Thứ Bảy, 14/03/2026

Trực tiếp kết quả ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia hôm nay 08-03-2026

Giải VĐQG Romania - CN, 08/3

Kết thúc

ACS Champions FC Arges

ACS Champions FC Arges

0 : 0

FC Unirea 2004 Slobozia

FC Unirea 2004 Slobozia

Hiệp một: 0-0
CN, 22:00 08/03/2026
Vòng 30 - VĐQG Romania
Stadionul Orasenesc
 
Marius Briceag
38
Florin Borta (Thay: Marius Briceag)
41
Yanis Pirvu (Thay: Jakov Blagaic)
64
Nicolae Carnat (Thay: Cristian Barbut)
77
Denys Yanakov (Thay: Cristian Ponde)
77
Kevin Brobbey (Thay: Ricardo Matos)
79
Said Ahmed Said (Thay: Guy Dahan)
85
Vlad Pop (Thay: Alexandru Albu)
85
Ionut Coada (Thay: Teodor Lungu)
90
Denys Yanakov
90+3'

Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia

số liệu thống kê
ACS Champions FC Arges
ACS Champions FC Arges
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
67 Kiểm soát bóng 33
1 Sút trúng đích 2
5 Sút không trúng đích 3
5 Phạt góc 2
2 Việt vị 1
9 Phạm lỗi 5
1 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
34 Ném biên 32
15 Chuyền dài 6
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 2
3 Phản công 3
10 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia

Tất cả (304)
90+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 67%, FC Unirea Slobozia: 33%.

90+3'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Mario Tudose từ FC Arges Pitesti làm ngã Said Ahmed Said.

90+3' Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Denys Yanakov và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

Trọng tài không chấp nhận những phàn nàn từ Denys Yanakov và anh nhận thẻ vàng vì phản đối.

90+3'

Thách thức nguy hiểm bởi Nicolae Carnat từ FC Unirea Slobozia. Florin Borta là người nhận cú va chạm đó.

90+3'

FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90+2'

Kevin Brobbey bị phạt vì đẩy Alexandru Dinu.

90+2'

FC Arges Pitesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+1'

Teodor Lungu rời sân để được thay thế bởi Ionut Coada trong một sự thay đổi chiến thuật.

90+1'

Denis Rusu của FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90+1'

Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.

90+1'

Quả phát bóng lên cho FC Arges Pitesti.

90'

FC Unirea Slobozia đang kiểm soát bóng.

90'

Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 67%, FC Unirea Slobozia: 33%.

90'

Nicolae Carnat giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.

90'

Andrei Dorobantu của FC Unirea Slobozia cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.

90'

FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

89'

Quả phát bóng lên cho FC Unirea Slobozia.

88'

Alexandru Dinu đã chặn thành công cú sút.

88'

Cú sút của Yanis Pirvu bị chặn lại.

88'

FC Arges Pitesti đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs FC Unirea 2004 Slobozia

ACS Champions FC Arges (4-3-3): Catalin Cabuz (34), Dorinel Oancea (26), Mario Tudose (6), Leard Sadriu (3), Marius Briceag (5), Jakov Blagaic (24), Rober Sierra (27), Ionut Radescu (16), Robert Moldoveanu (99), Ricardo Matos (17), Adel Bettaieb (21)

FC Unirea 2004 Slobozia (5-4-1): Denis Rusu (12), Andrei Dorobantu (2), Alexandru Dinu (4), Marius Antoche (6), Oleksandr Safronov (3), Andrei Dragu (11), Cristian Barbut (23), Alexandru Albu (25), Teodor Lungu (30), Cristian Ponde (20), Guy Dahan (19)

ACS Champions FC Arges
ACS Champions FC Arges
4-3-3
34
Catalin Cabuz
26
Dorinel Oancea
6
Mario Tudose
3
Leard Sadriu
5
Marius Briceag
24
Jakov Blagaic
27
Rober Sierra
16
Ionut Radescu
99
Robert Moldoveanu
17
Ricardo Matos
21
Adel Bettaieb
19
Guy Dahan
20
Cristian Ponde
30
Teodor Lungu
25
Alexandru Albu
23
Cristian Barbut
11
Andrei Dragu
3
Oleksandr Safronov
6
Marius Antoche
4
Alexandru Dinu
2
Andrei Dorobantu
12
Denis Rusu
FC Unirea 2004 Slobozia
FC Unirea 2004 Slobozia
5-4-1
Thay người
41’
Marius Briceag
Florin Borta
77’
Cristian Barbut
Nicolae Carnat
64’
Jakov Blagaic
Yanis Pirvu
77’
Cristian Ponde
Denys Yanakov
79’
Ricardo Matos
Kevin Luckassen
85’
Guy Dahan
Said Ahmed Said
85’
Alexandru Albu
Vlad Pop
90’
Teodor Lungu
Ionut Coada
Cầu thủ dự bị
Florin Borta
Robert Popa
Costinel Tofan
Florinel Ibrian
Catalin Straton
Constantin Toma
Takayuki Seto
Rafael Gomes Garutti
Yanis Pirvu
Ionut Coada
Michael Idowu
Mihaita Lemnaru
Guilherme Garutti
Laurentiu Vlasceanu
Adriano Manole
Nicolae Carnat
Kevin Luckassen
Denys Yanakov
Said Ahmed Said
Vlad Pop
Daniel Marius Serbanica

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 2 Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges

VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
04/03 - 2026
VĐQG Romania
Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania

Thành tích gần đây FC Unirea 2004 Slobozia

VĐQG Romania
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova3017942660H T T T H
2FC Rapid 1923FC Rapid 19233016861756H B T T H
3Universitatea ClujUniversitatea Cluj3016682154B T T T T
4CFR ClujCFR Cluj301587953T T T T T
5Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti30141061452H T B B B
6ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges3015510950T B T T H
7FCSBFCSB3013710846T B T T B
8UTA AradUTA Arad3011109-543B T H B H
9BotosaniBotosani3011910842T B B B B
10Otelul GalatiOtelul Galati3011811741B T H B B
11FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta3010713237B T B B B
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti3071112-732H T B H T
13Miercurea CiucMiercurea Ciuc308814-2832T B T H T
14FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia307419-1925T B B B H
15HermannstadtHermannstadt305817-2123B B B T T
16FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti302622-4112B B B B H
Trụ hạng
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1UTA AradUTA Arad1100125T H B H T
2FCSBFCSB0000023T B T T B
3BotosaniBotosani0000021T B B B B
4Otelul GalatiOtelul Galati0000021B T H B B
5FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta0000019B T B B B
6Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti0000016H T B H T
7Miercurea CiucMiercurea Ciuc0000016T B T H T
8FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia0000013T B B B H
9HermannstadtHermannstadt1001-112B B T T B
10FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti000006B B B B H
Vô địch
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova1001-130T T T H B
2ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges1100128B T T H T
3FC Rapid 1923FC Rapid 19230000028H B T T H
4Universitatea ClujUniversitatea Cluj0000027B T T T T
5CFR ClujCFR Cluj0000027T T T T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti0000026H T B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow