Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Craig Goodwin (Kiến tạo: Jonny Yull) 6 | |
Clarismario Rodrigus 60 | |
Panagiotis Kikianis 62 | |
Brody Burkitt (Thay: Ajak Riak) 67 | |
Joey Garuccio (Thay: Anselmo) 67 | |
Keegan Jelacic (Thay: Nishan Velupillay) 67 | |
Matthew Grimaldi (Thay: Clarismario Rodrigus) 67 | |
Jing Reec (Thay: Nikolaos Vergos) 67 | |
Ryan Kitto (Kiến tạo: Craig Goodwin) 68 | |
Matthew Grimaldi 75 | |
Reno Piscopo (Thay: Denis Genreau) 78 | |
Ryan White 84 | |
Lachlan Jackson 85 | |
Xavier Stella (Thay: Juan Mata) 90 | |
Juan Muniz (Thay: Luke Duzel) 90 | |
Panashe Madanha (Thay: Jay Barnett) 90 | |
Juan Mata 90+3' | |
Ryan Kitto (Kiến tạo: Juan Muniz) 90+7' | |
Matthew Grimaldi 90+9' |
Thống kê trận đấu Adelaide United vs Melbourne Victory


Diễn biến Adelaide United vs Melbourne Victory
Thẻ vàng cho Matthew Grimaldi.
Juan Muniz đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Kitto đã ghi bàn!
Luke Duzel rời sân và được thay thế bởi Juan Muniz.
Jay Barnett rời sân và được thay thế bởi Panashe Madanha.
Juan Mata rời sân và được thay thế bởi Xavier Stella.
Thẻ vàng cho Juan Mata.
Thẻ vàng cho Lachlan Jackson.
Thẻ vàng cho Ryan White.
Denis Genreau rời sân và được thay thế bởi Reno Piscopo.
V À A A A O O O - Matthew Grimaldi đã ghi bàn!
Craig Goodwin đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ryan Kitto đã ghi bàn!
Nikolaos Vergos rời sân và được thay thế bởi Jing Reec.
Clarismario Rodrigus rời sân và được thay thế bởi Matthew Grimaldi.
Nishan Velupillay rời sân và được thay thế bởi Keegan Jelacic.
Anselmo rời sân và được thay thế bởi Joey Garuccio.
Ajak Riak rời sân và được thay thế bởi Brody Burkitt.
Thẻ vàng cho Panagiotis Kikianis.
Thẻ vàng cho Clarismario Rodrigus.
Đội hình xuất phát Adelaide United vs Melbourne Victory
Adelaide United (4-4-2): Joshua Smits (22), Jay Barnett (14), Bart Vriends (3), Panagiotis Kikianis (4), Ryan Kitto (7), Jonny Yull (12), Ryan White (44), Luke Duzel (23), Craig Goodwin (11), Ajak Riak (99), Anselmo de Moraes (87)
Melbourne Victory (4-2-3-1): Jack Warshawsky (40), Joshua Inserra (16), Sebastian Esposito (15), Lachlan Jackson (4), Adam Traore (3), Louis D'Arrigo (27), Denis Genreau (10), Nishan Velupillay (17), Juan Mata (64), Clarismario Rodrigus (11), Nikos Vergos (9)


| Thay người | |||
| 67’ | Ajak Riak Brody Burkitt | 67’ | Clarismario Rodrigus Matthew Grimaldi |
| 67’ | Anselmo Joey Garuccio | 67’ | Nishan Velupillay Keegan Jelacic |
| 90’ | Jay Barnett Panashe Madanha | 67’ | Nikolaos Vergos Jing Reec |
| 90’ | Luke Duzel Juan Muniz | 78’ | Denis Genreau Reno Piscopo |
| 90’ | Juan Mata Xavier Stella | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Brody Burkitt | Daniel Graskoski | ||
Joey Garuccio | Matthew Grimaldi | ||
Panashe Madanha | Keegan Jelacic | ||
Juan Muniz | Jing Reec | ||
Sotiri Phillis | Reno Piscopo | ||
Fabian Talladira | Kayne Razmovski | ||
Ethan Cox | Xavier Stella | ||
Nhận định Adelaide United vs Melbourne Victory
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Adelaide United
Thành tích gần đây Melbourne Victory
Bảng xếp hạng VĐQG Australia
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 7 | 3 | 3 | 6 | 24 | ||
| 2 | 12 | 7 | 1 | 4 | 9 | 22 | ||
| 3 | 13 | 7 | 0 | 6 | 2 | 21 | ||
| 4 | 14 | 6 | 3 | 5 | 0 | 21 | ||
| 5 | 14 | 5 | 5 | 4 | 2 | 20 | ||
| 6 | 13 | 6 | 1 | 6 | 0 | 19 | ||
| 7 | 13 | 5 | 4 | 4 | -3 | 19 | ||
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | -1 | 18 | ||
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | -2 | 17 | ||
| 10 | 13 | 5 | 1 | 7 | -2 | 16 | ||
| 11 | 13 | 3 | 3 | 7 | -6 | 12 | ||
| 12 | 12 | 3 | 2 | 7 | -5 | 11 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
