Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Liam Coyle (Accrington Stanley).
Diễn biến Accrington Stanley vs Gillingham
Joseph Gbode (Gillingham) phạm lỗi.
Liam Coyle (Accrington Stanley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Cú sút bằng chân phải của Donald Love (Accrington Stanley) từ ngoài vòng cấm rất gần, nhưng chệch sang trái.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Gillingham
Accrington Stanley (3-4-1-2): Michael Kelly (1), Devon Matthews (17), Farrend Rawson (5), Josh Smith (25), Donald Love (2), Conor Grant (4), Liam Coyle (6), Ben Woods (8), Isaac Sinclair (11), Charlie Caton (18), Tyler Walton (23)
Gillingham (4-2-3-1): Glenn Morris (1), Remeao Hutton (2), Conor Masterson (4), Shadrach Ogie (22), Max Clark (3), Robbie McKenzie (14), Armani Little (8), Bradley Dack (23), Jonny Williams (10), Joseph Gbode (29), Elliott Nevitt (20)


Cầu thủ dự bị | |||
Oliver Wright | Jake Turner | ||
Kelsey Mooney | Andy Smith | ||
Alex Henderson | Ethan Coleman | ||
Anjola Popoola | Sam Gale | ||
Charlie Brown | Nelson Khumbeni | ||
Seamus Conneely | Marcus Wyllie | ||
Josh Woods | Josh Andrews |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Accrington Stanley
Thành tích gần đây Gillingham
Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T T T B |
2 | ![]() | 5 | 4 | 0 | 1 | 3 | 12 | T T T B T |
3 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 8 | 11 | H T T H T |
4 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | T H T T H |
5 | ![]() | 5 | 3 | 2 | 0 | 5 | 11 | H T H T T |
6 | 5 | 2 | 3 | 0 | 3 | 9 | H T H T H | |
7 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 1 | 9 | T B T B T |
8 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T B T |
9 | ![]() | 5 | 3 | 0 | 2 | 0 | 9 | B T T T B |
10 | ![]() | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 8 | H T H T |
11 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 1 | 8 | T H H T B |
12 | ![]() | 5 | 2 | 2 | 1 | 0 | 8 | T T H B H |
13 | ![]() | 5 | 2 | 1 | 2 | 0 | 7 | T B H T B |
14 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -1 | 6 | B B T B T |
15 | ![]() | 5 | 2 | 0 | 3 | -2 | 6 | B B B T T |
16 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | 1 | 5 | H B B T H |
17 | ![]() | 5 | 1 | 2 | 2 | -1 | 5 | H H T B B |
18 | ![]() | 5 | 0 | 4 | 1 | -1 | 4 | H H B H H |
19 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -2 | 4 | H T B B B |
20 | ![]() | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B B B H T |
21 | ![]() | 4 | 0 | 2 | 2 | -3 | 2 | H B B H |
22 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -7 | 1 | B B B H B |
23 | ![]() | 5 | 0 | 1 | 4 | -10 | 1 | H B B B B |
24 | ![]() | 5 | 0 | 0 | 5 | -10 | 0 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại