Thứ Hai, 01/12/2025
Fabricio Pedrozo
17
Benjamin Verbic
26
Athanasios Papageorgiou
37
Lubomir Tupta (Thay: Zisis Chatzistravos)
53
Angelo Sagal (Thay: Savvas Mourgos)
53
Panagiotis Simelidis (Thay: Benjamin Verbic)
59
Leandro Garate (Thay: Giannis Pasas)
71
Alen Ozbolt (Thay: Fabricio Pedrozo)
72
Hisham Layous (Thay: Guillermo Balzi)
72
Paschalis Staikos (Thay: Facundo Perez)
79
Christos Giousis (Thay: Amr Warda)
79
Aaron Tshibola (Thay: Sebastian Palacios)
90

Thống kê trận đấu AE Larissa vs Levadiakos

số liệu thống kê
AE Larissa
AE Larissa
Levadiakos
Levadiakos
44 Kiểm soát bóng 56
14 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 11
3 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 6
8 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AE Larissa vs Levadiakos

Tất cả (132)
90+6' Panagiotis Symelidis của Levadiakos đã bị phạt thẻ tại Larissa.

Panagiotis Symelidis của Levadiakos đã bị phạt thẻ tại Larissa.

90+5' Bây giờ tỷ số là 0-2 tại Larissa khi Panagiotis Symelidis ghi bàn cho Levadiakos.

Bây giờ tỷ số là 0-2 tại Larissa khi Panagiotis Symelidis ghi bàn cho Levadiakos.

90+4'

Ném biên cho Levadiakos gần khu vực cấm địa.

90+4'

Ahmed Ouattara Kossonou (Larissa) đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.

90+2'

Konstantinos Katikos chỉ định một quả đá phạt cho Levadiakos.

90+2'

Levadiakos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Nikolaos Papadopoulos thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại AEL FC Arena với Aaron Tshibola thay thế Sebastian Palacios.

90+1'

Quả phát bóng lên cho Levadiakos tại AEL FC Arena.

89'

Levadiakos quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

87'

Trận đấu đã bị dừng lại ngắn để chăm sóc cho Panagiotis Liagas bị chấn thương.

86'

Levadiakos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

86'

Bóng an toàn khi Larissa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

86'

Ném biên cho Levadiakos.

85'

Liệu Levadiakos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Larissa không?

84'

Konstantinos Katikos trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

84'

Levadiakos được hưởng một quả phạt góc.

81'

Trận đấu tạm thời bị dừng lại để chăm sóc cho Angelo Sagal của Larissa, người đang quằn quại đau đớn trên sân.

81'

Larissa thực hiện quả ném biên ở phần sân của Levadiakos.

80'

Larissa thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Christos Giousis thay thế Amr Warda.

80'

Paschalis Staikos vào sân thay cho Facundo Perez của Larissa.

79'

Konstantinos Katikos trao cho Larissa một quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát AE Larissa vs Levadiakos

AE Larissa (4-2-3-1): Nikolaos Melissas (1), Athanasios Papageorgiou (22), Sofiane Chakla (44), Petros Bagalianis (5), Ahmed Ouattara Kossonou (12), Facundo Perez (8), Jani Atanasov (31), Savvas Mourgos (11), Zisis Chatzistravos (18), Amr Warda (7), Giannis Pasas (19)

Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Hordur Magnusson (32), Marios Vichos (3), Enis Cokaj (23), Ioannis Costi (18), Sebastian Palacios (34), Guillermo Balzi (11), Benjamin Verbič (77), Fabricio Gabriel Pedrozo (15)

AE Larissa
AE Larissa
4-2-3-1
1
Nikolaos Melissas
22
Athanasios Papageorgiou
44
Sofiane Chakla
5
Petros Bagalianis
12
Ahmed Ouattara Kossonou
8
Facundo Perez
31
Jani Atanasov
11
Savvas Mourgos
18
Zisis Chatzistravos
7
Amr Warda
19
Giannis Pasas
15
Fabricio Gabriel Pedrozo
77
Benjamin Verbič
11
Guillermo Balzi
34
Sebastian Palacios
18
Ioannis Costi
23
Enis Cokaj
3
Marios Vichos
32
Hordur Magnusson
24
Panagiotis Liagas
6
Triantafyllos Tsapras
12
Yuri Lodygin
Levadiakos
Levadiakos
4-2-3-1
Thay người
53’
Savvas Mourgos
Angelo Sagal
59’
Benjamin Verbic
Panagiotis Symelidis
53’
Zisis Chatzistravos
Ľubomír Tupta
72’
Guillermo Balzi
Hisham Layous
71’
Giannis Pasas
Leandro Garate
72’
Fabricio Pedrozo
Alen Ozbolt
79’
Amr Warda
Christos Giousis
90’
Sebastian Palacios
Aaron Tshibola
79’
Facundo Perez
Paschalis Staikos
Cầu thủ dự bị
Alexandros Anagnostopoulos
Lucas Nunes
Konstantinos Apostolakis
Taxiarchis Filon
Erick Ferigra
Konstantinos Goumas
Leandro Garate
Lamarana Jallow
Christos Giousis
Stipe Juric
Bojan Kovacevic
Georgios Katris
Epameinondas Pantelakis
Hisham Layous
Angelo Sagal
Giorgos Manthatis
Vasileios Sourlis
Alen Ozbolt
Paschalis Staikos
Panagiotis Symelidis
Ľubomír Tupta
Aaron Tshibola
Emanuel Vignato
Giannis Tsivelekidis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp quốc gia Hy Lạp
19/10 - 2022
24/09 - 2025
VĐQG Hy Lạp
02/11 - 2025

Thành tích gần đây AE Larissa

VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
H1: 1-0
25/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
30/10 - 2025
VĐQG Hy Lạp
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
29/09 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
24/09 - 2025

Thành tích gần đây Levadiakos

VĐQG Hy Lạp
24/11 - 2025
09/11 - 2025
02/11 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
VĐQG Hy Lạp
26/10 - 2025
H1: 0-1
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
24/09 - 2025
VĐQG Hy Lạp
21/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1OlympiacosOlympiacos1210112031T T T T T
2PAOK FCPAOK FC128311627T T T B T
3AthensAthens11812525B B T T T
4LevadiakosLevadiakos126421522H H T T T
5NFC VolosNFC Volos12705021B T T B T
6PanathinaikosPanathinaikos10532618H T B T T
7ArisAris12444-216H B H B T
8Kifisia FCKifisia FC12435-115H T B B T
9PanetolikosPanetolikos12336-512H B T H B
10Asteras TripolisAsteras Tripolis12255-311B T H H T
11AtromitosAtromitos12237-59T B B B B
12OFI CreteOFI Crete11308-119B B B T B
13AE LarissaAE Larissa12147-117T B B B B
14Panserraikos FCPanserraikos FC12129-245B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow