Vậy là hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Jamie Knight-Lebel 6 | |
Paddy Madden (Kiến tạo: Alex Henderson) 8 | |
Ollie Clarke 38 | |
Connor Ripley 38 | |
Gavin Kilkenny 45+1' | |
Thomas Wilson-Brown (Thay: Ryan Tafazolli) 46 | |
Connor O'Brien (Thay: Charlie Brown) 56 | |
Princewill Ehibhatiomhan (Thay: Aaron Drinan) 61 | |
Daniel Butterworth (Thay: Paul Glatzel) 61 | |
Darren Oldaker (Thay: Tom Nichols) 61 | |
Freddie Sass (Thay: Farrend Rawson) 63 | |
Paddy Madden (Kiến tạo: Isaac Heath) 72 | |
Billy Bodin (Thay: Joe Snowdon) 73 | |
Isaac Heath (Kiến tạo: Paddy Madden) 79 | |
Joe Bauress (Thay: Seamus Conneely) 84 | |
Conor Grant (Thay: Alex Henderson) 84 | |
Paddy Madden (Kiến tạo: Conor Grant) 90+3' |
Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Swindon Town


Diễn biến Accrington Stanley vs Swindon Town
Conor Grant đã kiến tạo cho bàn thắng.
[player1] đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paddy Madden đã ghi bàn!
Alex Henderson rời sân và được thay thế bởi Conor Grant.
Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Joe Bauress.
Paddy Madden đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Isaac Heath đã ghi bàn!
Joe Snowdon rời sân và được thay thế bởi Billy Bodin.
Isaac Heath đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paddy Madden đã ghi bàn!
Farrend Rawson rời sân và được thay thế bởi Freddie Sass.
Tom Nichols rời sân và được thay thế bởi Darren Oldaker.
Paul Glatzel rời sân và được thay thế bởi Daniel Butterworth.
Aaron Drinan rời sân và được thay thế bởi Princewill Ehibhatiomhan.
Charlie Brown rời sân và được thay thế bởi Connor O'Brien.
Ryan Tafazolli rời sân và được thay thế bởi Thomas Wilson-Brown.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Gavin Kilkenny.
Thẻ vàng cho Connor Ripley.
Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Swindon Town
Accrington Stanley (3-4-2-1): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Charlie Brown (20), Seamus Conneely (28), Liam Coyle (6), Isaac Heath (30), Alex Henderson (10), Isaac Sinclair (11), Paddy Madden (8)
Swindon Town (3-4-2-1): Connor Ripley (1), Jamie Knight-Lebel (22), Ryan Tafazolli (17), Ollie Clarke (8), Joe Snowdon (19), Tom Nichols (7), Gavin Kilkenny (18), Finley Munroe (26), Paul Glatzel (9), Ollie Palmer (28), Aaron Drinan (23)


| Thay người | |||
| 56’ | Charlie Brown Connor O'Brien | 46’ | Ryan Tafazolli Thomas Wilson-Brown |
| 63’ | Farrend Rawson Freddie Sass | 61’ | Paul Glatzel Daniel Butterworth |
| 84’ | Seamus Conneely Joe Bauress | 61’ | Aaron Drinan Princewill Omonefe Ehibhatiomhan |
| 84’ | Alex Henderson Conor Grant | 61’ | Tom Nichols Darren Oldaker |
| 73’ | Joe Snowdon Billy Bodin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Michael Kelly | Lewis Ward | ||
Joe Bauress | Billy Bodin | ||
Conor Grant | Daniel Butterworth | ||
Connor O'Brien | Princewill Omonefe Ehibhatiomhan | ||
Anjola Popoola | Darren Oldaker | ||
Freddie Sass | Thomas Wilson-Brown | ||
Josh Woods | Will Wright | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Swindon Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 10 | 2 | 5 | 8 | 32 | B B T B T | |
| 2 | 17 | 9 | 4 | 4 | 6 | 31 | H H T H H | |
| 3 | 17 | 8 | 6 | 3 | 8 | 30 | B T T T T | |
| 4 | 17 | 8 | 5 | 4 | 14 | 29 | T B H T H | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 9 | 28 | H T T H B | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 4 | 28 | H H H T H | |
| 7 | 17 | 7 | 6 | 4 | 6 | 27 | B B T H H | |
| 8 | 17 | 8 | 3 | 6 | 4 | 27 | B T T H H | |
| 9 | 18 | 7 | 5 | 6 | 7 | 26 | B H B H B | |
| 10 | 17 | 7 | 5 | 5 | 3 | 26 | T B H H T | |
| 11 | 17 | 7 | 5 | 5 | 2 | 26 | H T B H T | |
| 12 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T T H B B | |
| 13 | 17 | 6 | 6 | 5 | 5 | 24 | T H B T T | |
| 14 | 17 | 6 | 6 | 5 | 3 | 24 | B H H H H | |
| 15 | 17 | 5 | 8 | 4 | 4 | 23 | B H T H T | |
| 16 | 18 | 5 | 8 | 5 | 3 | 23 | H B T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 4 | 8 | -5 | 19 | T H H B B | |
| 18 | 17 | 4 | 6 | 7 | -2 | 18 | B H H T H | |
| 19 | 17 | 4 | 5 | 8 | -7 | 17 | B T T H H | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -15 | 17 | B B B B B | |
| 21 | 17 | 5 | 2 | 10 | -16 | 17 | T T B B T | |
| 22 | 17 | 4 | 4 | 9 | -13 | 16 | T H B T B | |
| 23 | 17 | 4 | 3 | 10 | -11 | 15 | B B B H B | |
| 24 | 17 | 3 | 2 | 12 | -15 | 11 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch