Thứ Năm, 22/01/2026
Angelo Sagal (Kiến tạo: Savvas Mourgos)
3
Monchu
37
Facundo Perez
37
Michalis Panagidis
39
Savvas Mourgos
45+2'
Gabriel Misehouy (Thay: Michalis Panagidis)
46
Martin Hongla (Thay: Konstantinos Galanopoulos)
56
Othman Boussaid (Thay: Dudu)
56
Alvaro Tejero
60
Leandro Garate (Thay: Savvas Mourgos)
65
Uros Racic (Thay: Carles Perez)
66
Olimpiu Morutan (Thay: Loren Moron)
66
David Kristjan Olafsson (Thay: Angelo Sagal)
74
Ahmed Kossonou
77
Konstantinos Apostolakis (Thay: Panagiotis Deligiannidis)
81
Zisis Chatzistravos (Thay: Lubomir Tupta)
81
Noah Sonko Sundberg
90
David Kristjan Olafsson
90+3'

Thống kê trận đấu AE Larissa vs Aris

số liệu thống kê
AE Larissa
AE Larissa
Aris
Aris
43 Kiểm soát bóng 57
27 Phạm lỗi 22
0 Ném biên 0
3 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 2
2 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 4
4 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến AE Larissa vs Aris

Tất cả (25)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho David Kristjan Olafsson.

Thẻ vàng cho David Kristjan Olafsson.

90' Thẻ vàng cho Noah Sonko Sundberg.

Thẻ vàng cho Noah Sonko Sundberg.

81'

Lubomir Tupta rời sân và được thay thế bởi Zisis Chatzistravos.

81'

Panagiotis Deligiannidis rời sân và được thay thế bởi Konstantinos Apostolakis.

77' Thẻ vàng cho Ahmed Kossonou.

Thẻ vàng cho Ahmed Kossonou.

74'

Angelo Sagal rời sân và được thay thế bởi David Kristjan Olafsson.

66'

Loren Moron rời sân và được thay thế bởi Olimpiu Morutan.

66'

Carles Perez rời sân và được thay thế bởi Uros Racic.

65'

Savvas Mourgos rời sân và được thay thế bởi Leandro Garate.

60' Thẻ vàng cho Alvaro Tejero.

Thẻ vàng cho Alvaro Tejero.

56'

Dudu rời sân và được thay thế bởi Othman Boussaid.

56'

Konstantinos Galanopoulos rời sân và được thay thế bởi Martin Hongla.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

46'

Michalis Panagidis rời sân và được thay thế bởi Gabriel Misehouy.

45+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+2' Thẻ vàng cho Savvas Mourgos.

Thẻ vàng cho Savvas Mourgos.

39' Thẻ vàng cho Michalis Panagidis.

Thẻ vàng cho Michalis Panagidis.

37' Thẻ vàng cho Facundo Perez.

Thẻ vàng cho Facundo Perez.

37' Thẻ vàng cho Monchu.

Thẻ vàng cho Monchu.

4'

Savvas Mourgos đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát AE Larissa vs Aris

AE Larissa (3-4-2-1): Alexandros Anagnostopoulos (94), Theocharis Iliadis (4), Epameinondas Pantelakis (6), Erick Ferigra (14), Panagiotis Deligiannidis (64), Facundo Perez (8), Vasileios Sourlis (90), Ahmed Ouattara Kossonou (12), Ľubomír Tupta (29), Savvas Mourgos (11), Angelo Sagal (25)

Aris (4-2-3-1): Sokratis Dioudis (13), Alvaro Tejero (15), Fabiano (4), Noah Sonko Sundberg (20), Noah Fadiga (27), Konstantinos Galanopoulos (6), Monchu (8), Carles Pérez (7), Michail Panagidis (77), Dudu (28), Loren Moron (80)

AE Larissa
AE Larissa
3-4-2-1
94
Alexandros Anagnostopoulos
4
Theocharis Iliadis
6
Epameinondas Pantelakis
14
Erick Ferigra
64
Panagiotis Deligiannidis
8
Facundo Perez
90
Vasileios Sourlis
12
Ahmed Ouattara Kossonou
29
Ľubomír Tupta
11
Savvas Mourgos
25
Angelo Sagal
80
Loren Moron
28
Dudu
77
Michail Panagidis
7
Carles Pérez
8
Monchu
6
Konstantinos Galanopoulos
27
Noah Fadiga
20
Noah Sonko Sundberg
4
Fabiano
15
Alvaro Tejero
13
Sokratis Dioudis
Aris
Aris
4-2-3-1
Thay người
65’
Savvas Mourgos
Leandro Garate
46’
Michalis Panagidis
Gabriel Misehouy
74’
Angelo Sagal
David Kristjan Olafsson
56’
Dudu
Othman Boussaid
81’
Panagiotis Deligiannidis
Konstantinos Apostolakis
56’
Konstantinos Galanopoulos
Martin Hongla
81’
Lubomir Tupta
Zisis Chatzistravos
66’
Carles Perez
Uros Racic
66’
Loren Moron
Olimpiu Morutan
Cầu thủ dự bị
Leandro Garate
Emiliano Karaj
Nikolaos Melissas
Giorgos Athanasiadis
Theodoros Venetikidis
Othman Boussaid
Konstantinos Apostolakis
Gabriel Misehouy
David Kristjan Olafsson
Martin Hongla
Luca Javier Andrada
Marko Kerkez
Zisis Chatzistravos
Mamadou Gning
Dimitrios Diminikos
Uros Racic
Giannis Pasas
Anastasios Donis
Paschalis Staikos
Olimpiu Morutan
Martin Frydek
Christos Kamtsis

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
H1: 1-0
18/01 - 2026
H1: 1-0

Thành tích gần đây AE Larissa

VĐQG Hy Lạp
18/01 - 2026
H1: 1-0
10/01 - 2026
21/12 - 2025
13/12 - 2025
07/12 - 2025
Cúp quốc gia Hy Lạp
03/12 - 2025
VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
H1: 1-0
25/11 - 2025
08/11 - 2025
02/11 - 2025

Thành tích gần đây Aris

VĐQG Hy Lạp
18/01 - 2026
H1: 1-0
Cúp quốc gia Hy Lạp
15/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
12/01 - 2026
H1: 1-1
Cúp quốc gia Hy Lạp
06/01 - 2026
VĐQG Hy Lạp
20/12 - 2025
15/12 - 2025
H1: 0-0
08/12 - 2025
H1: 2-1
Cúp quốc gia Hy Lạp
04/12 - 2025
H1: 0-0
VĐQG Hy Lạp
30/11 - 2025
H1: 1-0
24/11 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Hy Lạp

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1PAOK FCPAOK FC1713222541T B T T T
2AthensAthens1713221941T T T H T
3OlympiacosOlympiacos1612312539T T H H T
4LevadiakosLevadiakos1710432334H T T T T
5PanathinaikosPanathinaikos16745325H T B T B
6NFC VolosNFC Volos17818-525H B T B B
7ArisAris17566-421B H T H B
8Kifisia FCKifisia FC17476-219H H H H B
9AtromitosAtromitos17449-516B T H B T
10PanetolikosPanetolikos174310-1515T B B B B
11OFI CreteOFI Crete165011-1115B T B T B
12Asteras TripolisAsteras Tripolis16277-813T H H B B
13AE LarissaAE Larissa17278-1313H B H H T
14Panserraikos FCPanserraikos FC172213-328B B B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow