Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marcus Browne (Thay: Aron Sasu) 29 | |
Jayden Wareham (Kiến tạo: Ilmari Niskanen) 37 | |
Antwoine Hackford (Thay: Nathan Asiimwe) 46 | |
Jack McMillan 62 | |
Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens) 64 | |
Myles Hippolyte (Thay: Callum Maycock) 64 | |
Jack Aitchison (Thay: Reece Cole) 64 | |
Carlos Mendes (Thay: Akeel Higgins) 65 | |
Jake Doyle-Hayes 68 | |
Edward Francis (Thay: Jake Doyle-Hayes) 76 | |
Sil Swinkels (Thay: Ethan Brierley) 87 | |
Danilo Orsi (Thay: Alistair Smith) 88 | |
Sonny Cox (Thay: Jayden Wareham) 88 | |
Joe Whitworth 90+1' | |
Steve Seddon 90+8' | |
Jack Aitchison 90+9' | |
Myles Hippolyte 90+9' | |
Nathan Bishop 90+11' |
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Exeter City


Diễn biến AFC Wimbledon vs Exeter City
Thẻ vàng cho Nathan Bishop.
Thẻ vàng cho Myles Hippolyte.
Thẻ vàng cho Jack Aitchison.
Thẻ vàng cho Steve Seddon.
Thẻ vàng cho Joe Whitworth.
Jayden Wareham rời sân và được thay thế bởi Sonny Cox.
Alistair Smith rời sân và được thay thế bởi Danilo Orsi.
Ethan Brierley rời sân và được thay thế bởi Sil Swinkels.
Jake Doyle-Hayes rời sân và được thay thế bởi Edward Francis.
Thẻ vàng cho Jake Doyle-Hayes.
Akeel Higgins rời sân và được thay thế bởi Carlos Mendes.
Reece Cole rời sân và được thay thế bởi Jack Aitchison.
Callum Maycock rời sân và được thay thế bởi Myles Hippolyte.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Thẻ vàng cho Jack McMillan.
Nathan Asiimwe rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ilmari Niskanen đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jayden Wareham đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Exeter City
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Nathan Asiimwe (2), Callum Maycock (8), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), Steve Seddon (3), Aron Sasu (29), Mathew Stevens (14)
Exeter City (3-4-1-2): Joe Whitworth (1), Pierce Sweeney (26), Jack Fitzwater (5), Luca Woodhouse (20), Ilmari Niskanen (14), Jake Doyle-Hayes (31), Ethan Brierley (6), Jack McMillan (2), Reece Cole (12), Akeel Higgins (17), Jayden Wareham (9)


| Thay người | |||
| 29’ | Aron Sasu Marcus Browne | 64’ | Reece Cole Jack Aitchison |
| 46’ | Nathan Asiimwe Antwoine Hackford | 65’ | Akeel Higgins Carlos Mendes |
| 64’ | Mathew Stevens Omar Bugiel | 76’ | Jake Doyle-Hayes Edward Francis |
| 64’ | Callum Maycock Myles Hippolyte | 87’ | Ethan Brierley Sil Swinkels |
| 88’ | Alistair Smith Danilo Orsi | 88’ | Jayden Wareham Sonny Cox |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joseph Patrick McDonnell | Jack Bycroft | ||
Danilo Orsi | Sil Swinkels | ||
Omar Bugiel | Liam Oakes | ||
Marcus Browne | Edward Francis | ||
Patrick Bauer | Jack Aitchison | ||
Antwoine Hackford | Sonny Cox | ||
Myles Hippolyte | Carlos Mendes | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Exeter City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 25 | 16 | 4 | 5 | 18 | 52 | T T H T H | |
| 2 | 25 | 14 | 6 | 5 | 14 | 48 | T T T H T | |
| 3 | 24 | 13 | 7 | 4 | 9 | 46 | B T T B T | |
| 4 | 25 | 12 | 6 | 7 | 4 | 42 | B T H B T | |
| 5 | 26 | 11 | 6 | 9 | 10 | 39 | T T H H B | |
| 6 | 25 | 10 | 9 | 6 | 7 | 39 | T B H H B | |
| 7 | 25 | 11 | 5 | 9 | 5 | 38 | B T T B T | |
| 8 | 23 | 10 | 7 | 6 | 7 | 37 | H H B H B | |
| 9 | 24 | 9 | 8 | 7 | 4 | 35 | T T H T T | |
| 10 | 25 | 11 | 2 | 12 | -1 | 35 | T H T B T | |
| 11 | 25 | 8 | 9 | 8 | 4 | 33 | T B H H T | |
| 12 | 23 | 9 | 5 | 9 | 3 | 32 | H B T T T | |
| 13 | 24 | 9 | 4 | 11 | -6 | 31 | B H B T B | |
| 14 | 24 | 9 | 3 | 12 | 2 | 30 | T B T T H | |
| 15 | 24 | 7 | 9 | 8 | -1 | 30 | B B T H B | |
| 16 | 25 | 9 | 3 | 13 | -7 | 30 | T B H H T | |
| 17 | 21 | 8 | 5 | 8 | 0 | 29 | T B B B H | |
| 18 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T B B B H | |
| 19 | 25 | 8 | 5 | 12 | -6 | 29 | T T T B B | |
| 20 | 24 | 8 | 5 | 11 | -6 | 29 | T B B H H | |
| 21 | 24 | 7 | 6 | 11 | -11 | 27 | H T B B B | |
| 22 | 24 | 6 | 6 | 12 | -13 | 24 | B B B B B | |
| 23 | 24 | 6 | 5 | 13 | -17 | 23 | B B B B H | |
| 24 | 23 | 4 | 6 | 13 | -13 | 18 | H B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch