Chủ Nhật, 30/11/2025
Ruslan Malinovsky (Kiến tạo: Vitaliy Mykolenko)
14
Mikael Egill Ellertsson (Kiến tạo: Isak Bergmann Johannesson)
35
Nazar Voloshyn (Thay: Georgiy Sudakov)
39
Andri Gudjohnsen
41
Oleksiy Hutsuliak
45
Ruslan Malinovsky (Kiến tạo: Nazar Voloshyn)
45+5'
Albert Gudmundsson (Kiến tạo: Hakon Arnar Haraldsson)
59
Mykola Matviyenko
65
Yukhym Konoplya
68
Kristian Hlynsson (Thay: Jon Thorsteinsson)
69
Logi Tomasson (Thay: Saevar Atli Magnusson)
69
Artem Dovbyk (Thay: Vladyslav Vanat)
70
Oleg Ocheretko (Thay: Mykola Shaparenko)
70
Albert Gudmundsson (Kiến tạo: Andri Gudjohnsen)
75
Vitaliy Mykolenko
83
Ivan Kaliuzhnyi
85
Stefan Thordarson (Thay: Andri Gudjohnsen)
86
Vladyslav Veleten (Thay: Oleksiy Hutsuliak)
86
Artem Bondarenko (Thay: Ruslan Malinovsky)
86
Gisli Thordarson (Thay: Mikael Egill Ellertsson)
86
Mikael Anderson (Thay: Andri Gudjohnsen)
86
Brynjolfur Andersen Willumsson (Thay: Isak Bergmann Johannesson)
86
Oleg Ocheretko
88
Oleg Ocheretko
90+2'

Thống kê trận đấu Ai-xơ-len vs Ukraine

số liệu thống kê
Ai-xơ-len
Ai-xơ-len
Ukraine
Ukraine
62 Kiểm soát bóng 38
11 Phạm lỗi 13
0 Ném biên 0
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 6
3 Sút không trúng đích 1
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 2
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Ai-xơ-len vs Ukraine

Tất cả (40)
90+7'

Hết rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Oleg Ocheretko.

Thẻ vàng cho Oleg Ocheretko.

88' V À A A O O O - Oleg Ocheretko đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oleg Ocheretko đã ghi bàn!

87'

Isak Bergmann Johannesson rời sân và được thay thế bởi Brynjolfur Andersen Willumsson.

87'

Mikael Egill Ellertsson rời sân và được thay thế bởi Gisli Thordarson.

87'

Ruslan Malinovsky rời sân và được thay thế bởi Artem Bondarenko.

87'

Oleksiy Hutsuliak rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Veleten.

86'

Ruslan Malinovsky rời sân và được thay thế bởi Artem Bondarenko.

86'

Oleksiy Hutsuliak rời sân và được thay thế bởi Vladyslav Veleten.

86'

Isak Bergmann Johannesson rời sân và được thay thế bởi Brynjolfur Andersen Willumsson.

86'

Mikael Egill Ellertsson rời sân và được thay thế bởi Gisli Thordarson.

86'

Andri Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Mikael Anderson.

86'

Andri Gudjohnsen rời sân và được thay thế bởi Stefan Thordarson.

85' V À A A O O O - Ivan Kaliuzhnyi đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ivan Kaliuzhnyi đã ghi bàn!

83' Thẻ vàng cho Vitaliy Mykolenko.

Thẻ vàng cho Vitaliy Mykolenko.

75'

Andri Gudjohnsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

75' V À A A O O O - Albert Gudmundsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Albert Gudmundsson đã ghi bàn!

70'

Mykola Shaparenko rời sân và được thay thế bởi Oleg Ocheretko.

70'

Vladyslav Vanat rời sân và được thay thế bởi Artem Dovbyk.

69'

Saevar Atli Magnusson rời sân và được thay thế bởi Logi Tomasson.

Đội hình xuất phát Ai-xơ-len vs Ukraine

Ai-xơ-len (4-4-2): Elías Rafn Ólafsson (1), Victor Pálsson (4), Sverrir Ingason (5), Daniel Leo Gretarsson (3), Mikael Egill Ellertsson (23), Jón Dagur Þorsteinsson (11), Hakon Arnar Haraldsson (7), Ísak Bergmann Jóhannesson (8), Albert Gudmundsson (10), Andri Gudjohnsen (22), Saevar Atli Magnusson (9)

Ukraine (4-1-4-1): Anatoliy Trubin (12), Yukhym Konoplia (2), Illia Zabarnyi (13), Mykola Matvienko (22), Vitaliy Mykolenko (16), Ivan Kalyuzhnyi (21), Oleksii Gutsuliak (9), Ruslan Malinovskyi (8), Mykola Shaparenko (10), Georgiy Sudakov (17), Vladyslav Vanat (7)

Ai-xơ-len
Ai-xơ-len
4-4-2
1
Elías Rafn Ólafsson
4
Victor Pálsson
5
Sverrir Ingason
3
Daniel Leo Gretarsson
23
Mikael Egill Ellertsson
11
Jón Dagur Þorsteinsson
7
Hakon Arnar Haraldsson
8
Ísak Bergmann Jóhannesson
10
Albert Gudmundsson
22
Andri Gudjohnsen
9
Saevar Atli Magnusson
7
Vladyslav Vanat
17
Georgiy Sudakov
10
Mykola Shaparenko
8
Ruslan Malinovskyi
9
Oleksii Gutsuliak
21
Ivan Kalyuzhnyi
16
Vitaliy Mykolenko
22
Mykola Matvienko
13
Illia Zabarnyi
2
Yukhym Konoplia
12
Anatoliy Trubin
Ukraine
Ukraine
4-1-4-1
Thay người
69’
Saevar Atli Magnusson
Logi Tomasson
39’
Georgiy Sudakov
Nazar Voloshyn
69’
Jon Thorsteinsson
Kristian Hlynsson
70’
Vladyslav Vanat
Artem Dovbyk
86’
Mikael Egill Ellertsson
Gisli Gottskalk Thordarson
70’
Mykola Shaparenko
Oleh Ocheretko
86’
Isak Bergmann Johannesson
Brynjolfur Andersen Willumsson
86’
Ruslan Malinovsky
Artem Bondarenko
86’
Andri Gudjohnsen
Mikael Anderson
86’
Oleksiy Hutsuliak
Vladyslav Veleten
Cầu thủ dự bị
Hakon Valdimarsson
Georgiy Bushchan
Anton Ari Einarsson
Dmytro Riznyk
Logi Tomasson
Bogdan Mykhaylichenko
Gisli Gottskalk Thordarson
Oleksandr Svatok
Þórir Jóhann Helgason
Valeriy Bondar
Brynjolfur Andersen Willumsson
Volodymyr Brazhko
Stefán Teitur Thórdarson
Artem Dovbyk
Aron Gunnarsson
Oleksandr Evgeniyovych Nazarenko
Mikael Anderson
Artem Bondarenko
Bjarki Bjarkason
Nazar Voloshyn
Kristian Hlynsson
Oleh Ocheretko
Daniel Gudjohnsen
Vladyslav Veleten

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Euro
27/03 - 2024
Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
11/10 - 2025
17/11 - 2025

Thành tích gần đây Ai-xơ-len

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
14/10 - 2025
11/10 - 2025
10/09 - 2025
06/09 - 2025
Giao hữu
11/06 - 2025
07/06 - 2025
Uefa Nations League
24/03 - 2025
21/03 - 2025

Thành tích gần đây Ukraine

Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu
17/11 - 2025
14/11 - 2025
H1: 0-0
14/10 - 2025
11/10 - 2025
09/09 - 2025
06/09 - 2025
H1: 0-1
Giao hữu
11/06 - 2025
08/06 - 2025
H1: 3-0
Uefa Nations League
24/03 - 2025
H1: 0-0
21/03 - 2025
H1: 0-1

Bảng xếp hạng Vòng loại World Cup khu vực Châu Âu

AĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ĐứcĐức65011315T T T T T
2SlovakiaSlovakia6402-212T B T T B
3Northern IrelandNorthern Ireland630319B T B B T
4LuxembourgLuxembourg6006-120B B B B B
BĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Thụy SĩThụy Sĩ64201214T T H T H
2KosovoKosovo6321111T H T T H
3SloveniaSlovenia6042-54B H H B H
4Thụy ĐiểnThụy Điển6024-82B B B B H
CĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ScotlandScotland6411613T T T B T
2Đan MạchĐan Mạch6321911T T T H B
3Hy LạpHy Lạp6213-27B B B T H
4BelarusBelarus6024-132B B B H H
DĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PhápPháp65101216T T H T T
2UkraineUkraine6312-110H T T B T
3Ai-xơ-lenAi-xơ-len621327B B H T B
4AzerbaijanAzerbaijan6015-131H B B B B
EĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Tây Ban NhaTây Ban Nha65101916T T T T H
2Thổ Nhĩ KỳThổ Nhĩ Kỳ6411513B T T T H
3GeorgiaGeorgia6105-83T B B B B
4BulgariaBulgaria6105-163B B B B T
FĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Bồ Đào NhaBồ Đào Nha64111313T T H B T
2AilenAilen6312210B B T T T
3HungaryHungary622218B T H T B
4ArmeniaArmenia6105-163T B B B B
GĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Hà LanHà Lan86202320T T T H T
2Ba LanBa Lan8521717H T T H T
3Phần LanPhần Lan8314-610T B T B B
4MaltaMalta8125-155B H B T B
5LithuaniaLithuania8035-93H B B B B
HĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ÁoÁo86111819T T B T H
2Bosnia and HerzegovinaBosnia and Herzegovina85211017T B H T H
3RomaniaRomania8413913T H T B T
4Đảo SípĐảo Síp822408B H H T B
5San MarinoSan Marino8008-370B B B B B
IĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Na UyNa Uy88003224T T T T T
2ItaliaItalia8602918T T T T B
3IsraelIsrael8404-112T B B B T
4EstoniaEstonia8116-134B B B H B
5MoldovaMoldova8017-271B B H B B
JĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BỉBỉ85302218T H T H T
2WalesWales85121016B T B T T
3North MacedoniaNorth Macedonia8341313T T H H B
4KazakhstanKazakhstan8224-48B B T H H
5LiechtensteinLiechtenstein8008-310B B B B B
KĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AnhAnh88002224T T T T T
2AlbaniaAlbania8422214H T T T B
3SerbiaSerbia8413-113B B T B T
4LatviaLatvia8125-105B B H B B
5AndorraAndorra8017-131B B H B B
LĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CroatiaCroatia87102222T H T T T
2CH SécCH Séc85121016B T H B T
3Quần đảo FaroeQuần đảo Faroe8404212B T T T B
4MontenegroMontenegro8305-99B B B T B
5GibraltarGibraltar8008-250B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow