Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Marius Briceag 38 | |
Florin Borta (Thay: Marius Briceag) 41 | |
Yanis Pirvu (Thay: Jakov Blagaic) 64 | |
Nicolae Carnat (Thay: Cristian Barbut) 77 | |
Denys Yanakov (Thay: Cristian Ponde) 77 | |
Kevin Brobbey (Thay: Ricardo Matos) 79 | |
Said Ahmed Said (Thay: Guy Dahan) 85 | |
Vlad Pop (Thay: Alexandru Albu) 85 | |
Ionut Coada (Thay: Teodor Lungu) 90 | |
Denys Yanakov 90+3' |
Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia


Diễn biến ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia
Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 67%, FC Unirea Slobozia: 33%.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mario Tudose từ FC Arges Pitesti làm ngã Said Ahmed Said.
Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Denys Yanakov và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.
Thách thức nguy hiểm bởi Nicolae Carnat từ FC Unirea Slobozia. Florin Borta là người nhận cú va chạm đó.
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kevin Brobbey bị phạt vì đẩy Alexandru Dinu.
FC Arges Pitesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.
Teodor Lungu rời sân để được thay thế bởi Ionut Coada trong một sự thay đổi chiến thuật.
Denis Rusu của FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Quả phát bóng lên cho FC Arges Pitesti.
FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.
Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 67%, FC Unirea Slobozia: 33%.
Nicolae Carnat giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Andrei Dorobantu của FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Quả phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.
Alexandru Dinu đã chặn thành công cú sút.
Cú sút của Yanis Pirvu bị chặn lại.
FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia
ACS Champions FC Arges (4-3-3): Catalin Cabuz (34), Dorinel Oancea (26), Mario Tudose (6), Leard Sadriu (3), Marius Briceag (5), Jakov Blagaic (24), Rober Sierra (27), Ionut Radescu (16), Robert Moldoveanu (99), Ricardo Matos (17), Adel Bettaieb (21)
FC Unirea 2004 Slobozia (5-4-1): Denis Rusu (12), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Oleksandr Safronov (3), Andrei Dragu (11), Cristian Barbut (23), Alexandru Albu (25), Teodor Lungu (30), Cristian Ponde (20), Guy Dahan (19)


| Thay người | |||
| 41’ | Marius Briceag Florin Borta | 77’ | Cristian Barbut Nicolae Carnat |
| 64’ | Jakov Blagaic Yanis Pirvu | 77’ | Cristian Ponde Denys Yanakov |
| 79’ | Ricardo Matos Kevin Luckassen | 85’ | Guy Dahan Said Ahmed Said |
| 85’ | Alexandru Albu Vlad Pop | ||
| 90’ | Teodor Lungu Ionut Coada | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Florin Borta | Robert Popa | ||
Costinel Tofan | Florinel Ibrian | ||
Catalin Straton | Constantin Toma | ||
Takayuki Seto | Rafael Gomes Garutti | ||
Yanis Pirvu | Ionut Coada | ||
Michael Idowu | Mihaita Lemnaru | ||
Guilherme Garutti | Laurentiu Vlasceanu | ||
Adriano Manole | Nicolae Carnat | ||
Kevin Luckassen | Denys Yanakov | ||
Said Ahmed Said | |||
Vlad Pop | |||
Daniel Marius Serbanica | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 25 | T H B H T | |
| 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 23 | T B T T B | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | T B B B B | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 21 | B T H B B | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 19 | B T B B B | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | H T B H T | |
| 7 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 16 | T B T H T | |
| 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 13 | T B B B H | |
| 9 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 12 | B B T T B | |
| 10 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 6 | B B B B H | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 30 | T T T H B | |
| 2 | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 28 | B T T H T | |
| 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 28 | H B T T H | |
| 4 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | B T T T T | |
| 5 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 27 | T T T T T | |
| 6 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 26 | H T B B B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch