Thứ Bảy, 28/02/2026

Trực tiếp kết quả Accrington Stanley vs Cheltenham Town hôm nay 29-01-2025

Giải Hạng 4 Anh - Th 4, 29/1

Kết thúc

Accrington Stanley

Accrington Stanley

0 : 0

Cheltenham Town

Cheltenham Town

Hiệp một: 0-0
T4, 02:45 29/01/2025
Khác - Hạng 4 Anh
Crown Ground
 
Ethan Williams (Thay: Tommy Backwell)
60
Seamus Conneely (Thay: Jake Batty)
61
Alex Henderson (Thay: Ashley Hunter)
62
Tyler Walton (Thay: Kelsey Mooney)
62
Connor O'Brien (Thay: Donald Love)
62
Arkell Jude-Boyd
63
Matt Taylor (Thay: George Miller)
67
Luke Young
69
Liam Coyle
86
Ashley Hay (Thay: Jordan Thomas)
86
Connor O'Brien
90+1'
Sonny Aljofree
90+3'

Thống kê trận đấu Accrington Stanley vs Cheltenham Town

số liệu thống kê
Accrington Stanley
Accrington Stanley
Cheltenham Town
Cheltenham Town
53 Kiểm soát bóng 47
1 Sút trúng đích 0
1 Sút không trúng đích 7
4 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
16 Phạm lỗi 10
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 1
37 Ném biên 27
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Accrington Stanley vs Cheltenham Town

Tất cả (16)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Sonny Aljofree.

Thẻ vàng cho Sonny Aljofree.

90+1' Thẻ vàng cho Connor O'Brien.

Thẻ vàng cho Connor O'Brien.

86'

Jordan Thomas rời sân và được thay thế bởi Ashley Hay.

86' Thẻ vàng cho Liam Coyle.

Thẻ vàng cho Liam Coyle.

69' Thẻ vàng cho Luke Young.

Thẻ vàng cho Luke Young.

67'

George Miller rời sân và được thay thế bởi Matt Taylor.

63' Thẻ vàng cho Arkell Jude-Boyd.

Thẻ vàng cho Arkell Jude-Boyd.

62'

Donald Love rời sân và được thay thế bởi Connor O'Brien.

62'

Kelsey Mooney rời sân và được thay thế bởi Tyler Walton.

62'

Ashley Hunter rời sân và được thay thế bởi Alex Henderson.

61'

Jake Batty rời sân và được thay thế bởi Seamus Conneely.

60'

Tommy Backwell rời sân và được thay thế bởi Ethan Williams.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Accrington Stanley vs Cheltenham Town

Accrington Stanley (3-4-1-2): Billy Crellin (13), Sonny Aljofree (24), Farrend Rawson (5), Benn Ward (14), Donald Love (2), Jake Batty (16), Liam Coyle (6), Ben Woods (8), Ashley Hunter (45), Shaun Whalley (7), Kelsey Mooney (9)

Cheltenham Town (4-2-3-1): Joseph David Day (21), Arkell Jude-Boyd (2), Sam Stubbs (25), Scot Bennett (17), Tom Bradbury (6), Luke Young (8), Liam Kinsella (4), Jordan Thomas (15), Tommy Backwell (26), Ethon Archer (22), George Miller (10)

Accrington Stanley
Accrington Stanley
3-4-1-2
13
Billy Crellin
24
Sonny Aljofree
5
Farrend Rawson
14
Benn Ward
2
Donald Love
16
Jake Batty
6
Liam Coyle
8
Ben Woods
45
Ashley Hunter
7
Shaun Whalley
9
Kelsey Mooney
10
George Miller
22
Ethon Archer
26
Tommy Backwell
15
Jordan Thomas
4
Liam Kinsella
8
Luke Young
6
Tom Bradbury
17
Scot Bennett
25
Sam Stubbs
2
Arkell Jude-Boyd
21
Joseph David Day
Cheltenham Town
Cheltenham Town
4-2-3-1
Thay người
61’
Jake Batty
Seamus Conneely
60’
Tommy Backwell
Ethan Williams
62’
Ashley Hunter
Alex Henderson
67’
George Miller
Matty Taylor
62’
Kelsey Mooney
Tyler Walton
86’
Jordan Thomas
Ashley Hay
62’
Donald Love
Connor O'Brien
Cầu thủ dự bị
Michael Kelly
Mamadou Diallo
Alex Henderson
Ibrahim Bakare
Charlie Brown
Valintino Adedokun
Dan Martin
Darragh Power
Tyler Walton
Ethan Williams
Seamus Conneely
Ashley Hay
Connor O'Brien
Matty Taylor

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 4 Anh

Thành tích gần đây Accrington Stanley

Hạng 4 Anh
25/02 - 2026
12/02 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025

Thành tích gần đây Cheltenham Town

Hạng 4 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
10/01 - 2026
Hạng 4 Anh
04/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 4 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1BromleyBromley33181142265T T H H H
2Cambridge UnitedCambridge United3318962263B T T H T
3MK DonsMK Dons33171062961H T T H T
4Notts CountyNotts County3318782061T T H B T
5Swindon TownSwindon Town34194111661T T B T B
6Crewe AlexandraCrewe Alexandra34158111053H T T B T
7ChesterfieldChesterfield3313146953H T H T H
8Salford CitySalford City3216412252B T B B B
9BarnetBarnet34131110650T H B B T
10WalsallWalsall3214810550H B B H B
11Colchester UnitedColchester United32131091449B T B H T
12Grimsby TownGrimsby Town3213109849H H T H B
13Accrington StanleyAccrington Stanley3313713246T B T B B
14Fleetwood TownFleetwood Town3212812144B B H T T
15Oldham AthleticOldham Athletic3110129442B B H T T
16GillinghamGillingham32101111-141B T B B B
17Shrewsbury TownShrewsbury Town3410816-1938T T T T T
18Cheltenham TownCheltenham Town3310617-2136B H H T H
19Tranmere RoversTranmere Rovers339816-1235B B T B B
20Bristol RoversBristol Rovers339321-2430T B B B T
21Crawley TownCrawley Town3461018-2128B B B H H
22BarrowBarrow327619-1727B B T B B
23Harrogate TownHarrogate Town356920-2727T H T H H
24Newport CountyNewport County336621-2824H B B T B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow