Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Marcos Fernandez
15 - Jose Matos
36 - Marcos Fernandez
37 - K. de la Fuente (Thay: Manu Sánchez)
46 - Konrad de la Fuente (Thay: Manuel Sanchez)
46 - Youness Lachhab (Thay: Yann Bodiger)
73 - Ignacio Schor (Thay: Aisar Ahmed)
85 - Gonzalo Almenara (Thay: Marino Illesca)
85
- Bil Nsongo (Kiến tạo: Stoichkov)
26 - Adria Altimira
32 - Giacomo Quagliata
37 - L. Noubi (Thay: Miguel Loureiro)
46 - Lucas Noubi (Thay: Miguel Loureiro)
46 - Bil Nsongo
65 - Cristian Herrera (Thay: Stoichkov)
77 - Samuele Mulattieri (Thay: Bil Nsongo)
77 - Dani Barcia (Thay: Ximo Navarro)
85 - Dani Barcia
87 - Adria Altimira (Kiến tạo: Luismi Cruz)
90+2'
Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Deportivo
Diễn biến AD Ceuta FC vs Deportivo
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Luismi Cruz đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Adria Altimira đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dani Barcia.
Marino Illesca rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Almenara.
Aisar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Ignacio Schor.
Ximo Navarro rời sân và được thay thế bởi Dani Barcia.
Bil Nsongo rời sân và được thay thế bởi Samuele Mulattieri.
Stoichkov rời sân và được thay thế bởi Cristian Herrera.
Yann Bodiger rời sân và được thay thế bởi Youness Lachhab.
Thẻ vàng cho Bil Nsongo.
Miguel Loureiro rời sân và được thay thế bởi Lucas Noubi.
Manuel Sanchez rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giacomo Quagliata.
Thẻ vàng cho Marcos Fernandez.
Thẻ vàng cho Jose Matos.
Thẻ vàng cho Adria Altimira.
Stoichkov đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Bil Nsongo đã ghi bàn!
V À A A O O O - Marcos Fernandez đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Deportivo
AD Ceuta FC (4-3-3): Pedro Lopez Galisteo (1), Manu Sanchez (2), Albert Caparros Guzman (4), Diego Gonzalez (15), Jose Matos (3), Marino Illescas (12), Yann Bodiger (14), Jamelli (19), Aisar Ahmed Ahmed (7), Marcos Fernandez (9), Kialy Abdoul Kone (22)
Deportivo (4-4-2): Alvaro Fernandez (25), Ximo (23), Arnau Comas (3), Miguel Loureiro Ameijenda (15), Giacomo Quagliata (12), Adrià Altimira (2), Mario Carreno (21), Diego Villares (8), Stoichkov (22), Luismi Cruz (19), Bil Nsongo (32)
| Thay người | |||
| 46’ | Manuel Sanchez Konrad De La Fuente | 46’ | Miguel Loureiro Lucas Noubi |
| 73’ | Yann Bodiger Youness Lachhab | 77’ | Bil Nsongo Samuele Mulattieri |
| 85’ | Marino Illesca Gonzalo Almenara Hernandez | 77’ | Stoichkov Cristian Herrera |
| 85’ | Aisar Ahmed Ignacio Schor | 85’ | Ximo Navarro Dani Barcia |
| Cầu thủ dự bị | |||
Guillermo Vallejo Delgado | German Parreno Boix | ||
Yago Cantero | Eric Puerto | ||
Gonzalo Almenara Hernandez | Lucas Noubi | ||
Carlos Hernandez | Dani Barcia | ||
Cristian Rodriguez | Charlie Patino | ||
Aboubacar Bassinga | Samuele Mulattieri | ||
Youness Lachhab | Zakaria Eddahchouri | ||
Josema | Riki | ||
Konrad De La Fuente | Jose Gragera | ||
Arick Betancourt | Cristian Herrera | ||
Sergio Gonzalez | Sergio Escudero | ||
Ignacio Schor | Jose Angel Jurado | ||
Lucas Noubi | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Thành tích gần đây Deportivo
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 30 | 18 | 5 | 7 | 22 | 59 | |
| 2 | 30 | 15 | 7 | 8 | 12 | 52 | ||
| 3 | | 30 | 15 | 7 | 8 | 14 | 52 | |
| 4 | | 30 | 15 | 6 | 9 | 12 | 51 | |
| 5 | 30 | 14 | 7 | 9 | 12 | 49 | ||
| 6 | | 30 | 12 | 12 | 6 | 15 | 48 | |
| 7 | | 30 | 13 | 8 | 9 | 6 | 47 | |
| 8 | | 30 | 13 | 6 | 11 | 4 | 45 | |
| 9 | 30 | 13 | 5 | 12 | -8 | 44 | ||
| 10 | | 30 | 11 | 9 | 10 | 2 | 42 | |
| 11 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | ||
| 12 | 30 | 11 | 7 | 12 | 3 | 40 | ||
| 13 | | 30 | 10 | 9 | 11 | -4 | 39 | |
| 14 | | 30 | 10 | 9 | 11 | -5 | 39 | |
| 15 | | 30 | 10 | 8 | 12 | -5 | 38 | |
| 16 | | 30 | 8 | 12 | 10 | 1 | 36 | |
| 17 | | 30 | 9 | 9 | 12 | -8 | 36 | |
| 18 | | 30 | 8 | 10 | 12 | -1 | 34 | |
| 19 | | 30 | 8 | 7 | 15 | -13 | 31 | |
| 20 | | 30 | 7 | 9 | 14 | -15 | 30 | |
| 21 | 30 | 7 | 6 | 17 | -21 | 27 | ||
| 22 | | 30 | 6 | 6 | 18 | -21 | 24 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại