Renzo Jose Ignacio Alfani (Juan Pablo II) suýt ghi bàn với một cú đánh đầu nhưng bóng đã bị các hậu vệ Cusco giải nguy.
![]() Carlos Gamarra 12 | |
![]() Carlos Gamarra 17 | |
![]() Alex Custodio (Thay: Pierre Da Silva) 23 | |
![]() Josue Aaron Canova Silva (Thay: Jorge Toledo) 46 | |
![]() Alex Custodio 56 | |
![]() Alex Custodio 56 | |
![]() Jose Zevallos (Thay: Marlon Ruidias) 59 | |
![]() Alessandro Milesi (Thay: Nicolas Silva) 59 | |
![]() Gustavo Aliaga (Thay: John Vega) 67 | |
![]() Miguel Aucca (Thay: Carlo Diez) 76 | |
![]() Juan Tevez (Thay: Facundo Julian Callejo) 76 | |
![]() Jonathan Cespedes (Thay: Nahuel Rodriguez) 80 | |
![]() Juan Martin Peralta Rojas (Thay: Aron Sanchez) 89 |
Thống kê trận đấu ADC Juan Pablo II vs Cusco FC

Diễn biến ADC Juan Pablo II vs Cusco FC
Michael Espinoza ra hiệu cho một quả ném biên cho Juan Pablo II, gần khu vực của Cusco.
Juan Pablo II tấn công nhưng cú đánh đầu của Juan Martin Peralta Rojas không trúng đích.
Liệu Cusco có tận dụng được quả ném biên này sâu trong phần sân của Juan Pablo II không?
Santiago Acasiete (Juan Pablo II) thực hiện sự thay người thứ tư, với Juan Martin Peralta Rojas thay thế Aron Sanchez.
Cusco được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Juan Pablo II được hưởng một quả phạt góc.
Alvaro Rojas của Juan Pablo II tung cú sút trúng đích. Tuy nhiên, thủ môn đã cản phá.
Matias Alejandro Vega của Juan Pablo II đã trở lại sân.
Juan Pablo II được hưởng một quả phạt góc do Michael Espinoza trao.
Trận đấu tạm dừng ngắn tại Lambayeque để kiểm tra Matias Alejandro Vega, người đang nhăn nhó vì đau đớn.
Tại Lambayeque, Fabio Eduardo Agurto Monteza (Juan Pablo II) đánh đầu nhưng cú sút bị hàng phòng ngự kiên cường cản phá.
Quả phát bóng lên cho Cusco tại Estadio Municipal de la Juventud.
Ở Lambayeque, đội chủ nhà được hưởng một quả đá phạt.

Alessandro Milesi (Cusco) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Michael Espinoza ra hiệu cho Cusco hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Juan Pablo II có một quả ném biên nguy hiểm.
Đội chủ nhà thay Nahuel Rodriguez bằng Jonathan Cespedes.
Đá phạt cho Juan Pablo II ở phần sân của Cusco.
Tại Lambayeque, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Cusco được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội hình xuất phát ADC Juan Pablo II vs Cusco FC
ADC Juan Pablo II: Matias Alejandro Vega (23), Renzo Jose Ignacio Alfani (25), Fabio Eduardo Agurto Monteza (26), Jorge Toledo (31), Aron Sanchez (3), John Vega (21), Christian Martín Flores Cordova (6), Alvaro Rojas (37), Cristhian Tizon (10), N Rodriguez (13), Cristian Ezequiel Ramirez (32)
Cusco FC: Pedro Diaz (28), Alvaro Ampuero (6), Carlos Stefano Diez Lino (14), Marlon Ruidias (24), Oswaldo Valenzuela (16), Carlos Gamarra (19), Ivan Leaonardo Colman (10), Pierre Da Silva (7), Aldair Fuentes (8), Facundo Julian Callejo (9), Nicolas Silva (26)
Thay người | |||
46’ | Jorge Toledo Josue Aaron Canova Silva | 23’ | Pierre Da Silva Alex Custodio |
67’ | John Vega Gustavo Aliaga | 59’ | Nicolas Silva Alessandro Milesi |
80’ | Nahuel Rodriguez Jonathan Cespedes | 59’ | Marlon Ruidias Jose Zevallos |
89’ | Aron Sanchez Juan Martin Peralta Rojas | 76’ | Carlo Diez Miguel Aucca |
76’ | Facundo Julian Callejo Juan Tevez |
Cầu thủ dự bị | |||
Gustavo Aliaga | Julian Andres Aquino | ||
Josue Aaron Canova Silva | Anthony Tadashi Aoki Nakama | ||
Juan Martin Peralta Rojas | Miguel Aucca | ||
Ismael Quispe | Alex Custodio | ||
Randy Ribao Ramirez Sanchez | Alessandro Milesi | ||
Ivan Santillan | Juan Tevez | ||
Jonathan Cespedes | Andy Vidal | ||
Jorge Barreto | Jose Zevallos |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ADC Juan Pablo II
Thành tích gần đây Cusco FC
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H |
2 | ![]() | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H |
3 | ![]() | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T |
4 | ![]() | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T |
5 | ![]() | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T |
6 | ![]() | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H |
7 | ![]() | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B |
8 | ![]() | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B |
9 | ![]() | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T |
10 | ![]() | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B |
11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
12 | ![]() | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B |
13 | ![]() | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B |
14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
15 | ![]() | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H |
16 | ![]() | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H |
17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
Lượt 2 | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 7 | 4 | 3 | 0 | 7 | 15 | T T T H H |
2 | ![]() | 6 | 4 | 2 | 0 | 11 | 14 | T T H T H |
3 | ![]() | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T T T T H |
4 | ![]() | 7 | 3 | 4 | 0 | 5 | 13 | T H H T H |
5 | ![]() | 7 | 3 | 3 | 1 | 2 | 12 | T H T T H |
6 | 7 | 3 | 1 | 3 | -1 | 10 | T B H T T | |
7 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | 0 | 9 | B T B H H |
8 | ![]() | 7 | 2 | 3 | 2 | -1 | 9 | H H B T H |
9 | 6 | 3 | 0 | 3 | -4 | 9 | T B T T B | |
10 | ![]() | 6 | 2 | 2 | 2 | 2 | 8 | H B T H T |
11 | ![]() | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | B B T B H |
12 | ![]() | 5 | 1 | 3 | 1 | 1 | 6 | H H H T B |
13 | 6 | 1 | 3 | 2 | -2 | 6 | B B H H H | |
14 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B |
15 | 6 | 1 | 2 | 3 | -3 | 5 | H B H T B | |
16 | ![]() | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | B H B B B |
17 | 6 | 1 | 1 | 4 | -4 | 4 | T H B B B | |
18 | ![]() | 7 | 1 | 1 | 5 | -7 | 4 | H T B B B |
19 | ![]() | 5 | 0 | 2 | 3 | -4 | 2 | B B B H H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại