Myles Hippolyte rời sân và được thay thế bởi Callum Maycock.
- Isaac Ogundere
8 - Mathew Stevens (Kiến tạo: Myles Hippolyte)
29 - Steve Seddon
50 - Omar Bugiel (Thay: Mathew Stevens)
64 - Antwoine Hackford (Thay: Marcus Browne)
65 - Antwoine Hackford (Kiến tạo: Alistair Smith)
70 - Callum Maycock (Thay: Myles Hippolyte)
85
- Josh Earl
47 - Vimal Yoganathan (Thay: Patrick Kelly)
62 - Neil Farrugia (Thay: Nathanael Ogbeta)
62 - Jonathan Russell (Thay: Luca Connell)
73 - Reyes Cleary (Thay: David McGoldrick)
73 - Jonathan Bland (Thay: Tennai Watson)
77
Thống kê trận đấu AFC Wimbledon vs Barnsley
Diễn biến AFC Wimbledon vs Barnsley
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Tennai Watson rời sân và được thay thế bởi Jonathan Bland.
David McGoldrick rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.
Luca Connell rời sân và được thay thế bởi Jonathan Russell.
Alistair Smith đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Antwoine Hackford đã ghi bàn!
Marcus Browne rời sân và được thay thế bởi Antwoine Hackford.
Mathew Stevens rời sân và được thay thế bởi Omar Bugiel.
Nathanael Ogbeta rời sân và được thay thế bởi Neil Farrugia.
Patrick Kelly rời sân và được thay thế bởi Vimal Yoganathan.
Thẻ vàng cho Steve Seddon.
Thẻ vàng cho Josh Earl.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Myles Hippolyte đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathew Stevens đã ghi bàn!
V À A A A O O O AFC Wimbledon ghi bàn.
Thẻ vàng cho Isaac Ogundere.
Jack Shepherd (Barnsley) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát AFC Wimbledon vs Barnsley
AFC Wimbledon (3-5-2): Nathan Bishop (1), Isaac Ogundere (33), Ryan Johnson (6), Riley Harbottle (26), Nathan Asiimwe (2), Alistair Smith (12), Jake Reeves (4), Myles Hippolyte (21), Steve Seddon (3), Marcus Browne (11), Mathew Stevens (14)
Barnsley (4-2-3-1): Murphy Cooper (1), Tennai Watson (27), Jack Shepherd (5), Josh Earl (32), Nathanael Ogbeta (14), Luca Connell (48), Patrick Kelly (22), Caylan Vickers (7), Adam Phillips (8), Davis Keillor-Dunn (40), David McGoldrick (10)
Thay người | |||
64’ | Mathew Stevens Omar Bugiel | 62’ | Nathanael Ogbeta Neil Farrugia |
65’ | Marcus Browne Antwoine Hackford | 62’ | Patrick Kelly Vimal Yoganathan |
85’ | Myles Hippolyte Callum Maycock | 73’ | Luca Connell Jon Russell |
73’ | David McGoldrick Reyes Cleary | ||
77’ | Tennai Watson Jonathan Bland |
Cầu thủ dự bị | |||
Joseph Patrick McDonnell | Kieran Flavell | ||
Danilo Orsi | Jon Russell | ||
Callum Maycock | Reyes Cleary | ||
Omar Bugiel | Neil Farrugia | ||
Patrick Bauer | Connor Barratt | ||
Antwoine Hackford | Vimal Yoganathan | ||
Aron Sasu | Jonathan Bland |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AFC Wimbledon
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại