Thẻ vàng cho Marcus Browne.
![]() Riley Harbottle (Thay: Joe Lewis) 28 | |
![]() Mathew Stevens 34 | |
![]() Yousef Salech 40 | |
![]() Chris Willock (Thay: Ollie Tanner) 45 | |
![]() Marcus Browne (Thay: Myles Hippolyte) 63 | |
![]() Antwoine Hackford (Thay: Mathew Stevens) 63 | |
![]() Omar Bugiel (Thay: Danilo Orsi) 63 | |
![]() David Turnbull (Thay: Joel Colwill) 63 | |
![]() Callum Robinson (Thay: Yousef Salech) 64 | |
![]() Isaak Davies (Thay: Cian Ashford) 64 | |
![]() Dylan Lawlor 71 | |
![]() Calum Chambers (Thay: Joel Bagan) 82 | |
![]() Aron Sasu (Thay: Steve Seddon) 89 | |
![]() Isaak Davies (Kiến tạo: David Turnbull) 90+2' | |
![]() Marcus Browne 90+6' |
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Cardiff City


Diễn biến AFC Wimbledon vs Cardiff City

David Turnbull đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O O - Isaak Davies đã ghi bàn!

V À A A A O O O O Cardiff ghi bàn.
Steve Seddon rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.
Joel Bagan rời sân và Calum Chambers vào thay.

Thẻ vàng cho Dylan Lawlor.
Cian Ashford rời sân và được thay thế bởi Isaak Davies.
Yousef Salech rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.
Joel Colwill rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.
Danilo Orsi rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Marcus Browne.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Ollie Tanner rời sân và được thay thế bởi Chris Willock.

Thẻ vàng cho Yousef Salech.

Thẻ vàng cho Mathew Stevens.
Phạt góc cho Cardiff City. Isaac Ogundere là người phá bóng.
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Cú đánh đầu của Yousef Salech (Cardiff City) từ trung tâm vòng cấm rất gần, nhưng đi chệch sang trái. Ronan Kpakio là người kiến tạo với một quả tạt sau tình huống cố định.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Cardiff City
AFC Wimbledon (5-3-2): Nathan Bishop (1), Nathan Asiimwe (2), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Steve Seddon (3), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Danilo Orsi (7), Mathew Stevens (14)
Cardiff City (4-2-3-1): Nathan Trott (13), Ronan Kpakio (44), Will Fish (2), Dylan Lawlor (48), Joel Bagan (3), Joel Colwill (27), Ryan Wintle (6), Cian Ashford (45), Rubin Colwill (10), Ollie Tanner (11), Yousef Salech (22)


Thay người | |||
28’ | Joe Lewis Riley Harbottle | 45’ | Ollie Tanner Chris Willock |
63’ | Danilo Orsi Omar Bugiel | 63’ | Joel Colwill David Turnbull |
63’ | Myles Hippolyte Marcus Browne | 64’ | Cian Ashford Isaak Davies |
63’ | Mathew Stevens Antwoine Hackford | 64’ | Yousef Salech Callum Robinson |
89’ | Steve Seddon Aron Sasu | 82’ | Joel Bagan Calum Chambers |
Cầu thủ dự bị | |||
Joseph Patrick McDonnell | Matthew Turner | ||
Callum Maycock | Calum Chambers | ||
Omar Bugiel | Eli King | ||
Marcus Browne | David Turnbull | ||
Antwoine Hackford | Isaak Davies | ||
Riley Harbottle | Chris Willock | ||
Aron Sasu | Callum Robinson |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Cardiff City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T |
6 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H |
8 | ![]() | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T |
10 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T |
11 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B |
15 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H |
16 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B |
17 | ![]() | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T |
19 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | ![]() | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B |
21 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H |
24 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại