Thẻ vàng cho Carlos Redruello.
- Carlos Hernandez
8 - Jose Matos (Kiến tạo: Kialy Abdoul Kone)
20 - Anuar
47 - Gonzalo Almenara (Thay: Anuar)
77 - Konrad de la Fuente (Thay: Aisar Ahmed)
77 - Kuki Zalazar (Thay: Cristian Rodriguez)
83 - Samuel Obeng (Thay: Marcos Fernandez)
83 - Samuel Obeng
85 - Carlos Redruello
90
- Mario Gonzalez (Thay: Victor Mollejo)
46 - Mateo Mejia (Thay: Ander Cantero)
46 - Grego Sierra
49 - Miguel Atienza
64 - Fermin Garcia (Thay: Inigo Cordoba)
67 - Florian Miguel
71 - Kevin Appin (Thay: Curro Sanchez)
82
Thống kê trận đấu AD Ceuta FC vs Burgos CF
Diễn biến AD Ceuta FC vs Burgos CF
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Samuel Obeng.
Marcos Fernandez rời sân và được thay thế bởi Samuel Obeng.
Cristian Rodriguez rời sân và được thay thế bởi Kuki Zalazar.
Curro Sanchez rời sân và được thay thế bởi Kevin Appin.
Aisar Ahmed rời sân và được thay thế bởi Konrad de la Fuente.
Anuar rời sân và được thay thế bởi Gonzalo Almenara.
Florian Miguel nhận thẻ vàng.
Inigo Cordoba rời sân và được thay thế bởi Fermin Garcia.
Thẻ vàng cho Miguel Atienza.
Thẻ vàng cho Grego Sierra.
Thẻ vàng cho Anuar.
Ander Cantero rời sân và được thay thế bởi Mateo Mejia.
Victor Mollejo rời sân và được thay thế bởi Mario Gonzalez.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A A O O O AD Ceuta FC ghi bàn.
Kialy Abdoul Kone đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jose Matos đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Carlos Hernandez.
Bóng đi ra ngoài sân, Ceuta được hưởng một quả phát bóng lên.
Fernando Nino (Burgos) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng vào khung thành.
Phạt góc cho Burgos.
Salvador Lax Franco trao quyền ném biên cho đội khách.
Burgos được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ném biên cho Burgos ở phần sân nhà.
Phạt góc cho Ceuta tại Estadio Municipal Alfonso Murube.
Salvador Lax Franco ra hiệu một quả đá phạt cho Burgos ở phần sân nhà của họ.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AD Ceuta FC vs Burgos CF
AD Ceuta FC (4-3-3): Guillermo Vallejo Delgado (13), Anuar (23), Carlos Hernandez (6), Jose Matos (3), Diego Gonzalez (15), Yann Bodiger (14), Jamelli (19), Cristian Rodriguez (10), Aisar Ahmed Ahmed (7), Kialy Abdoul Kone (22), Marcos Fernandez (9)
Burgos CF (4-4-2): Ander Cantero (13), Aitor Cordoba Querejeta (18), Alex Lizancos (2), Grego Sierra (8), Florian Miguel (12), Miguel Atienza (5), Inigo Cordoba (21), Victor Mollejo (11), Mario Cantero (17), Curro (16), Fer Nino (9)
| Thay người | |||
| 77’ | Aisar Ahmed Konrad De La Fuente | 46’ | Ander Cantero Mateo Mejia |
| 77’ | Anuar Gonzalo Almenara Hernandez | 46’ | Victor Mollejo Mario Gonzalez |
| 83’ | Marcos Fernandez Samuel Obeng | 67’ | Inigo Cordoba Fermin Garcia |
| 83’ | Cristian Rodriguez Kuki Zalazar | 82’ | Curro Sanchez Kevin Appin |
| Cầu thủ dự bị | |||
Juan Tomas Ortuno Martinez | Jesus Ruiz Suarez | ||
Manu Vallejo | Marc Monedero | ||
Samuel Obeng | Brais Martinez Prado | ||
Konrad De La Fuente | Aitor Bunuel | ||
Kuki Zalazar | Saul Del Cerro | ||
Andy Escudero Jara | Kevin Appin | ||
Carlos Redruello Nimo | Marcelo Exposito | ||
Yago Cantero | Mateo Mejia | ||
Albert Caparros Guzman | Mario Gonzalez | ||
Gonzalo Almenara Hernandez | Georges Nsukula | ||
Pedro Lopez Galisteo | Fermin Garcia | ||
Peri | Ivan Martinez | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AD Ceuta FC
Thành tích gần đây Burgos CF
Bảng xếp hạng Hạng 2 Tây Ban Nha
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 22 | 12 | 5 | 5 | 17 | 41 | |
| 2 | 22 | 11 | 5 | 6 | 11 | 38 | ||
| 3 | | 22 | 10 | 8 | 4 | 10 | 38 | |
| 4 | 22 | 10 | 7 | 5 | 12 | 37 | ||
| 5 | | 22 | 10 | 6 | 6 | 9 | 36 | |
| 6 | | 22 | 10 | 5 | 7 | 6 | 35 | |
| 7 | | 22 | 10 | 5 | 7 | 6 | 35 | |
| 8 | | 22 | 9 | 7 | 6 | 1 | 34 | |
| 9 | | 22 | 10 | 3 | 9 | -1 | 33 | |
| 10 | 22 | 8 | 8 | 6 | 2 | 32 | ||
| 11 | 22 | 9 | 5 | 8 | -4 | 32 | ||
| 12 | | 22 | 7 | 7 | 8 | 1 | 28 | |
| 13 | | 22 | 7 | 7 | 8 | -5 | 28 | |
| 14 | | 22 | 7 | 6 | 9 | -7 | 27 | |
| 15 | | 22 | 6 | 8 | 8 | 0 | 26 | |
| 16 | | 22 | 6 | 7 | 9 | -3 | 25 | |
| 17 | 22 | 7 | 4 | 11 | -10 | 25 | ||
| 18 | 22 | 6 | 6 | 10 | -2 | 24 | ||
| 19 | | 22 | 4 | 11 | 7 | -4 | 23 | |
| 20 | | 22 | 6 | 5 | 11 | -11 | 23 | |
| 21 | | 22 | 5 | 6 | 11 | -14 | 21 | |
| 22 | | 22 | 4 | 5 | 13 | -14 | 17 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại