Thứ Bảy, 30/08/2025
Alex Dobre (Kiến tạo: Elvir Koljic)
3
Robert Moldoveanu
28
Yanis Pirvu
32
Marius Briceag
33
Alex Dobre (Kiến tạo: Constantin Grameni)
34
Florin Borta
41
Alexandru Pascanu
43
Franck Tchassem (Thay: Yanis Pirvu)
46
Dorinel Oancea (Thay: Florin Borta)
46
Tobias Christensen
50
Timotej Jambor (Thay: Elvir Koljic)
52
Ignacio Heras
56
Drilon Hazrollaj (Thay: Claudiu Petrila)
67
Razvan Onea
71
Mihai Roman (Thay: Robert Moldoveanu)
72
Ricardo Matos (Thay: Ignacio Heras)
72
Dorinel Oancea
73
Omar El Sawy (Thay: Andrei Borza)
76
Cristian Manea (Thay: Tobias Christensen)
76
Jakub Hromada (Thay: Constantin Grameni)
77
Ionut Radescu (Thay: Vadim Rata)
86
Timotej Jambor
89

Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs FC Rapid 1923

số liệu thống kê
ACS Champions FC Arges
ACS Champions FC Arges
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
47 Kiểm soát bóng 53
22 Phạm lỗi 16
19 Ném biên 28
1 Việt vị 0
12 Chuyền dài 6
7 Phạt góc 1
5 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
6 Sút không trúng đích 3
4 Cú sút bị chặn 2
2 Phản công 3
3 Thủ môn cản phá 3
4 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến ACS Champions FC Arges vs FC Rapid 1923

Tất cả (261)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

FC Arges Pitesti thực hiện ném biên ở phần sân đối phương.

90+7'

FC Arges Pitesti đang kiểm soát bóng.

90+6'

Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Timotej Jambor từ Rapid Bucuresti phạm lỗi với Rober Sierra.

90+6'

Phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.

90+6'

FC Arges Pitesti đang kiểm soát bóng.

90+5'

Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 47%, Rapid Bucuresti: 53%.

90+5'

Quả phát bóng lên cho FC Arges Pitesti.

90+4'

Trọng tài thổi phạt Caio Ferreira của FC Arges Pitesti vì đã phạm lỗi với Alex Dobre.

90+3'

Quả phát bóng lên cho Rapid Bucuresti.

90+3'

Caio Ferreira không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.

90+3'

FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Rapid Bucuresti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90+2'

Trọng tài thổi phạt Rober Sierra của FC Arges Pitesti vì đã phạm lỗi với Drilon Hazrollaj.

90+1'

Trọng tài thứ tư thông báo có 6 phút bù giờ.

90+1'

Cú sút của Timotej Jambor bị chặn lại.

90+1'

FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 47%, Rapid Bucuresti: 53%.

89'

Trọng tài thổi phạt Alexandru Pascanu của Rapid Bucuresti vì đã phạm lỗi với Mihai Roman.

89'

FC Arges Pitesti thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs FC Rapid 1923

ACS Champions FC Arges (4-4-2): David Lazar (91), Florin Borta (23), Leard Sadriu (3), Mario Tudose (6), Marius Briceag (5), Caio Martins (30), Vadim Rata (22), Rober Sierra (27), Yanis Pirvu (11), Robert Moldoveanu (99), Nacho Heras (7)

FC Rapid 1923 (4-3-3): Franz Stolz (1), Razvan Onea (19), Denis Ciobotariu (13), Alexandru Pascanu (5), Sebastian Andrei Borza (24), Tobias Christensen (17), Kader Keita (18), Constantin Grameni (8), Alex Dobre (29), Elvir Koljic (95), Claudiu Petrila (10)

ACS Champions FC Arges
ACS Champions FC Arges
4-4-2
91
David Lazar
23
Florin Borta
3
Leard Sadriu
6
Mario Tudose
5
Marius Briceag
30
Caio Martins
22
Vadim Rata
27
Rober Sierra
11
Yanis Pirvu
99
Robert Moldoveanu
7
Nacho Heras
10
Claudiu Petrila
95
Elvir Koljic
29
Alex Dobre
8
Constantin Grameni
18
Kader Keita
17
Tobias Christensen
24
Sebastian Andrei Borza
5
Alexandru Pascanu
13
Denis Ciobotariu
19
Razvan Onea
1
Franz Stolz
FC Rapid 1923
FC Rapid 1923
4-3-3
Thay người
46’
Yanis Pirvu
Franck Tchassem
52’
Elvir Koljic
Timotej Jambor
46’
Florin Borta
Dorinel Oancea
67’
Claudiu Petrila
Drilon Hazrollaj
72’
Robert Moldoveanu
Mihai Roman
76’
Tobias Christensen
Cristian Manea
72’
Ignacio Heras
Ricardo Matos
76’
Andrei Borza
Omar El Sawy
86’
Vadim Rata
Ionut Radescu
77’
Constantin Grameni
Jakub Hromada
Cầu thủ dự bị
Mihai Roman
Mihai Aioani
Catalin Straton
Lars Kramer
Ionut Radescu
Christopher Braun
Franck Tchassem
Cristian Manea
Takayuki Seto
Robert Badescu
Dorinel Oancea
Jakub Hromada
Luca Craciun
Luka Gojkovic
Guilherme Garutti
Omar El Sawy
Ricardo Matos
Rares Pop
Esteban Orozco
Claudiu Micovschi
Rafael Petriu
Drilon Hazrollaj
Timotej Jambor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Romania

Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges

Cúp quốc gia Romania
VĐQG Romania
25/08 - 2025
11/08 - 2025
27/07 - 2025
Giao hữu
Hạng 2 Romania

Thành tích gần đây FC Rapid 1923

VĐQG Romania
30/08 - 2025
18/08 - 2025
12/08 - 2025
05/08 - 2025
26/07 - 2025
21/07 - 2025
Cúp quốc gia Romania

Bảng xếp hạng VĐQG Romania

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CS Universitatea CraiovaCS Universitatea Craiova7610819T T T T T
2FC Rapid 1923FC Rapid 19238530818T H H T T
3UTA AradUTA Arad8341113T T H H B
4BotosaniBotosani7331712T B T H T
5ACS Champions FC ArgesACS Champions FC Arges7403212T T B T T
6Dinamo BucurestiDinamo Bucuresti7331212B T T H T
7FC Unirea 2004 SloboziaFC Unirea 2004 Slobozia7322211B H T T H
8FCV Farul ConstantaFCV Farul Constanta7313010T T B B B
9Universitatea ClujUniversitatea Cluj723229B H H T B
10Otelul GalatiOtelul Galati723219T H H B T
11HermannstadtHermannstadt7142-17B H B H T
12Petrolul PloiestiPetrolul Ploiesti7133-16T B H H B
13FCSBFCSB7124-45B B B H B
14CFR ClujCFR Cluj6123-55H B B H B
15FC Metaloglobus BucurestiFC Metaloglobus Bucuresti7016-101B B B B B
16Miercurea CiucMiercurea Ciuc6015-121B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow