Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!
![]() Joe Bauress 21 | |
![]() Jaze Kabia (Kiến tạo: Reece Staunton) 26 | |
![]() (Pen) Jaze Kabia 50 | |
![]() Alex Henderson (Thay: Charlie Brown) 53 | |
![]() Donald Love (Thay: Seamus Conneely) 54 | |
![]() Charles Vernam (Thay: Darragh Burns) 60 | |
![]() Tyler Walton (Kiến tạo: Alex Henderson) 65 | |
![]() Donald Love 71 | |
![]() Tyler Walton 75 | |
![]() Charlie Caton (Thay: Farrend Rawson) 78 | |
![]() Josh Woods (Thay: Tyler Walton) 84 | |
![]() Kelsey Mooney (Thay: Paddy Madden) 84 | |
![]() Cameron Gardner (Thay: Justin Amaluzor) 84 | |
![]() Isaac Sinclair 88 | |
![]() Alex Henderson 90 | |
![]() Danny Rose (Thay: Jaze Kabia) 90 |
Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Grimsby Town


Diễn biến Accrington Stanley vs Grimsby Town
Jaze Kabia rời sân và được thay thế bởi Danny Rose.

Thẻ vàng cho Alex Henderson.

Thẻ vàng cho Isaac Sinclair.
Justin Amaluzor rời sân và được thay thế bởi Cameron Gardner.
Paddy Madden rời sân và được thay thế bởi Kelsey Mooney.
Tyler Walton rời sân và được thay thế bởi Josh Woods.
Farrend Rawson rời sân và được thay thế bởi Charlie Caton.

Thẻ vàng cho Tyler Walton.

Thẻ vàng cho Donald Love.
Alex Henderson đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Tyler Walton đã ghi bàn!
![V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A O O O - [cầu thủ1] đã ghi bàn!
Darragh Burns rời sân và được thay thế bởi Charles Vernam.
Seamus Conneely rời sân và được thay thế bởi Donald Love.
Charlie Brown rời sân và được thay thế bởi Alex Henderson.

ANH ẤY BỎ LỠ - Jaze Kabia thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không thể ghi bàn!
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Reece Staunton đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jaze Kabia ghi bàn!
Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Grimsby Town
Accrington Stanley (3-4-1-2): Oliver Wright (13), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Charlie Brown (20), Seamus Conneely (28), Joe Bauress (16), Freddie Sass (3), Isaac Sinclair (11), Tyler Walton (23), Paddy Madden (8)
Grimsby Town (4-1-4-1): Christy Pym (1), Tyrell Warren (21), Harvey Rodgers (5), Cameron McJannett (17), Reece Staunton (16), George McEachran (20), Justin Amaluzor (14), Geza David Turi (15), Evan Khouri (8), Darragh Burns (18), Jaze Kabia (9)


Thay người | |||
53’ | Charlie Brown Alex Henderson | 60’ | Darragh Burns Charles Vernam |
54’ | Seamus Conneely Donald Love | 84’ | Justin Amaluzor Cameron Gardner |
78’ | Farrend Rawson Charlie Caton | 90’ | Jaze Kabia Danny Rose |
84’ | Paddy Madden Kelsey Mooney | ||
84’ | Tyler Walton Josh Woods |
Cầu thủ dự bị | |||
Michael Kelly | Sebastian Auton | ||
Donald Love | Jayden Sweeney | ||
Kelsey Mooney | Charles Vernam | ||
Alex Henderson | Henry Brown | ||
Charlie Caton | Jude Soonsup-Bell | ||
Anjola Popoola | Cameron Gardner | ||
Josh Woods | Danny Rose |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Grimsby Town
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
7 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
8 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T T B |
10 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
11 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T |
15 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại