Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Andrea Adorante (Kiến tạo: Issa Doumbia) 21 | |
(Pen) John Yeboah 34 | |
Natan Girma 39 | |
Natan Girma 45+4' | |
(Pen) Andrea Adorante 45+4' | |
A. Novakovich (Thay: L. Libutti) 46 | |
Andrija Novakovich (Thay: Lorenzo Libutti) 46 | |
Michael Svoboda 57 | |
Joel Schingtienne 69 | |
Michael Venturi (Thay: Andrea Adorante) 72 | |
Alessandro Tripaldelli (Thay: Andrea Bozzolan) 73 | |
Mario Sampirisi (Thay: Andrea Papetti) 80 | |
Luca Belardinelli (Thay: Charlys) 80 | |
Alessandro Pietrelli (Thay: Richie Sagrado) 82 | |
Oumar Conte (Thay: Matteo Rover) 85 | |
Antonio Casas (Thay: John Yeboah) 90 | |
Nunzio Lella (Thay: Kike Perez) 90 | |
Michael Venturi 90+5' |
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Venezia


Diễn biến AC Reggiana vs Venezia
Thẻ vàng cho Michael Venturi.
Kike Perez rời sân và được thay thế bởi Nunzio Lella.
John Yeboah rời sân và được thay thế bởi Antonio Casas.
Matteo Rover rời sân và anh được thay thế bởi Oumar Conte.
Richie Sagrado rời sân và anh được thay thế bởi Alessandro Pietrelli.
Charlys rời sân và được thay thế bởi Luca Belardinelli.
Andrea Papetti rời sân và được thay thế bởi Mario Sampirisi.
Andrea Bozzolan rời sân và được thay thế bởi Alessandro Tripaldelli.
Andrea Adorante rời sân và được thay thế bởi Michael Venturi.
ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Joel Schingtienne nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
V À A A A O O O - Michael Svoboda ghi bàn!
Lorenzo Libutti rời sân và được thay thế bởi Andrija Novakovich.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
ANH ẤY BỎ LỠ - Andrea Adorante thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Thẻ vàng cho Natan Girma.
V À A A O O O - Natan Girma đã ghi bàn!
V À A A O O O - John Yeboah từ Venezia đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Issa Doumbia đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Andrea Adorante đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Venezia
AC Reggiana (5-3-2): Edoardo Motta (1), Andrea Papetti (2), Lorenzo Libutti (17), Lorenzo Libutti (17), Paolo Rozzio (4), Danilo Quaranta (14), Andrea Bozzolan (3), Matteo Rover (23), Charlys (8), Tobias Reinhart (16), Natan Girma (80), Manolo Portanova (90)
Venezia (3-5-2): Filip Stankovic (1), Joel Schingtienne (3), Michael Svoboda (30), Marin Sverko (33), Antoine Hainaut (18), Kike Pérez (71), Gianluca Busio (6), Issa Doumbia (8), Richie Sagrado (20), John Yeboah (10), Andrea Adorante (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Lorenzo Libutti Andrija Novakovich | 72’ | Andrea Adorante Michael Venturi |
| 73’ | Andrea Bozzolan Alessandro Tripaldelli | 82’ | Richie Sagrado Alessandro Pietrelli |
| 80’ | Andrea Papetti Mario Sampirisi | 90’ | Kike Perez Nunzio Lella |
| 80’ | Charlys Luca Belardinelli | 90’ | John Yeboah Antonio Casas |
| 85’ | Matteo Rover - Conte | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Matteo Enza | Matteo Grandi | ||
Alessandro Tripaldelli | Seid Korac | ||
Andrea Seculin | Ridgeciano Haps | ||
Andrija Novakovich | Daniel Fila | ||
Francesco Vallarelli | Michael Venturi | ||
Leonardo Mendicino | Mattia Compagnon | ||
Mario Sampirisi | Nunzio Lella | ||
- Conte | Alfred Duncan | ||
Tomas Lepri | Emil Bohinen | ||
Andrija Novakovich | Ahmed Franck Sidibe | ||
Martin Suarez | Antonio Casas | ||
Luca Belardinelli | Alessandro Pietrelli | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Venezia
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 12 | 6 | 2 | 20 | 42 | T T H T H | |
| 2 | 20 | 12 | 5 | 3 | 21 | 41 | T T T T T | |
| 3 | 20 | 11 | 5 | 4 | 12 | 38 | B T T B H | |
| 4 | 20 | 10 | 7 | 3 | 16 | 37 | T H T H T | |
| 5 | 20 | 10 | 4 | 6 | 5 | 34 | T H B B T | |
| 6 | 20 | 9 | 5 | 6 | 11 | 32 | T B B B T | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 3 | 31 | T T T B B | |
| 8 | 20 | 7 | 9 | 4 | 0 | 30 | T H T H T | |
| 9 | 20 | 7 | 6 | 7 | 1 | 27 | B T H T B | |
| 10 | 20 | 6 | 8 | 6 | -3 | 26 | T B H T T | |
| 11 | 20 | 6 | 7 | 7 | -2 | 25 | T H B T B | |
| 12 | 20 | 6 | 7 | 7 | -9 | 25 | B H H T B | |
| 13 | 20 | 4 | 10 | 6 | -3 | 22 | H H B T T | |
| 14 | 20 | 5 | 5 | 10 | -6 | 20 | B B B B B | |
| 15 | 20 | 4 | 8 | 8 | -9 | 20 | B H B T H | |
| 16 | 20 | 5 | 4 | 11 | -11 | 19 | B B H H T | |
| 17 | 20 | 4 | 6 | 10 | -8 | 18 | B H T B H | |
| 18 | 20 | 4 | 5 | 11 | -10 | 17 | B B T B B | |
| 19 | 20 | 3 | 8 | 9 | -14 | 17 | H B H B B | |
| 20 | 20 | 2 | 8 | 10 | -14 | 14 | B T B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch