt (15), Mads Thychosen (17), Benjamin Hansen (16), Sotirios Papagiannopoulos (4), Axel Björnström (12), Rui Modesto (32), Abdihakin Ali (18), Anton Jonsson Saletros (7), Ismaila Coulibaly (8), Ioannis Pittas (28), Omar Faraj (9)

Djurgaarden (4-2-3-1): Jacob Widell Zetterström (35), Piotr Johansson (2), Tenho (5), Marcus Danielson (3), Samuel Dahl (26), Albin Ekdal (8), Samuel Holm (10), Oskar Fallenius (15), Lucas Bergvall (21), Tobias Gulliksen (16), Deniz Hummet (11)

AIK
AIK
4-4-2
15
Kristoffer Nordfeldt
17
Mads Thychosen
16
Benjamin Hansen
4
Sotirios Papagiannopoulos
12
Axel Björnström
32
Rui Modesto
18
Abdihakin Ali
7
Anton Jonsson Saletros
8
Ismaila Coulibaly
28
Ioannis Pittas
9
Omar Faraj
11
Deniz Hummet
16
Tobias Gulliksen
21
Lucas Bergvall
15
Oskar Fallenius
10
Samuel Holm
8
Albin Ekdal
26
Samuel Dahl
3
Marcus Danielson
5
Tenho
2
Piotr Johansson
35
Jacob Widell Zetterström
Djurgaarden
Djurgaarden
4-2-3-1
Thay người
4’
Abdihakin Ali
Bersant Celina
55’
Oskar Fallenius
Haris Radetinac
89’
Mads Doehr Thychosen
Eskil Edh
55’
Samuel Leach Holm
Besard Sabovic
90’
Omar Faraj
Victor Andersson
73’
Albin Ekdal
Gustav Wikheim
73’
Tobias Gulliksen
Tokmac Chol Nguen
Cầu thủ dự bị
Ismael Diawara
Gustav Wikheim
Eskil Edh
Malkolm Nilsson Säfqvist
John Guidetti
Jacob Une Larsson
Bersant Celina
Magnus Eriksson
Taha Ayari
Haris Radetinac
Victor Andersson
Besard Sabovic
Ahmad Faqa
Peter Therkildsen
Erik Ring
Tokmac Chol Nguen
Mouhamed Lamine Fanne Dabo
Keita Kosugi

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Thụy Điển
08/08 - 2021
03/10 - 2021
H1: 1-0
24/04 - 2022
H1: 1-0
16/10 - 2022
H1: 0-1
28/05 - 2023
H1: 0-0
24/09 - 2023
H1: 0-0
21/04 - 2024
H1: 0-0
18/08 - 2024
H1: 0-1
04/05 - 2025
H1: 1-0
10/08 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây AIK

VĐQG Thụy Điển
14/04 - 2026
05/04 - 2026
Cúp quốc gia Thụy Điển
10/03 - 2026
H1: 0-0
28/02 - 2026
H1: 0-1
22/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
H1: 1-1
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 0-1
26/10 - 2025
H1: 2-1
19/10 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây Djurgaarden

VĐQG Thụy Điển
12/04 - 2026
06/04 - 2026
Giao hữu
27/03 - 2026
H1: 2-2
Cúp quốc gia Thụy Điển
08/03 - 2026
01/03 - 2026
21/02 - 2026
Giao hữu
14/02 - 2026
VĐQG Thụy Điển
09/11 - 2025
02/11 - 2025
25/10 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Thụy Điển

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1SiriusSirius220056T T
2DjurgaardenDjurgaarden220026T T
3ElfsborgElfsborg211024T H
4BK HaeckenBK Haecken211024H T
5Malmo FFMalmo FF211024H T
6OergryteOergryte211024H T
7AIKAIK211014T H
8Vasteraas SKVasteraas SK211014T H
9Hammarby IFHammarby IF210113T B
10DegerforsDegerfors210103B T
11BrommapojkarnaBrommapojkarna202002H H
12Kalmar FFKalmar FF2002-20B B
13GAISGAIS2002-30B B
14Halmstads BKHalmstads BK2002-40B B
15IFK GothenburgIFK Gothenburg2002-40B B
16MjaellbyMjaellby2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow