Số lượng khán giả hôm nay là 3186.
Yanis Pirvu (Thay: Robert Moldoveanu) 46 | |
Vadim Rata 50 | |
Razvan Cret 60 | |
Ionut Radescu (Thay: Jakov Blagaic) 63 | |
George Cimpanu (Thay: Zoran Mitrov) 69 | |
Enzo Lopez (Thay: Ioan Dumiter) 69 | |
Takayuki Seto (Thay: Costinel Tofan) 79 | |
Stefan Bodisteanu (Thay: Sebastian Mailat) 80 | |
Franck Tchassem (Thay: Ricardo Matos) 87 | |
Gabriel Eugen David (Thay: Mihai Bordeianu) 90 | |
Aldair Ferreira (Thay: Hervin Ongenda) 90 |
Thống kê trận đấu ACS Champions FC Arges vs Botosani


Diễn biến ACS Champions FC Arges vs Botosani
Hòa có lẽ là kết quả hợp lý sau một trận đấu khá tẻ nhạt.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Botosani thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Trọng tài thứ tư thông báo có 3 phút bù giờ.
Mario Tudose từ FC Arges Pitesti chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Hervin Ongenda rời sân để nhường chỗ cho Aldair Ferreira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Mihai Bordeianu rời sân để nhường chỗ cho Gabriel Eugen David trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kiểm soát bóng: FC Arges Pitesti: 37%, Botosani: 63%.
Trọng tài thổi phạt khi Ionut Radescu từ FC Arges Pitesti phạm lỗi với Stefan Bodisteanu.
Botosani bắt đầu một pha phản công.
Takayuki Seto giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Phát bóng lên cho Botosani.
George Miron từ Botosani chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
Ionut Radescu thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng không đến được vị trí của đồng đội.
George Miron từ Botosani chặn một đường chuyền hướng về phía vòng cấm.
FC Arges Pitesti thực hiện quả ném biên ở phần sân đối phương.
Đội hình xuất phát ACS Champions FC Arges vs Botosani
ACS Champions FC Arges (4-2-3-1): David Lazar (91), Costinel Tofan (2), Mario Tudose (6), Leard Sadriu (3), Marius Briceag (5), Vadim Rata (22), Rober Sierra (27), Robert Moldoveanu (99), Jakov Blagaic (24), Adel Bettaieb (21), Ricardo Matos (17)
Botosani (4-2-3-1): Ioannis Anestis (99), Adams Friday (12), George Miron (4), Alexandru Tiganasu (30), Razvan Cret (5), Mihai Bordeianu (37), Charles Petro (28), Zoran Mitrov (11), Hervin Ongenda (26), Sebastian Mailat (7), Ioan Andrei Dumiter (41)


| Thay người | |||
| 46’ | Robert Moldoveanu Yanis Pirvu | 69’ | Zoran Mitrov George Cimpanu |
| 63’ | Jakov Blagaic Ionut Radescu | 69’ | Ioan Dumiter Enzo Lopez |
| 79’ | Costinel Tofan Takayuki Seto | 80’ | Sebastian Mailat Stefan Bodisteanu |
| 87’ | Ricardo Matos Franck Tchassem | 90’ | Hervin Ongenda Aldair Ferreira |
| 90’ | Mihai Bordeianu Gabriel David | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Yanis Pirvu | Aldair Ferreira | ||
Iulian Moldovan | Luka Kukic | ||
Franck Tchassem | Riad Suta | ||
Robert Popescu | Miguel Munoz Fernandez | ||
Takayuki Seto | Stefan Bodisteanu | ||
Ionut Radescu | Gabriel David | ||
Adriano Manole | George Cimpanu | ||
Esteban Orozco | David Ciurel | ||
Guilherme Garutti | Enriko Papa | ||
Luca Marian Craciun | Enzo Lopez | ||
Catalin Straton | Andrei Dumitru | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây ACS Champions FC Arges
Thành tích gần đây Botosani
Bảng xếp hạng VĐQG Romania
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 17 | 9 | 4 | 26 | 60 | H T T T H | |
| 2 | 30 | 16 | 8 | 6 | 17 | 56 | H B T T H | |
| 3 | 30 | 16 | 6 | 8 | 21 | 54 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 15 | 8 | 7 | 9 | 53 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 14 | 10 | 6 | 14 | 52 | H T B B B | |
| 6 | 30 | 15 | 5 | 10 | 9 | 50 | T B T T H | |
| 7 | 30 | 13 | 7 | 10 | 8 | 46 | T B T T B | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | -5 | 43 | B T H B H | |
| 9 | 30 | 11 | 9 | 10 | 8 | 42 | T B B B B | |
| 10 | 30 | 11 | 8 | 11 | 7 | 41 | B T H B B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | 2 | 37 | B T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 11 | 12 | -7 | 32 | H T B H T | |
| 13 | 30 | 8 | 8 | 14 | -28 | 32 | T B T H T | |
| 14 | 30 | 7 | 4 | 19 | -19 | 25 | T B B B H | |
| 15 | 30 | 5 | 8 | 17 | -21 | 23 | B B B T T | |
| 16 | 30 | 2 | 6 | 22 | -41 | 12 | B B B B H | |
| Trụ hạng | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 3 | 1 | 1 | 5 | 33 | H T B T T | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | 5 | 31 | T B T T B | |
| 3 | 5 | 3 | 0 | 2 | -2 | 30 | T B T B T | |
| 4 | 5 | 2 | 0 | 3 | -3 | 27 | B B T B T | |
| 5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 26 | T H B T T | |
| 6 | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 23 | B B T T H | |
| 7 | 5 | 1 | 1 | 3 | -1 | 23 | T H B B B | |
| 8 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 19 | B T B T H | |
| 9 | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 19 | B T T B B | |
| 10 | 5 | 1 | 1 | 3 | -5 | 10 | H T B B B | |
| Vô địch | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 5 | 4 | 0 | 1 | 6 | 39 | T T T T B | |
| 2 | 5 | 3 | 0 | 2 | -1 | 39 | B T T B T | |
| 3 | 5 | 2 | 1 | 2 | -1 | 34 | B T B H T | |
| 4 | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 32 | T B B H B | |
| 5 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 31 | B B H H T | |
| 6 | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 30 | T B H H B | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch