Panagiotis Symelidis của Levadiakos đã bị phạt thẻ tại Larissa.
Fabricio Pedrozo 17 | |
Benjamin Verbic 26 | |
Athanasios Papageorgiou 37 | |
Lubomir Tupta (Thay: Zisis Chatzistravos) 53 | |
Angelo Sagal (Thay: Savvas Mourgos) 53 | |
Panagiotis Simelidis (Thay: Benjamin Verbic) 59 | |
Leandro Garate (Thay: Giannis Pasas) 71 | |
Alen Ozbolt (Thay: Fabricio Pedrozo) 72 | |
Hisham Layous (Thay: Guillermo Balzi) 72 | |
Paschalis Staikos (Thay: Facundo Perez) 79 | |
Christos Giousis (Thay: Amr Warda) 79 | |
Aaron Tshibola (Thay: Sebastian Palacios) 90 |
Thống kê trận đấu AE Larissa vs Levadiakos

Diễn biến AE Larissa vs Levadiakos
Bây giờ tỷ số là 0-2 tại Larissa khi Panagiotis Symelidis ghi bàn cho Levadiakos.
Ném biên cho Levadiakos gần khu vực cấm địa.
Ahmed Ouattara Kossonou (Larissa) đánh đầu về phía khung thành nhưng cú sút bị cản phá.
Konstantinos Katikos chỉ định một quả đá phạt cho Levadiakos.
Levadiakos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Nikolaos Papadopoulos thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại AEL FC Arena với Aaron Tshibola thay thế Sebastian Palacios.
Quả phát bóng lên cho Levadiakos tại AEL FC Arena.
Levadiakos quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.
Trận đấu đã bị dừng lại ngắn để chăm sóc cho Panagiotis Liagas bị chấn thương.
Levadiakos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng an toàn khi Larissa được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Levadiakos.
Liệu Levadiakos có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Larissa không?
Konstantinos Katikos trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Levadiakos được hưởng một quả phạt góc.
Trận đấu tạm thời bị dừng lại để chăm sóc cho Angelo Sagal của Larissa, người đang quằn quại đau đớn trên sân.
Larissa thực hiện quả ném biên ở phần sân của Levadiakos.
Larissa thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Christos Giousis thay thế Amr Warda.
Paschalis Staikos vào sân thay cho Facundo Perez của Larissa.
Konstantinos Katikos trao cho Larissa một quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát AE Larissa vs Levadiakos
AE Larissa (4-2-3-1): Nikolaos Melissas (1), Athanasios Papageorgiou (22), Sofiane Chakla (44), Petros Bagalianis (5), Ahmed Ouattara Kossonou (12), Facundo Perez (8), Jani Atanasov (31), Savvas Mourgos (11), Zisis Chatzistravos (18), Amr Warda (7), Giannis Pasas (19)
Levadiakos (4-2-3-1): Yuri Lodygin (12), Triantafyllos Tsapras (6), Panagiotis Liagas (24), Hordur Magnusson (32), Marios Vichos (3), Enis Cokaj (23), Ioannis Costi (18), Sebastian Palacios (34), Guillermo Balzi (11), Benjamin Verbič (77), Fabricio Gabriel Pedrozo (15)

| Thay người | |||
| 53’ | Savvas Mourgos Angelo Sagal | 59’ | Benjamin Verbic Panagiotis Symelidis |
| 53’ | Zisis Chatzistravos Ľubomír Tupta | 72’ | Guillermo Balzi Hisham Layous |
| 71’ | Giannis Pasas Leandro Garate | 72’ | Fabricio Pedrozo Alen Ozbolt |
| 79’ | Amr Warda Christos Giousis | 90’ | Sebastian Palacios Aaron Tshibola |
| 79’ | Facundo Perez Paschalis Staikos | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Alexandros Anagnostopoulos | Lucas Nunes | ||
Konstantinos Apostolakis | Taxiarchis Filon | ||
Erick Ferigra | Konstantinos Goumas | ||
Leandro Garate | Lamarana Jallow | ||
Christos Giousis | Stipe Juric | ||
Bojan Kovacevic | Georgios Katris | ||
Epameinondas Pantelakis | Hisham Layous | ||
Angelo Sagal | Giorgos Manthatis | ||
Vasileios Sourlis | Alen Ozbolt | ||
Paschalis Staikos | Panagiotis Symelidis | ||
Ľubomír Tupta | Aaron Tshibola | ||
Emanuel Vignato | Giannis Tsivelekidis | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AE Larissa
Thành tích gần đây Levadiakos
Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 10 | 1 | 1 | 20 | 31 | T T T T T | |
| 2 | 12 | 8 | 3 | 1 | 16 | 27 | T T T B T | |
| 3 | 11 | 8 | 1 | 2 | 5 | 25 | B B T T T | |
| 4 | 12 | 6 | 4 | 2 | 15 | 22 | H H T T T | |
| 5 | 12 | 7 | 0 | 5 | 0 | 21 | B T T B T | |
| 6 | 10 | 5 | 3 | 2 | 6 | 18 | H T B T T | |
| 7 | 12 | 4 | 4 | 4 | -2 | 16 | H B H B T | |
| 8 | 12 | 4 | 3 | 5 | -1 | 15 | H T B B T | |
| 9 | 12 | 3 | 3 | 6 | -5 | 12 | H B T H B | |
| 10 | 12 | 2 | 5 | 5 | -3 | 11 | B T H H T | |
| 11 | 12 | 2 | 3 | 7 | -5 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 11 | 3 | 0 | 8 | -11 | 9 | B B B T B | |
| 13 | 12 | 1 | 4 | 7 | -11 | 7 | T B B B B | |
| 14 | 12 | 1 | 2 | 9 | -24 | 5 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch