Joe Lewis rời sân và được thay thế bởi Riley Harbottle.
- (Pen) Mathew Stevens
41 - Danilo Orsi (Thay: Myles Hippolyte)
59 - Antwoine Hackford (Thay: Mathew Stevens)
60 - Aron Sasu (Thay: Steve Seddon)
75 - Callum Maycock (Thay: Marcus Browne)
75 - Nathan Asiimwe
77 - Riley Harbottle (Thay: Joe Lewis)
90
- Adam Jackson
23 - Thomas Hamer (Thay: Robert Street)
46 - Freddie Draper (Thay: James Collins)
63 - Ethan Hamilton (Thay: Jack Moylan)
64 - Erik Ring (Thay: Conor McGrandles)
70 - Zane Okoro (Thay: Reeco Hackett)
79
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Lincoln City
Diễn biến AFC Wimbledon vs Lincoln City
Tất cả (17)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Reeco Hackett rời sân và được thay thế bởi Zane Okoro.
V À A A O O O - Nathan Asiimwe đã ghi bàn!
V À A A A O O O O AFC Wimbledon ghi bàn.
Marcus Browne rời sân và anh được thay thế bởi Callum Maycock.
Steve Seddon rời sân và anh được thay thế bởi Aron Sasu.
Conor McGrandles rời sân và anh được thay thế bởi Erik Ring.
Jack Moylan rời sân và được thay thế bởi Ethan Hamilton.
James Collins rời sân và được thay thế bởi Freddie Draper.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.
Robert Street rời sân và được thay thế bởi Thomas Hamer.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Mathew Stevens của AFC Wimbledon thực hiện thành công từ chấm phạt đền!
ANH ẤY RA SÂN! - Adam Jackson nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Lincoln City
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Nathan Asiimwe (2), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Mathew Stevens (14), Marcus Browne (11)
Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Adam Jackson (5), Sonny Bradley (15), Ryley Towler (6), Conor McGrandles (14), Tom Bayliss (8), Robert Street (17), Jack Moylan (10), Reeco Hackett (7), James Collins (9)
Thay người | |||
59’ | Myles Hippolyte Danilo Orsi | 46’ | Robert Street Tom Hamer |
60’ | Mathew Stevens Antwoine Hackford | 63’ | James Collins Freddie Draper |
75’ | Marcus Browne Callum Maycock | 64’ | Jack Moylan Ethan Hamilton |
75’ | Steve Seddon Aron Sasu | 70’ | Conor McGrandles Erik Ring |
90’ | Joe Lewis Riley Harbottle | 79’ | Reeco Hackett Zane Okoro |
Cầu thủ dự bị | |||
Joseph Patrick McDonnell | Zach Jeacock | ||
Danilo Orsi | Ethan Hamilton | ||
Callum Maycock | Erik Ring | ||
Josh Kelly | Tom Hamer | ||
Antwoine Hackford | Freddie Draper | ||
Riley Harbottle | Zane Okoro | ||
Aron Sasu | Gbolahan Okewoye |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Lincoln City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | H T T T T |
2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T T T B | |
3 | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T H B T | |
4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T T H T B |
5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 3 | 13 | T B T T H | |
6 | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 13 | T H B T T | |
7 | | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T T B T T |
8 | | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T T B T B |
9 | 6 | 3 | 3 | 0 | 3 | 12 | T H T T H | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 3 | 10 | B T T B T | |
11 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B B T T T | |
12 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | B T B T B | |
13 | 6 | 2 | 1 | 3 | 0 | 7 | T B T B H | |
14 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | B T H H H | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | B H B B T | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B T H T B | |
17 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B H B | |
18 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B B H B |
19 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B B T B B | |
20 | 6 | 0 | 3 | 3 | -3 | 3 | B H H B B | |
21 | 6 | 0 | 3 | 3 | -5 | 3 | B B B H H | |
22 | | 6 | 1 | 0 | 5 | -9 | 3 | B B B T B |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | B B H B H | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại