Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Giangiacomo Magnani
29 - Andrija Novakovich (Thay: Cedric Gondo)
63 - Natan Girma (Thay: Elayis Tavsan)
63 - Manuel Marras
66 - Matteo Rover (Thay: Andrea Bozzolan)
72 - Leo Stulac (Thay: Massimo Bertagnoli)
84
- Ivan Marconi
57 - Francesco Mezzoni (Thay: Davide Bariti)
72 - Flavio Russo (Thay: Alessandro Debenedetti)
72 - Marco Nichetti (Thay: Ahmad Benali)
77 - Bernat Guiu (Thay: Tommaso Fumagalli)
78
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Virtus Entella
Diễn biến AC Reggiana vs Virtus Entella
Tất cả (47)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Massimo Bertagnoli rời sân và được thay thế bởi Leo Stulac.
Tommaso Fumagalli rời sân và được thay thế bởi Bernat Guiu.
Ahmad Benali rời sân và được thay thế bởi Marco Nichetti.
Andrea Bozzolan rời sân và được thay thế bởi Matteo Rover.
Alessandro Debenedetti rời sân và được thay thế bởi Flavio Russo.
Davide Bariti rời sân và được thay thế bởi Francesco Mezzoni.
Thẻ vàng cho Manuel Marras.
Elayis Tavsan rời sân và được thay thế bởi Natan Girma.
Cedric Gondo rời sân và được thay thế bởi Andrija Novakovich.
Thẻ vàng cho Ivan Marconi.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Giangiacomo Magnani.
Entella được hưởng một quả phạt góc do Marco Piccinini trao.
Liệu Reggiana có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Entella không?
Reggiana được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Entella được hưởng phạt góc.
Entella được hưởng một quả phạt góc do Marco Piccinini trao.
Đá phạt cho Reggiana.
Marco Piccinini thổi phạt cho Reggiana ở phần sân nhà.
Entella được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Entella có một quả phát bóng lên.
Reggiana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà ở Reggio Emilia được hưởng một quả phát bóng lên.
Andrea Franzoni của Entella bứt phá tại Sân vận động Mapei - Citta del Tricolore. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Quả phát bóng lên cho Reggiana tại Sân vận động Mapei - Citta del Tricolore.
Entella đang tiến lên và Stefano Di Mario có cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.
Liệu Entella có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Reggiana không?
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Reggiana tiến lên và Manuel Marras có cú sút. Tuy nhiên, không vào lưới.
Entella được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Marco Piccinini trao cho Entella một quả phát bóng lên.
Marco Piccinini chỉ định một quả đá phạt cho Entella ở phần sân nhà.
Reggiana thực hiện quả ném biên ở phần sân của Entella.
Ném biên cho Entella.
Reggiana được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Cedric Gondo (Reggiana) tung cú đánh đầu tại sân Mapei - Citta del Tricolore nhưng bóng đã bị phá ra.
Reggiana được hưởng một quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Reggiana được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Entella.
Marco Piccinini ra hiệu cho Reggiana được hưởng một quả ném biên ở phần sân của Entella.
Marco Piccinini ra hiệu cho Reggiana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Entella có một quả phát bóng lên.
Bóng đi ra ngoài sân và Entella được hưởng một quả phát bóng lên.
Reggiana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Entella được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Virtus Entella
AC Reggiana (3-4-2-1): Edoardo Motta (1), Andrea Papetti (2), Giangiacomo Magnani (96), Simone Bonetti (43), Manuel Marras (7), Charlys (8), Massimo Bertagnoli (26), Andrea Bozzolan (3), Manolo Portanova (90), Elayis Tavsan (10), Cedric Gondo (11)
Virtus Entella (5-3-2): Simone Colombi (1), Davide Bariti (7), Luca Parodi (23), Andrea Tiritiello (6), Ivan Marconi (15), Stefano Di Mario (26), Andrea Franzoni (24), Ahmad Benali (50), Marco Dalla Vecchia (27), Alessandro Debenedetti (19), Tommaso Fumagalli (20)
| Thay người | |||
| 63’ | Elayis Tavsan Natan Girma | 72’ | Davide Bariti Francesco Mezzoni |
| 63’ | Cedric Gondo Andrija Novakovich | 72’ | Alessandro Debenedetti Flavio Russo |
| 72’ | Andrea Bozzolan Matteo Rover | 77’ | Ahmad Benali Marco Nichetti |
| 84’ | Massimo Bertagnoli Leo Stulac | 78’ | Tommaso Fumagalli Bernat Guiu |
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Enza | Ovidijus Siaulys | ||
Gianluca Saro | Federico Del Frate | ||
Lorenzo Libutti | Francesco Mezzoni | ||
Alessandro Tripaldelli | Lorenzo Moretti | ||
Damiano Basili | Denis Portanova | ||
Francesco Vallarelli | Antonio Boccadamo | ||
Leo Stulac | Jacopo Lipani | ||
Leonardo Mendicino | Marco Nichetti | ||
Natan Girma | Nermin Karic | ||
Matteo Rover | Bernat Guiu | ||
Andrija Novakovich | David Ankeye | ||
Mathis Lambourde | Flavio Russo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Virtus Entella
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T |
| 2 | | 14 | 8 | 4 | 2 | 13 | 28 | T T H T T |
| 3 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 4 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 5 | | 14 | 7 | 4 | 3 | 13 | 25 | T B T T T |
| 6 | | 14 | 6 | 5 | 3 | 7 | 23 | B B T B H |
| 7 | | 14 | 5 | 5 | 4 | 4 | 20 | H B T T T |
| 8 | | 14 | 4 | 7 | 3 | 2 | 19 | T T B H T |
| 9 | 14 | 5 | 4 | 5 | -8 | 19 | H T B B T | |
| 10 | | 14 | 4 | 5 | 5 | -1 | 17 | T B H H B |
| 11 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 12 | 14 | 4 | 5 | 5 | -3 | 17 | H H B B T | |
| 13 | 14 | 3 | 7 | 4 | 1 | 16 | T B B H H | |
| 14 | 14 | 3 | 6 | 5 | -6 | 15 | B T H H B | |
| 15 | 14 | 4 | 2 | 8 | -9 | 14 | B T T T B | |
| 16 | | 14 | 2 | 7 | 5 | -4 | 13 | B H H H B |
| 17 | | 13 | 3 | 4 | 6 | -11 | 13 | T T H B B |
| 18 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T |
| 19 | 14 | 1 | 6 | 7 | -11 | 9 | H B B H B | |
| 20 | | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại