Thứ Bảy, 30/08/2025
Henrique Gomes
20
Morgan Ferrier
21
Morgan Ferrier
38
Revaz Injgia (Thay: Ektoras Stefanou)
46
Leonidas Konomis (Thay: Joao Tavares)
46
Loukas Kalogirou (Thay: Andreas Christou)
56
Andreas Makris
57
Victor Braga
62
Victor Braga
65
(Pen) Filipe Vieira
65
Fernando Forestieri (Thay: Andreas Makris)
66
Andreas Panayiotou
70
Vladimir Bradonjic (Thay: Orhan Dzepar)
73
Filippos Eftychidis (Thay: Gerasimos Bakadimas)
73
Fernando Forestieri
75
Leonidas Konomis
77
Ivan Milosavljevic (Thay: Morgan Ferrier)
82
Dusan Stevanovic
83
Davor Zdravkovski (Thay: Luther Singh)
89

Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Olympiakos Nicosia

số liệu thống kê
AEL Limassol
AEL Limassol
Olympiakos Nicosia
Olympiakos Nicosia
49 Kiểm soát bóng 51
25 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
1 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 8
5 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AEL Limassol vs Olympiakos Nicosia

Tất cả (23)
90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

89'

Luther Singh rời sân và được thay thế bởi Davor Zdravkovski.

83' Thẻ vàng cho Dusan Stevanovic.

Thẻ vàng cho Dusan Stevanovic.

82'

Morgan Ferrier rời sân và được thay thế bởi Ivan Milosavljevic.

77' Thẻ vàng cho Leonidas Konomis.

Thẻ vàng cho Leonidas Konomis.

75' Thẻ vàng cho Fernando Forestieri.

Thẻ vàng cho Fernando Forestieri.

73'

Gerasimos Bakadimas rời sân và được thay thế bởi Filippos Eftychidis.

73'

Orhan Dzepar rời sân và được thay thế bởi Vladimir Bradonjic.

70' Thẻ vàng cho Andreas Panayiotou.

Thẻ vàng cho Andreas Panayiotou.

66'

Andreas Makris rời sân và được thay thế bởi Fernando Forestieri.

65' ANH ẤY BỎ LỠ - Filipe Vieira thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

ANH ẤY BỎ LỠ - Filipe Vieira thực hiện quả phạt đền, nhưng anh không ghi bàn!

65' Thẻ vàng cho Victor Braga.

Thẻ vàng cho Victor Braga.

57' Thẻ vàng cho Andreas Makris.

Thẻ vàng cho Andreas Makris.

56'

Andreas Christou rời sân và được thay thế bởi Loukas Kalogirou.

46'

Joao Tavares rời sân và được thay thế bởi Leonidas Konomis.

46'

Ektoras Stefanou rời sân và được thay thế bởi Revaz Injgia.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

38' V À A A O O O - Morgan Ferrier đã ghi bàn!

V À A A O O O - Morgan Ferrier đã ghi bàn!

21' V À A A O O O - Morgan Ferrier đã ghi bàn!

V À A A O O O - Morgan Ferrier đã ghi bàn!

21' V À A A A O O O AEL Limassol ghi bàn.

V À A A A O O O AEL Limassol ghi bàn.

Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Olympiakos Nicosia

AEL Limassol (3-5-2): Victor Braga (1), Dusan Stevanovic (15), Stephane Paul Keller (76), Luka Bogdan (21), Andreas Panayiotou (25), Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao (35), Julius Szoke (37), Nemanja Glavcic (26), Luther Singh (11), Morgan James Ferrier (9), Andreas Makris (33)

Olympiakos Nicosia (5-4-1): Christos Talichmanidis (1), Ektoras Stefanou (70), Gerasimos Bakadimas (45), Joao Tavares Almeida (94), Henrique Gomes (55), Andreas Christou (19), Geron Tocka (11), Orhan Dzepar (6), Filipe Vieira (17), Mauricio (20), Joao Mario (34)

AEL Limassol
AEL Limassol
3-5-2
1
Victor Braga
15
Dusan Stevanovic
76
Stephane Paul Keller
21
Luka Bogdan
25
Andreas Panayiotou
35
Sergio Emanuel Fernandes da Conceicao
37
Julius Szoke
26
Nemanja Glavcic
11
Luther Singh
9
Morgan James Ferrier
33
Andreas Makris
34
Joao Mario
20
Mauricio
17
Filipe Vieira
6
Orhan Dzepar
11
Geron Tocka
19
Andreas Christou
55
Henrique Gomes
94
Joao Tavares Almeida
45
Gerasimos Bakadimas
70
Ektoras Stefanou
1
Christos Talichmanidis
Olympiakos Nicosia
Olympiakos Nicosia
5-4-1
Thay người
66’
Andreas Makris
Fernando Forestieri
46’
Ektoras Stefanou
Revazi Injgia
82’
Morgan Ferrier
Ivan Milosavljevic
46’
Joao Tavares
Leonidas Konomis
89’
Luther Singh
Davor Zdravkovski
56’
Andreas Christou
Loukas Kalogirou
73’
Orhan Dzepar
Vladimir Bradonjic
73’
Gerasimos Bakadimas
Phillipos Eftichidis
Cầu thủ dự bị
Andreas Keravnos
Michalis Kyriakou
Christoforos Frantzis
Frixos Michaelides
Dylan Ouedraogo
Panagiotis Angeli
Panagiotis Panagi
Revazi Injgia
Bassel Jradi
Leonidas Konomis
Stelios Panagiotou
Marcos Charalambous
Savvas Christodoulou
Vladimir Bradonjic
Ivan Milosavljevic
Admir Bajrovic
Christos Wheeler
Phillipos Eftichidis
Fernando Forestieri
Loukas Kalogirou
Davor Zdravkovski
Andreas Kasartos
Panagiotis Kyriakou
Christos Efzona

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
VĐQG Cyprus
19/12 - 2021
12/09 - 2022
24/12 - 2022
Cúp quốc gia Cyprus
05/04 - 2023
26/04 - 2023
VĐQG Cyprus
23/08 - 2025

Thành tích gần đây AEL Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
03/05 - 2025
25/04 - 2025
01/03 - 2025

Thành tích gần đây Olympiakos Nicosia

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
Hạng 2 Cyprus
26/04 - 2025
02/04 - 2025
15/03 - 2025
08/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow