Thứ Bảy, 30/08/2025

Trực tiếp kết quả AEL Limassol vs Karmiotissa Pano Polemidion hôm nay 11-05-2025

Giải VĐQG Cyprus - CN, 11/5

Kết thúc

AEL Limassol

AEL Limassol

1 : 0

Karmiotissa Pano Polemidion

Karmiotissa Pano Polemidion

Hiệp một: 1-0
CN, 23:00 11/05/2025
Vòng 33 - VĐQG Cyprus
 
 
Delmiro Evora Nascimento
3
Delmiro
3
Kyriakos Kyriakou
5
Rafail Mamas
12
Deni Hocko
32
Panagiotis Andreou (Thay: Stavros Tsoukalas)
46
Stelios Panagiotou (Thay: Daniil Lesovoy)
46
Razvan Gradinaru (Thay: Minas Antoniou)
57
Agapios Vrikkis (Thay: Mate Kvirkvia)
57
Christoforos Frantzis (Thay: Panagiotis Kyriakou)
64
Simonas Christofi (Thay: Andreas Makris)
64
Boris Cmiljanic (Thay: Delmiro)
64
Luka Stojanovic (Thay: Deni Hocko)
76
Giannis Gerolemou (Thay: Denis Thomalla)
79
Panagiotis Kyriakou
84
Facundo Constantini
87
Razvan Gradinaru
87
(Pen) Luka Stojanovic
88
Panagiotis Panagi (Thay: Rafail Mamas)
90

Thống kê trận đấu AEL Limassol vs Karmiotissa Pano Polemidion

số liệu thống kê
AEL Limassol
AEL Limassol
Karmiotissa Pano Polemidion
Karmiotissa Pano Polemidion
49 Kiểm soát bóng 51
11 Phạm lỗi 18
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Sút trúng đích 3
0 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AEL Limassol vs Karmiotissa Pano Polemidion

Tất cả (21)
90+4'

Rafail Mamas rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Panagi.

88' Anh ta sút hỏng - Luka Stojanovic thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!

Anh ta sút hỏng - Luka Stojanovic thực hiện quả phạt đền, nhưng không ghi được bàn!

87' Thẻ vàng cho Razvan Gradinaru.

Thẻ vàng cho Razvan Gradinaru.

87' Thẻ vàng cho Facundo Constantini.

Thẻ vàng cho Facundo Constantini.

84' Thẻ vàng cho Panagiotis Kyriakou.

Thẻ vàng cho Panagiotis Kyriakou.

79'

Denis Thomalla rời sân và được thay thế bởi Giannis Gerolemou.

76'

Deni Hocko rời sân và được thay thế bởi Luka Stojanovic.

64'

Delmiro rời sân và được thay thế bởi Boris Cmiljanic.

64'

Andreas Makris rời sân và được thay thế bởi Simonas Christofi.

64'

Panagiotis Kyriakou rời sân và được thay thế bởi Christoforos Frantzis.

57'

Mate Kvirkvia rời sân và được thay thế bởi Agapios Vrikkis.

57'

Minas Antoniou rời sân và được thay thế bởi Razvan Gradinaru.

46'

Daniil Lesovoy rời sân và được thay thế bởi Stelios Panagiotou.

46'

Stavros Tsoukalas rời sân và được thay thế bởi Panagiotis Andreou.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết hiệp! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

32' Thẻ vàng cho Deni Hocko.

Thẻ vàng cho Deni Hocko.

12' Thẻ vàng cho Rafail Mamas.

Thẻ vàng cho Rafail Mamas.

5' V À A A O O O - Kyriakos Kyriakou đã ghi bàn!

V À A A O O O - Kyriakos Kyriakou đã ghi bàn!

3' Thẻ vàng cho Delmiro.

Thẻ vàng cho Delmiro.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát AEL Limassol vs Karmiotissa Pano Polemidion

AEL Limassol: Panagiotis Kyriakou (98)

Karmiotissa Pano Polemidion: Devis Epassy (93)

Thay người
46’
Daniil Lesovoy
Stelios Panagiotou
46’
Stavros Tsoukalas
Panagiotis Andreou
64’
Panagiotis Kyriakou
Christoforos Frantzis
57’
Minas Antoniou
Răzvan Grădinaru
64’
Andreas Makris
Simonas Christofi
57’
Mate Kvirkvia
Agapios Vrikkis
79’
Denis Thomalla
Giannis Gerolemou
64’
Delmiro
Boris Cmiljanic
90’
Rafail Mamas
Panagiotis Panagi
76’
Deni Hocko
Luka Stojanovic
Cầu thủ dự bị
Yigal Becker
Alexander Spoljaric
Christoforos Frantzis
Sadok Yeddes
Marko Stolnik
Răzvan Grădinaru
Akos Kecskes
Panagiotis Artymatas
Simonas Christofi
Kypros Christoforou
Leonel Strumia
Luka Stojanovic
Giannis Gerolemou
Panagiotis Andreou
Themistoklis Themistokleous
Nikolas Matthaiou
Panagiotis Panagi
Boris Cmiljanic
Stelios Panagiotou
Imrane Daouda Bamba
Alexandros Efstathiou
Agapios Vrikkis
Ze Turbo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Cyprus

Thành tích gần đây AEL Limassol

VĐQG Cyprus
23/08 - 2025
03/05 - 2025
25/04 - 2025
01/03 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Cyprus

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Akritas ChlorakasAkritas Chlorakas211014H T
2APOEL NicosiaAPOEL Nicosia110013T
3AEL LimassolAEL Limassol110023T
4Aris LimassolAris Limassol110023T
5YpsonasYpsonas210123B T
6AnorthosisAnorthosis101001H
7Omonia AradippouOmonia Aradippou101001H
8Ethnikos AchnasEthnikos Achnas101001H
9LarnacaLarnaca000000
10Omonia NicosiaOmonia Nicosia000000
11Pafos FCPafos FC000000
12Enosis ParalimniEnosis Paralimni1001-10B
13Olympiakos NicosiaOlympiakos Nicosia1001-20B
14Apollon LimassolApollon Limassol2002-50B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow