Thứ Bảy, 30/08/2025
Alistair Smith
32
Jude Arthurs
60
Marcus Ifill (Thay: Brooklyn Ilunga)
65
Aron Sasu (Thay: Josh Neufville)
69
Joe Pigott (Thay: Omar Bugiel)
69
Callum Maycock (Thay: Alistair Smith)
69
Corey Whitely (Kiến tạo: Michael Cheek)
76
Sam Hutchinson (Thay: Isaac Ogundere)
82
Josh Kelly (Thay: Mathew Stevens)
82
Kamarl Grant (Thay: Carl Jenkinson)
83
Grant Smith
88
Nicke Kabamba (Thay: Michael Cheek)
89

Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Bromley

số liệu thống kê
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
Bromley
Bromley
68 Kiểm soát bóng 32
10 Phạm lỗi 11
23 Ném biên 22
0 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
8 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
6 Sút không trúng đích 6
8 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 4
6 Phát bóng 14
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AFC Wimbledon vs Bromley

Tất cả (17)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Michael Cheek rời sân và được thay thế bởi Nicke Kabamba.

88' Thẻ vàng cho Grant Smith.

Thẻ vàng cho Grant Smith.

83'

Carl Jenkinson rời sân và được thay thế bởi Kamarl Grant.

82'

Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Josh Kelly.

82'

Isaac Ogundere rời sân và được thay thế bởi Sam Hutchinson.

76'

Michael Cheek đã kiến tạo cho bàn thắng.

76' V À A A O O O - Corey Whitely đã ghi bàn!

V À A A O O O - Corey Whitely đã ghi bàn!

69'

Alistair Smith rời sân và được thay thế bởi Callum Maycock.

69'

Omar Bugiel rời sân và được thay thế bởi Joe Pigott.

69'

Josh Neufville rời sân và được thay thế bởi Aron Sasu.

65'

Brooklyn Ilunga rời sân và được thay thế bởi Marcus Ifill.

60' Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

Thẻ vàng cho Jude Arthurs.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+1'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Alistair Smith.

Thẻ vàng cho Alistair Smith.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Bromley

AFC Wimbledon (3-4-1-2): Owen Goodman (1), Isaac Ogundere (33), Joe Lewis (31), Ryan Johnson (6), Josh Neufville (11), Jake Reeves (4), Alistair Smith (12), James Tilley (7), Marcus Browne (18), Omar Bugiel (9), Mathew Stevens (14)

Bromley (4-2-3-1): Grant Smith (1), Carl Jenkinson (6), Deji Elerewe (3), Byron Clark Webster (17), Adam Mayor (34), Jude Arthurs (20), Ben Thompson (32), Corey Whitely (18), Cameron Congreve (22), Brooklyn Ilunga (31), Michael Cheek (9)

AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-4-1-2
1
Owen Goodman
33
Isaac Ogundere
31
Joe Lewis
6
Ryan Johnson
11
Josh Neufville
4
Jake Reeves
12
Alistair Smith
7
James Tilley
18
Marcus Browne
9
Omar Bugiel
14
Mathew Stevens
9
Michael Cheek
31
Brooklyn Ilunga
22
Cameron Congreve
18
Corey Whitely
32
Ben Thompson
20
Jude Arthurs
34
Adam Mayor
17
Byron Clark Webster
3
Deji Elerewe
6
Carl Jenkinson
1
Grant Smith
Bromley
Bromley
4-2-3-1
Thay người
69’
Alistair Smith
Callum Maycock
65’
Brooklyn Ilunga
Markus Ifill
69’
Josh Neufville
Aron Sasu
83’
Carl Jenkinson
Kamarl Grant
69’
Omar Bugiel
Joe Pigott
89’
Michael Cheek
Nicke Kabamba
82’
Mathew Stevens
Josh Kelly
82’
Isaac Ogundere
Sam Hutchinson
Cầu thủ dự bị
Lewis Ward
Sam Long
James Furlong
Omar Sowunmi
Callum Maycock
Louis Dennis
Josh Kelly
Kamarl Grant
Aron Sasu
Markus Ifill
Joe Pigott
Nicke Kabamba
Sam Hutchinson
Nathan Paul-Lavaly

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Carabao Cup
14/08 - 2024
Hạng 4 Anh
17/08 - 2024
01/03 - 2025

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
30/08 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
Hạng 3 Anh
09/08 - 2025
02/08 - 2025
Giao hữu
23/07 - 2025

Thành tích gần đây Bromley

Hạng 4 Anh
30/08 - 2025
Carabao Cup
27/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-5
Hạng 4 Anh
23/08 - 2025
20/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
Hạng 4 Anh
09/08 - 2025
H1: 1-0
02/08 - 2025
Giao hữu
26/07 - 2025
Hạng 4 Anh

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1GillinghamGillingham6420614T H T T T
2ChesterfieldChesterfield6411313T T T B T
3BromleyBromley6330512T H T H T
4Crewe AlexandraCrewe Alexandra6402412T T T B B
5Swindon TownSwindon Town6402312T T B T T
6WalsallWalsall6402212T B T B T
7MK DonsMK Dons6321711H T T H T
8Grimsby TownGrimsby Town6321411T H T T H
9Fleetwood TownFleetwood Town6321111T H B H T
10Cambridge UnitedCambridge United6312210B H T B T
11Salford CitySalford City6312010T T T B H
12Tranmere RoversTranmere Rovers522158H T H T
13Notts CountyNotts County622228H B B T H
14Harrogate TownHarrogate Town6222-18H H T B B
15BarnetBarnet6213-27B B B T T
16Bristol RoversBristol Rovers6213-27B B B H T
17Colchester UnitedColchester United6132-16H H T B B
18BarrowBarrow6204-26B T B T B
19Oldham AthleticOldham Athletic6042-24H B H H B
20Newport CountyNewport County6114-44T B B B B
21Accrington StanleyAccrington Stanley5032-33H B B H H
22Crawley TownCrawley Town6024-72B B B H B
23Shrewsbury TownShrewsbury Town6024-102B B B B H
24Cheltenham TownCheltenham Town6015-101B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow