Thứ Hai, 04/05/2026

Trực tiếp kết quả AFC Wimbledon vs Peterborough United hôm nay 21-03-2026

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 21/3

Kết thúc

AFC Wimbledon

AFC Wimbledon

1 : 1

Peterborough United

Peterborough United

Hiệp một: 1-0
T7, 22:00 21/03/2026
Vòng 39 - Hạng 3 Anh
Plough Lane
 
Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens)
13
Myles Hippolyte
30
Zack Nelson (Thay: Myles Hippolyte)
37
Ryan Johnson
43
Jake Reeves (Thay: Marcus Browne)
46
Callum Maycock
50
Kyrell Lisbie
66
Jimmy-Jay Morgan (Kiến tạo: Cian Hayes)
67
Jimmy-Jay Morgan
67
Jacob Mendy (Thay: Harley Mills)
68
Pemi Aderoju (Thay: David Kamara)
68
Declan Frith (Thay: Cian Hayes)
86
Patryk Sykut (Thay: Jimmy-Jay Morgan)
86
James Dornelly
90+4'

Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Peterborough United

số liệu thống kê
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
Peterborough United
Peterborough United
50 Kiểm soát bóng 51
8 Sút trúng đích 6
8 Sút không trúng đích 1
11 Phạt góc 2
4 Việt vị 3
16 Phạm lỗi 8
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
5 Thủ môn cản phá 6
22 Ném biên 26
12 Chuyền dài 1
8 Cú sút bị chặn 3
2 Phát bóng 11

Diễn biến AFC Wimbledon vs Peterborough United

Tất cả (18)
90+8'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4' Thẻ vàng cho James Dornelly.

Thẻ vàng cho James Dornelly.

86'

Jimmy-Jay Morgan rời sân và được thay thế bởi Patryk Sykut.

86'

Cian Hayes rời sân và được thay thế bởi Declan Frith.

68'

David Kamara rời sân và được thay thế bởi Pemi Aderoju.

68'

Harley Mills rời sân và được thay thế bởi Jacob Mendy.

67' Thẻ vàng cho Jimmy-Jay Morgan.

Thẻ vàng cho Jimmy-Jay Morgan.

67'

Cian Hayes đã kiến tạo cho bàn thắng.

67' V À A A O O O - Jimmy-Jay Morgan đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jimmy-Jay Morgan đã ghi bàn!

66' Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.

Thẻ vàng cho Kyrell Lisbie.

50' Thẻ vàng cho Callum Maycock.

Thẻ vàng cho Callum Maycock.

46'

Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Jake Reeves.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

43' V À A A O O O - Ryan Johnson ghi bàn!

V À A A O O O - Ryan Johnson ghi bàn!

37'

Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Zack Nelson.

30' Thẻ vàng cho Myles Hippolyte.

Thẻ vàng cho Myles Hippolyte.

13'

Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.

Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Peterborough United

AFC Wimbledon (3-5-2): Joseph Patrick McDonnell (20), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Junior Nkeng (30), Alistair Smith (12), Callum Maycock (8), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Mathew Stevens (14), Marcus Browne (11)

Peterborough United (4-2-3-1): Alex Bass (1), James Dornelly (33), Peter Kioso (30), David Okagbue (26), Harley Mills (23), Archie Collins (4), Brandon Khela (8), Cian Hayes (18), Jimmy Morgan (24), Kyrell Lisbie (17), David Kamara (34)

AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-5-2
20
Joseph Patrick McDonnell
33
Isaac Ogundere
31
Joe Lewis
6
Ryan Johnson
30
Junior Nkeng
12
Alistair Smith
8
Callum Maycock
21
Myles Hippolyte
3
Steve Seddon
14
Mathew Stevens
11
Marcus Browne
34
David Kamara
17
Kyrell Lisbie
24
Jimmy Morgan
18
Cian Hayes
8
Brandon Khela
4
Archie Collins
23
Harley Mills
26
David Okagbue
30
Peter Kioso
33
James Dornelly
1
Alex Bass
Peterborough United
Peterborough United
4-2-3-1
Thay người
13’
Mathew Stevens
Omar Bugiel
68’
David Kamara
Pemi Aderoju
37’
Myles Hippolyte
Zack Nelson
68’
Harley Mills
Jacob Mendy
46’
Marcus Browne
Jake Reeves
86’
Cian Hayes
Declan Frith
86’
Jimmy-Jay Morgan
Patryk Sykut
Cầu thủ dự bị
Nathan Bishop
Bastian Smith
Nathan Asiimwe
Declan Frith
Jake Reeves
George Nevett
Sam Hutchinson
Lucca Mendonca
Omar Bugiel
Pemi Aderoju
Antwoine Hackford
Jacob Mendy
Zack Nelson
Patryk Sykut

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
13/07 - 2024
Hạng 3 Anh
08/11 - 2025
21/03 - 2026

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
18/04 - 2026
16/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026

Thành tích gần đây Peterborough United

Hạng 3 Anh
19/04 - 2026
17/04 - 2026
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City463110548103T H T T T
2Cardiff CityCardiff City46271094091H T T T B
3Stockport CountyStockport County462211131377H B T B T
4Bradford CityBradford City46221113777B H H H T
5Bolton WanderersBolton Wanderers46191891875B T H H B
6StevenageStevenage46211213375B H T H T
7Luton TownLuton Town462111141274T H T T T
8Plymouth ArgylePlymouth Argyle46227171273H T H T T
9HuddersfieldHuddersfield461813151067H H H B T
10Mansfield TownMansfield Town461617131265H T T H T
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers461712171163B H B B T
12ReadingReading46161515463B B B H B
13BlackpoolBlackpool4617920-1160B T T T T
14Doncaster RoversDoncaster Rovers4617920-1960T T B H T
15BarnsleyBarnsley46151417-559H B B T B
16Wigan AthleticWigan Athletic46141418-956T T H B B
17Burton AlbionBurton Albion46131518-1054H T H H H
18Peterborough UnitedPeterborough United4615823-453B H B H B
19AFC WimbledonAFC Wimbledon4615823-2153B B B T B
20Leyton OrientLeyton Orient46141022-1252B H B B H
21Exeter CityExeter City46121321-949T H H H B
22Port ValePort Vale46101224-2542H B B T B
23Rotherham UnitedRotherham United46101125-3041B T B H B
24Northampton TownNorthampton Town469829-3535B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow