Tại Lambayeque, đội khách được hưởng một quả đá phạt.
Williams Guzman 33 | |
(Pen) Cristhian Tizon 45 | |
Mauricio Affonso (Thay: Nahuel Rodriguez) 56 | |
Michel Rasmussen (Thay: Cristian Ezequiel Ramirez) 56 | |
Emiliano Villar (Thay: Alvaro Rojas) 67 | |
Gilmar Paredes (Thay: Jose Antonio Parodi) 68 | |
Ricardo Chipao (Thay: Jose Marina) 68 | |
Luis Gabriel Garcia (Thay: Gabriel Alfaro) 78 | |
Fabio Eduardo Agurto Monteza (Thay: Nilson Loyola) 80 | |
Keyvin Paico (Thay: Julian Augusto Marchioni) 90 | |
Nicolas Figueroa (Thay: Matias Sen) 90 |
Thống kê trận đấu ADC Juan Pablo II vs Comerciantes Unidos
Diễn biến ADC Juan Pablo II vs Comerciantes Unidos
Đá phạt cho Comerciantes U. ở phần sân nhà.
Juan Pablo II College được hưởng một quả phạt góc do Daniel Ureta trao.
Cristhian Tizon của Juan Pablo II College có cú sút về phía khung thành tại Estadio Municipal de la Juventud. Nhưng nỗ lực không thành công.
Comerciantes U. thực hiện sự thay đổi thứ năm với việc Keyvin Paico thay thế Julian Augusto Marchioni.
Đội khách đã thay Matias Sen bằng Nicolas Figueroa. Đây là sự thay đổi thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Claudio Biaggio.
Juan Pablo II College có một quả ném biên nguy hiểm.
Tại Lambayeque, Comerciantes U. tiến lên phía trước qua Matias Sen. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng đã bị cản phá.
Liệu Comerciantes U. có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Juan Pablo II College không?
Paolo Mendez đã đứng dậy trở lại.
Trận đấu tạm thời bị gián đoạn để chăm sóc cho Paolo Mendez của Comerciantes U. đang quằn quại trong đau đớn trên sân.
Jorge Toledo (Juan Pablo II College) đã bị phạt thẻ vàng và giờ phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Đá phạt cho Comerciantes U. ở phần sân của Juan Pablo II College.
Comerciantes U. bị thổi phạt việt vị.
Daniel Ureta chỉ định một quả đá phạt cho Comerciantes U..
Bóng an toàn khi Comerciantes U. được hưởng quả ném biên trong phần sân của họ.
Quả đá phạt cho Juan Pablo II College.
Quả phát bóng lên cho Comerciantes U. tại Estadio Municipal de la Juventud.
Daniel Ureta cho đội khách hưởng quả ném biên.
Daniel Ureta cho Comerciantes U. hưởng quả phát bóng lên.
Liệu Juan Pablo II College có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Comerciantes U. không?
Đội hình xuất phát ADC Juan Pablo II vs Comerciantes Unidos
ADC Juan Pablo II: Matias Alejandro Vega (23), Renzo Jose Ignacio Alfani (25), Jorge Toledo (31), Aron Sanchez (3), Nilson Loyola (18), Christian Martín Flores Cordova (6), Alvaro Rojas (37), Relly Fernandez (7), Cristhian Tizon (10), N Rodriguez (13), Cristian Ezequiel Ramirez (32)
Comerciantes Unidos: Alvaro Villete Melgar (23), Williams Guzman (25), Paolo Mendez (26), Nahuel Ezequiel Tecilla (16), Rotceh Aguilar (31), Gabriel Alfaro (36), Flavio Alcedo (40), Jose Antonio Parodi (20), Julian Augusto Marchioni (22), Jose Marina (30), Matias Sen (9)
| Thay người | |||
| 56’ | Nahuel Rodriguez Mauricio Affonso | 68’ | Jose Marina Ricardo Chipao |
| 56’ | Cristian Ezequiel Ramirez Michel Rasmussen | 68’ | Jose Antonio Parodi Gilmar Paredes |
| 67’ | Alvaro Rojas Emiliano Villar | 78’ | Gabriel Alfaro Luis Gabriel Garcia |
| 80’ | Nilson Loyola Fabio Eduardo Agurto Monteza | 90’ | Julian Augusto Marchioni Keyvin Paico |
| 90’ | Matias Sen Nicolas Figueroa | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Emiliano Villar | Fabrian Piero Caytuiro Canaval | ||
Gustavo Aliaga | Keyvin Paico | ||
Ismael Quispe | Luis Gabriel Garcia | ||
Josue Aaron Canova Silva | Carlos Saavedra | ||
John Vega | Ricardo Chipao | ||
Fabio Eduardo Agurto Monteza | Gilmar Paredes | ||
Jose Soto | Nicolas Figueroa | ||
Mauricio Affonso | Gonzalo Sanchez | ||
Michel Rasmussen | Jhosep Nunez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ADC Juan Pablo II
Thành tích gần đây Comerciantes Unidos
Bảng xếp hạng VĐQG Peru
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 3 | 3 | 26 | 39 | T T T T H | |
| 2 | 18 | 11 | 4 | 3 | 12 | 37 | T H T T H | |
| 3 | 18 | 10 | 4 | 4 | 14 | 34 | H H T T T | |
| 4 | 18 | 11 | 1 | 6 | 10 | 34 | T B T B T | |
| 5 | 18 | 10 | 2 | 6 | 7 | 32 | T B T H T | |
| 6 | 18 | 8 | 7 | 3 | 8 | 31 | H T H B H | |
| 7 | 18 | 9 | 3 | 6 | 2 | 30 | H H B T B | |
| 8 | 18 | 8 | 3 | 7 | 9 | 27 | T B T H B | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | -6 | 24 | B B H H T | |
| 10 | 18 | 5 | 8 | 5 | 4 | 23 | H T H H B | |
| 11 | 18 | 5 | 8 | 5 | -1 | 23 | B T T H H | |
| 12 | 18 | 5 | 7 | 6 | -1 | 22 | T H B T B | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -2 | 20 | B T H B B | |
| 14 | 18 | 5 | 4 | 9 | -8 | 19 | T B H B T | |
| 15 | 18 | 5 | 4 | 9 | -17 | 19 | B T H B H | |
| 16 | 18 | 4 | 6 | 8 | -13 | 18 | H B T B H | |
| 17 | 18 | 4 | 3 | 11 | -13 | 15 | B B B T T | |
| 18 | 18 | 2 | 5 | 11 | -14 | 11 | B T B B B | |
| 19 | 18 | 2 | 5 | 11 | -17 | 11 | H B B T B | |
| Lượt 2 | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 17 | 12 | 4 | 1 | 16 | 40 | T T T H B | |
| 2 | 17 | 11 | 3 | 3 | 14 | 36 | T T H T T | |
| 3 | 17 | 9 | 4 | 4 | 16 | 31 | B B T T T | |
| 4 | 17 | 9 | 4 | 4 | 11 | 31 | T T H T T | |
| 5 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T B T | |
| 6 | 17 | 9 | 0 | 8 | -7 | 27 | T T B B T | |
| 7 | 17 | 7 | 5 | 5 | -1 | 26 | H T T B H | |
| 8 | 17 | 6 | 7 | 4 | 7 | 25 | H T B T H | |
| 9 | 17 | 6 | 7 | 4 | -1 | 25 | T B B T H | |
| 10 | 17 | 7 | 4 | 6 | -1 | 25 | H B B T H | |
| 11 | 17 | 6 | 5 | 6 | 3 | 23 | B B H T T | |
| 12 | 17 | 5 | 3 | 9 | 0 | 18 | B B B T B | |
| 13 | 17 | 5 | 2 | 10 | -10 | 17 | B B H B T | |
| 14 | 17 | 4 | 4 | 9 | -5 | 16 | B B H B B | |
| 15 | 17 | 4 | 4 | 9 | -11 | 16 | B T H B B | |
| 16 | 17 | 3 | 5 | 9 | -10 | 14 | B B B T B | |
| 17 | 17 | 4 | 2 | 11 | -13 | 14 | H B T B B | |
| 18 | 17 | 3 | 4 | 10 | -12 | 13 | T T H B B | |
| 19 | 5 | 1 | 2 | 2 | -2 | 5 | H B T H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch