Thứ Hai, 02/03/2026
Isaac Ogundere
8
Mathew Stevens (Kiến tạo: Myles Hippolyte)
29
Josh Earl
47
Steve Seddon
50
Vimal Yoganathan (Thay: Patrick Kelly)
62
Neil Farrugia (Thay: Nathanael Ogbeta)
62
Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens)
64
Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne)
65
Antwoine Hackford (Kiến tạo: Alistair Smith)
70
Jonathan Russell (Thay: Luca Connell)
73
Reyes Cleary (Thay: David McGoldrick)
73
Jonathan Bland (Thay: Tennai Watson)
77
Callum Maycock (Thay: Myles Hippolyte)
85

Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Barnsley

số liệu thống kê
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
Barnsley
Barnsley
40 Kiểm soát bóng 60
5 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 5
3 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
11 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 3
16 Ném biên 24
3 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AFC Wimbledon vs Barnsley

Tất cả (22)
85'

Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Callum Maycock.

77'

Tennai Watson rời sân và được thay thế bởi Jonathan Bland.

73'

David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.

73'

Luca Connell rời sân và được thay thế bởi Jonathan Russell.

70'

Alistair Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.

70' V À A A O O O - Antwoine Hackford đã ghi bàn!

V À A A O O O - Antwoine Hackford đã ghi bàn!

65'

Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.

64'

Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.

62'

Nathanael Ogbeta rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.

62'

Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.

50' Thẻ vàng cho Steve Seddon.

Thẻ vàng cho Steve Seddon.

47' Thẻ vàng cho Josh Earl.

Thẻ vàng cho Josh Earl.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+1'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

29'

Myles Hippolyte đã kiến tạo cho bàn thắng.

29' V À A A O O O - Mathew Stevens đã ghi bàn!

V À A A O O O - Mathew Stevens đã ghi bàn!

29' V À A A A O O O AFC Wimbledon ghi bàn.

V À A A A O O O AFC Wimbledon ghi bàn.

8' Thẻ vàng cho Isaac Ogundere.

Thẻ vàng cho Isaac Ogundere.

4'

Jack Shepherd (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Barnsley

AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Ryan Johnson (6), Riley Harbottle (26), Nathan Asiimwe (2), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Marcus Browne (11), Mathew Stevens (14)

Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Tennai Watson (27), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Nathanael Ogbeta (14), Luca Connell (48), Patrick Kelly (22), Caylan Vickers (7), Adam Phillips (8), Davis Keillor-Dunn (40), David McGoldrick (10)

AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
3-5-2
1
Nathan Bishop
33
Isaac Ogundere
6
Ryan Johnson
26
Riley Harbottle
2
Nathan Asiimwe
12
Alistair Smith
4
Jake Reeves
21
Myles Hippolyte
3
Steve Seddon
11
Marcus Browne
14
Mathew Stevens
10
David McGoldrick
40
Davis Keillor-Dunn
8
Adam Phillips
7
Caylan Vickers
22
Patrick Kelly
48
Luca Connell
14
Nathanael Ogbeta
32
Josh Earl
5
Jack Shepherd
27
Tennai Watson
1
Murphy Cooper
Barnsley
Barnsley
4-2-3-1
Thay người
64’
Mathew Stevens
Omar Bugiel
62’
Nathanael Ogbeta
Neil Farrugia
65’
Marcus Browne
Antwoine Hackford
62’
Patrick Kelly
Vimal Yoganathan
85’
Myles Hippolyte
Callum Maycock
73’
David McGoldrick
Reyes Cleary
73’
Luca Connell
Jon Russell
77’
Tennai Watson
Jonathan Bland
Cầu thủ dự bị
Aron Sasu
Reyes Cleary
Antwoine Hackford
Neil Farrugia
Patrick Bauer
Connor Barratt
Omar Bugiel
Vimal Yoganathan
Callum Maycock
Jonathan Bland
Danilo Orsi
Jon Russell
Joseph Patrick McDonnell
Kieran Flavell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
23/08 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây AFC Wimbledon

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Barnsley

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
7ReadingReading3413129651T T H H T
8StevenageStevenage3314910251B T T B T
9Wycombe WanderersWycombe Wanderers341311101350T B H T T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3112811044B H T B T
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3311814-141H H H H B
16Mansfield TownMansfield Town32101012240H B B B H
17Burton AlbionBurton Albion3410915-1139H T H T B
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
23Rotherham UnitedRotherham United339717-1434B B B B T
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow