Thứ Sáu, 27/02/2026
Toure, Alhassan
16
Alhassan Toure
16
Grant, Alex
41
Alexander Grant
41
Ryan Kitto (Kiến tạo: Craig Goodwin)
55
Abel Walatee (Thay: Alhassan Toure)
60
Abel Walatee (Thay: Alhassan Toure)
62
Ethan Alagich (Kiến tạo: Yaya Dukuly)
65
Panashe Madanha (Thay: Yaya Dukuly)
71
Harry Crawford (Thay: Jonny Yull)
76
Juan Muniz (Thay: Luka Jovanovic)
76
Patrick Wood (Thay: Piero Quispe)
80
Tiago Quintal (Thay: Rhys Youlley)
87
Alexandar Popovic (Thay: Marcel Tisserand)
88
Jordan Courtney-Perkins (Thay: Joel King)
88
Fabian Talladira (Thay: Craig Goodwin)
89
Tiago Quintal
90+1'

Thống kê trận đấu Adelaide United vs Sydney FC

số liệu thống kê
Adelaide United
Adelaide United
Sydney FC
Sydney FC
49 Kiểm soát bóng 51
8 Sút trúng đích 3
1 Sút không trúng đích 9
4 Phạt góc 2
2 Việt vị 0
8 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 6
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
12 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Adelaide United vs Sydney FC

Tất cả (108)
90+6'

Ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.

90+5'

Sydney FC được Alireza Faghani cho hưởng phạt góc.

90+4'

Adelaide cần phải cẩn trọng. Sydney FC có một quả ném biên tấn công.

90+3'

Sydney FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Sydney FC ở phần sân nhà.

90+1'

Tiago Quintal đã có pha kiến tạo tuyệt vời để tạo nên bàn thắng.

90+1' V À O O O! Đội khách rút ngắn tỷ số xuống còn 2-1 nhờ cú sút của Joe Lolley.

V À O O O! Đội khách rút ngắn tỷ số xuống còn 2-1 nhờ cú sút của Joe Lolley.

90'

Ném biên cho Adelaide.

89'

Alireza Faghani cho Adelaide hưởng quả phát bóng lên.

89'

Sydney FC đang tiến lên và Victor Campuzano tung cú sút, tuy nhiên bóng không trúng đích.

89'

Fabian Talladira vào sân thay cho Craig Goodwin của Adelaide.

88'

Adelaide được hưởng phạt góc.

88'

Đội khách đã thay Joel King bằng Jordan Courtney-Perkins. Đây là sự thay đổi thứ năm trong ngày hôm nay của Ufuk Talay.

87'

Đội khách thay Marcel Tisserand bằng Alexandar Popovic.

87'

Rhys Youlley (Sydney FC) dường như không thể tiếp tục thi đấu. Anh được thay thế bởi Tiago Quintal.

87'

Panashe Madanha của Adelaide có cú sút trúng đích nhưng không thành công.

85'

Đó là một quả phát bóng cho đội chủ nhà ở Adelaide.

85'

Victor Campuzano của Sydney FC có cú sút, nhưng không trúng đích.

83'

Sydney FC đẩy lên phía trên và Rhyan Grant đánh đầu trúng bóng. Cú dứt điểm bị hàng phòng ngự Adelaide cảnh giác cản phá.

83'

Được trao một quả phạt góc cho Sydney FC.

82'

Bóng an toàn khi Sydney FC được trao một quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Adelaide United vs Sydney FC

Adelaide United (4-4-2): Joshua Smits (22), Dylan Pierias (20), Bart Vriends (3), Panagiotis Kikianis (4), Ryan Kitto (7), Jonny Yull (12), Luke Duzel (23), Ethan Alagich (55), Yaya Dukuly (19), Luka Jovanovic (9), Craig Goodwin (11)

Sydney FC (4-4-2): Harrison Devenish-Meares (12), Rhyan Grant (23), Marcel Tisserand (32), Alex Grant (5), Joel King (16), Joe Lolley (10), Rhys Youlley (36), Paul Okon-Engstler (24), Alhassan Toure (35), Victor Campuzano (9), Piero Quispe (7)

Adelaide United
Adelaide United
4-4-2
22
Joshua Smits
20
Dylan Pierias
3
Bart Vriends
4
Panagiotis Kikianis
7
Ryan Kitto
12
Jonny Yull
23
Luke Duzel
55
Ethan Alagich
19
Yaya Dukuly
9
Luka Jovanovic
11
Craig Goodwin
7
Piero Quispe
9
Victor Campuzano
35
Alhassan Toure
24
Paul Okon-Engstler
36
Rhys Youlley
10
Joe Lolley
16
Joel King
5
Alex Grant
32
Marcel Tisserand
23
Rhyan Grant
12
Harrison Devenish-Meares
Sydney FC
Sydney FC
4-4-2
Thay người
71’
Yaya Dukuly
Panashe Madanha
62’
Alhassan Toure
Abel Walatee
76’
Jonny Yull
Harry Crawford
80’
Piero Quispe
Patrick Wood
76’
Luka Jovanovic
Juan Muniz
87’
Rhys Youlley
Tiago Quintal
89’
Craig Goodwin
Fabian Talladira
88’
Joel King
Jordan Courtney-Perkins
88’
Marcel Tisserand
Alexandar Popovic
Cầu thủ dự bị
Ethan Cox
Gus Hoefsloot
Harry Crawford
Jordan Courtney-Perkins
Feyzo Kasumovic
Wataru Kamijo
Panashe Madanha
Alexandar Popovic
Juan Muniz
Tiago Quintal
Bailey O'Neil
Abel Walatee
Fabian Talladira
Patrick Wood

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Australia
23/10 - 2022
07/04 - 2023
11/11 - 2023
13/01 - 2024
17/02 - 2024
20/12 - 2024
01/02 - 2025
05/04 - 2025
17/10 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Adelaide United

VĐQG Australia
27/02 - 2026
20/02 - 2026
14/02 - 2026
08/02 - 2026
30/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Sydney FC

VĐQG Australia
21/02 - 2026
17/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
26/01 - 2026
18/01 - 2026
10/01 - 2026
03/01 - 2026
20/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Australia

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Newcastle JetsNewcastle Jets1812061236
2Auckland FCAuckland FC189541132
3Adelaide UnitedAdelaide United19937530
4Sydney FCSydney FC18927729
5Melbourne VictoryMelbourne Victory19847428
6Macarthur FCMacarthur FC18675025
7Central Coast MarinersCentral Coast Mariners17647-222
8Melbourne City FCMelbourne City FC18576-422
9Brisbane Roar FCBrisbane Roar FC19649-622
10Perth GloryPerth Glory186210-820
11Wellington PhoenixWellington Phoenix18558-1020
12Western Sydney Wanderers FCWestern Sydney Wanderers FC18459-917
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow