Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả AEL Limassol vs Omonia Aradippou hôm nay 01-09-2024

Giải VĐQG Cyprus - CN, 01/9

Kết thúc

AEL Limassol

AEL Limassol

1 : 0

Omonia Aradippou

Omonia Aradippou

Hiệp một: 0-0
CN, 00:00 01/09/2024
Vòng 2 - VĐQG Cyprus
Alphamega Stadium
 
Daniil Lesovoy
48
Giorgos Pontikos (Thay: Konstantinos Anastasiou)
57
Evagoras Antoniou (Thay: Andreas Dimitriou)
57
Sana
60
Nigel Robertha (Thay: Ivan Trickovski)
66
Luther Singh (Thay: Emmanuel Toku)
66
Niko Havelka (Thay: Stelios Vrontis)
76
Sergis Avraam (Thay: Mika)
76
Aviv Avraham (Thay: Daniil Lesovoy)
79
Luther Singh
82
Patrick Valverde (Thay: Nicolas Koutsakos)
83
Lucas Andrey (Thay: Nicolas Koutsakos)
83
Emmanuel Imanishimwe (Thay: Kypros Neofytou)
85
Panayiotis Zachariou (Thay: Rafail Mamas)
85
Alexandros Theocharous
90+5'
Panayiotis Zachariou
90+7'

Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Omonia Aradippou

số liệu thống kê
AEL Limassol
AEL Limassol
Omonia Aradippou
Omonia Aradippou
56 Kiểm soát bóng 44
20 Phạm lỗi 16
17 Ném biên 27
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 2
8 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AEL Limassol vs Omonia Aradippou

Tất cả (19)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Panayiotis Zachariou.

Thẻ vàng cho Panayiotis Zachariou.

90+5' Thẻ vàng cho Alexandros Theocharous.

Thẻ vàng cho Alexandros Theocharous.

85'

Rafail Mamas rời sân và được thay thế bởi Panayiotis Zachariou.

85'

Kypros Neofytou rời sân và được thay thế bởi Emmanuel Imanishimwe.

83'

Nicolas Koutsakos rời sân và được thay thế bởi Lucas Andrey.

82' Thẻ vàng cho Luther Singh.

Thẻ vàng cho Luther Singh.

79'

Daniil Lesovoy rời sân và được thay thế bởi Aviv Avraham.

76'

Mika rời sân và được thay thế bởi Sergis Avraam.

76'

Stelios Vrontis rời sân và được thay thế bởi Niko Havelka.

66'

Emmanuel Toku rời sân và được thay thế bởi Luther Singh.

66'

Ivan Trickovski rời sân và được thay thế bởi Nigel Robertha.

60' Thẻ vàng cho Sana.

Thẻ vàng cho Sana.

57'

Andreas Dimitriou rời sân và được thay thế bởi Evagoras Antoniou.

57'

Konstantinos Anastasiou rời sân và được thay thế bởi Giorgos Pontikos.

48' V À A A O O O - Daniil Lesovoy đã ghi bàn!

V À A A O O O - Daniil Lesovoy đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Omonia Aradippou

Thay người
66’
Emmanuel Toku
Luther Singh
57’
Konstantinos Anastasiou
Giorgos Pontikos
66’
Ivan Trickovski
Nigel Robertha
57’
Andreas Dimitriou
Evagoras Antoniou
79’
Daniil Lesovoy
Aviv Avraham
76’
Mika
Sergios Avraam
85’
Kypros Neofytou
Emmanuel Imanishimwe
76’
Stelios Vrontis
Niko Havelka
85’
Rafail Mamas
Panagiotis Zachariou
83’
Nicolas Koutsakos
Lucas Andrey
Cầu thủ dự bị
Panagiotis Panagi
Georgie
Panagiotis Kyriakou
Junior Tavares
Savvas Christodoulou
Karim Mekkaoui
Giannis Gerolemou
Sergios Avraam
Emmanuel Imanishimwe
Niko Havelka
Luther Singh
Giorgos Pontikos
Aviv Avraham
Christos Kallis
Panagiotis Zachariou
Evagoras Antoniou
Nigel Robertha
Carlos Peixoto
Facundo Costantini
Patrick Valverde
Christoforos Frantzis
Joao Sidonio
Simonas Christofi
Lucas Andrey

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
17/07 - 2024
VĐQG Cyprus
01/09 - 2024
22/12 - 2024

Thành tích gần đây AEL Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
03/05 - 2025
25/04 - 2025
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Omonia Aradippou

VĐQG Cyprus
24/08 - 2025
11/05 - 2025
28/04 - 2025
10/03 - 2025
01/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow