Thứ Bảy, 30/08/2025
Novica Erakovic
4
Emmanuel Toku (Thay: Kypros Neofytou)
25
Andreas Makris
35
Stevan Jovetic
45+2'
Ivan Trickovski
58
Giannis Gerolemou (Thay: Miguel Mellado)
67
Ioannis Kousoulos (Thay: Novica Erakovic)
67
Loizos Loizou (Thay: Willy Semedo)
67
Savvas Christodoulou (Thay: Akos Kecskes)
73
(og) Dylan Ouedraogo
76
Savvas Christodoulou
79
Rafail Mamas
85
Ewandro (Thay: Andronikos Kakoullis)
86
Saidou Alioum (Thay: Veljko Simic)
86
Mateusz Musialowski (Thay: Stevan Jovetic)
90
Ioannis Kousoulos
90+3'
Saidou Alioum
90+6'

Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Omonia Nicosia

số liệu thống kê
AEL Limassol
AEL Limassol
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
44 Kiểm soát bóng 56
16 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 5
5 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AEL Limassol vs Omonia Nicosia

Tất cả (21)
90+6'

Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6' V À A A O O O - Saidou Alioum đã ghi bàn!

V À A A O O O - Saidou Alioum đã ghi bàn!

90+3' V À A A O O O - Ioannis Kousoulos đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ioannis Kousoulos đã ghi bàn!

90+1'

Stevan Jovetic rời sân và được thay thế bởi Mateusz Musialowski.

86'

Veljko Simic rời sân và được thay thế bởi Saidou Alioum.

86'

Andronikos Kakoullis rời sân và được thay thế bởi Ewandro.

85' Thẻ vàng cho Rafail Mamas.

Thẻ vàng cho Rafail Mamas.

79' Thẻ vàng cho Savvas Christodoulou.

Thẻ vàng cho Savvas Christodoulou.

76' PHẢN LƯỚI NHÀ - Dylan Ouedraogo đưa bóng vào lưới nhà!

PHẢN LƯỚI NHÀ - Dylan Ouedraogo đưa bóng vào lưới nhà!

73'

Akos Kecskes rời sân và được thay thế bởi Savvas Christodoulou.

67'

Willy Semedo rời sân và được thay thế bởi Loizos Loizou.

67'

Novica Erakovic rời sân và được thay thế bởi Ioannis Kousoulos.

67'

Miguel Mellado rời sân và được thay thế bởi Giannis Gerolemou.

58' Thẻ vàng cho Ivan Trickovski.

Thẻ vàng cho Ivan Trickovski.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Stevan Jovetic.

Thẻ vàng cho Stevan Jovetic.

35' Thẻ vàng cho Andreas Makris.

Thẻ vàng cho Andreas Makris.

25'

Kypros Neofytou rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Toku.

4' V À A A O O O - Novica Erakovic đã ghi bàn!

V À A A O O O - Novica Erakovic đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Omonia Nicosia

AEL Limassol (3-4-3): Victor Braga (1), Akos Kecskes (34), Facundo Costantini (4), Dylan Ouedraogo (5), Christoforos Frantzis (2), Miguel Mellado (29), Rafail Mamas (66), Kypros Neophytou (42), Ivan Trickovski (10), Andreas Makris (33), Daniil Lesovoy (22)

Omonia Nicosia (4-4-2): Fabiano (40), Alpha Diounkou (2), Senou Coulibaly (5), Nikolas Panagiotou (30), Amine Khammas (24), Veljko Simic (21), Novica Erakovic (80), Mateo Maric (20), Willy Semedo (7), Stevan Jovetić (8), Andronikos Kakoullis (9)

AEL Limassol
AEL Limassol
3-4-3
1
Victor Braga
34
Akos Kecskes
4
Facundo Costantini
5
Dylan Ouedraogo
2
Christoforos Frantzis
29
Miguel Mellado
66
Rafail Mamas
42
Kypros Neophytou
10
Ivan Trickovski
33
Andreas Makris
22
Daniil Lesovoy
9
Andronikos Kakoullis
8
Stevan Jovetić
7
Willy Semedo
20
Mateo Maric
80
Novica Erakovic
21
Veljko Simic
24
Amine Khammas
30
Nikolas Panagiotou
5
Senou Coulibaly
2
Alpha Diounkou
40
Fabiano
Omonia Nicosia
Omonia Nicosia
4-4-2
Thay người
25’
Kypros Neofytou
Emmanuel Toku
67’
Novica Erakovic
Ioannis Kousoulos
67’
Miguel Mellado
Giannis Gerolemou
67’
Willy Semedo
Loizos Loizou
73’
Akos Kecskes
Savvas Christodoulou
86’
Andronikos Kakoullis
Ewandro
86’
Veljko Simic
Saidou Alioum
90’
Stevan Jovetic
Mateusz Musialowski
Cầu thủ dự bị
Yigal Becker
Francis Uzoho
Panagiotis Kyriakou
Charalambos Kyriakidis
Marko Stolnik
Fotios Kitsos
Luther Singh
Giannis Masouras
Emmanuel Toku
Filip Helander
Andreas Ioannou
Ioannis Kousoulos
Giannis Gerolemou
Roman Bezus
Savvas Christodoulou
Mateusz Musialowski
Kyriakos Kyriakou
Ewandro
Themistoklis Themistokleous
Loizos Loizou
Panagiotis Panagi
Saidou Alioum
Andreas Panayiotou

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus
06/12 - 2021
23/12 - 2021
Cúp quốc gia Cyprus
17/03 - 2022
13/04 - 2022
VĐQG Cyprus
10/10 - 2022
17/01 - 2023
Cúp quốc gia Cyprus
24/05 - 2023
VĐQG Cyprus
17/09 - 2023
03/01 - 2024
27/09 - 2024
13/01 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus

Thành tích gần đây AEL Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
03/05 - 2025
25/04 - 2025
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Nicosia

Europa Conference League
28/08 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 5-4
22/08 - 2025
15/08 - 2025
07/08 - 2025
01/08 - 2025
25/07 - 2025
Giao hữu
18/07 - 2025
VĐQG Cyprus
18/05 - 2025
12/05 - 2025
Cúp quốc gia Cyprus
07/05 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow