Số lượng khán giả hôm nay là 6558.
Kevin Yakob 18 | |
Kevin Yakob (Kiến tạo: Tobias Bech) 31 | |
Sami Jalal Karchoud 44 | |
Henrik Dalsgaard 53 | |
Dorian Hanza (Kiến tạo: Charly Horneman) 55 | |
Kevin Yakob 57 | |
Kristian Arnstad (Kiến tạo: Kevin Yakob) 60 | |
Mikkel Loendal (Thay: Isak Sigurgeirsson) 61 | |
(Pen) Kristian Arnstad 64 | |
Sebastian Joergensen (Thay: Kevin Yakob) 66 | |
Rasmus Carstensen (Thay: Frederik Emmery) 66 | |
Janni Serra (Thay: Patrick Mortensen) 66 | |
Gift Links (Kiến tạo: Kristian Arnstad) 70 | |
Frederik Tingager (Thay: Henrik Dalsgaard) 75 | |
Mees Hoedemakers (Thay: Jeppe Groenning) 75 | |
Asker Beck (Thay: Mads Soendergaard) 76 | |
Tim Freriks (Thay: Charly Horneman) 76 | |
Mees Hoedemakers (Thay: Jeppe Groenning) 77 | |
Tomas Kristjansson (Thay: Tobias Bech) 86 | |
Osman Addo (Thay: Sami Jalal Karchoud) 88 | |
Osman Addo (Kiến tạo: Thomas Joergensen) 90+5' | |
Dorian Hanza 90+6' |
Thống kê trận đấu AGF vs Viborg


Diễn biến AGF vs Viborg
Kristian Arnstad từ AGF là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời hôm nay.
AGF giành chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn ấn tượng.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Kiểm soát bóng: AGF: 57%, Viborg: 43%.
Dorian Hanza phạm lỗi thô bạo với đối thủ và bị trọng tài cảnh cáo.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Dorian Hanza từ Viborg làm ngã Magnus Knudsen.
Tim Freriks từ Viborg phạm lỗi với Kristian Arnstad nhưng trọng tài quyết định không dừng trận đấu và cho trận đấu tiếp tục!
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: AGF: 56%, Viborg: 44%.
Thomas Joergensen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Osman Addo ghi bàn bằng chân phải!
Viborg đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Viborg bắt đầu một pha phản công.
Hjalte Bidstrup thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
AGF đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho AGF.
Hjalte Bidstrup không tìm được mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Viborg đang kiểm soát bóng.
Nỗ lực tốt của Tomas Kristjansson khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá được.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Hjalte Bidstrup từ Viborg làm ngã Tomas Kristjansson.
Đội hình xuất phát AGF vs Viborg
AGF (3-4-3): Jesper Hansen (1), Felix Beijmo (2), Henrik Dalsgaard (3), Eric Kahl (19), Gift Links (11), Magnus Knudsen (4), Kevin Yakob (17), Frederik Emmery (39), Tobias Bech (31), Patrick Mortensen (9), Kristian Arnstad (10)
Viborg (4-3-3): Lucas Lund (1), Hjalte Bidstrup (26), Lukas Kirkegaard (32), Daniel Anyembe (24), Sami Jalal Karchoud (29), Thomas Jorgensen (10), Jeppe Grønning (13), Mads Søndergaard (6), Charly Nouck (11), Dorian Hanza (19), Isak Andri Sigurgeirsson (14)


| Thay người | |||
| 66’ | Kevin Yakob Sebastian Jorgensen | 61’ | Isak Sigurgeirsson Mikkel Bach Londal |
| 66’ | Patrick Mortensen Janni Serra | 75’ | Jeppe Groenning Mees Hoedemakers |
| 66’ | Frederik Emmery Rasmus Carstensen | 76’ | Mads Soendergaard Asker Beck |
| 75’ | Henrik Dalsgaard Frederik Tingager | 76’ | Charly Horneman Tim Freriks |
| 86’ | Tobias Bech Tomas Oli Kristjansson | 88’ | Sami Jalal Karchoud Osman Addo |
| Cầu thủ dự bị | |||
Mads Christiansen | Filip Djukic | ||
Frederik Tingager | Mees Hoedemakers | ||
Sebastian Jorgensen | Zan Zaletel | ||
Janni Serra | Asker Beck | ||
Tobias Molgaard | Tim Freriks | ||
Tomas Oli Kristjansson | Osman Addo | ||
Stefen Erwan Tchamche | Mikkel Bach Londal | ||
Rasmus Carstensen | Frederik Damkjer | ||
Oskar Haugstrup | Stipe Radic | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AGF
Thành tích gần đây Viborg
Bảng xếp hạng VĐQG Đan Mạch
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 14 | 6 | 2 | 22 | 48 | T T T H T | |
| 2 | 22 | 13 | 7 | 2 | 35 | 46 | T H T T T | |
| 3 | 22 | 10 | 6 | 6 | 6 | 36 | H T B T H | |
| 4 | 22 | 10 | 4 | 8 | 9 | 34 | B B H B H | |
| 5 | 22 | 10 | 3 | 9 | 2 | 33 | H H T T B | |
| 6 | 22 | 10 | 1 | 11 | -2 | 31 | B T T T H | |
| 7 | 22 | 8 | 6 | 8 | 2 | 30 | B B B B H | |
| 8 | 22 | 7 | 6 | 9 | -10 | 27 | T T B B H | |
| 9 | 22 | 6 | 6 | 10 | -6 | 24 | H B H T B | |
| 10 | 22 | 6 | 4 | 12 | -20 | 22 | T B T H T | |
| 11 | 22 | 5 | 5 | 12 | -20 | 20 | H B B B B | |
| 12 | 22 | 3 | 6 | 13 | -18 | 15 | B T B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch