Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Manuel Marras
10 - Lorenzo Libutti (Thay: Paolo Rozzio)
13 - Manuel Marras
36 - Andrea Bozzolan (Thay: Manuel Marras)
63 - Mathis Lambourde (Thay: Elayis Tavsan)
63 - Andrea Bozzolan
75 - Andrija Novakovich (Thay: Cedric Gondo)
80 - Charlys (Thay: Manolo Portanova)
80
- Alphadjo Cisse (Kiến tạo: Simone Pontisso)
29 - Costantino Favasuli
45+4' - Tommaso Cassandro (Thay: Costantino Favasuli)
46 - Patrick Nuamah (Thay: Marco D'Alessandro)
46 - Davide Bettella
55 - Mattia Liberali (Thay: Remi Oudin)
63 - Alphadjo Cisse
78 - Bruno Verrengia (Thay: Davide Bettella)
79
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Catanzaro
Diễn biến AC Reggiana vs Catanzaro
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Manolo Portanova rời sân và được thay thế bởi Charlys.
Cedric Gondo rời sân và được thay thế bởi Andrija Novakovich.
Davide Bettella rời sân và được thay thế bởi Bruno Verrengia.
V À A A O O O - Alphadjo Cisse đã ghi bàn!
Andrea Bozzolan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Mathis Lambourde đã ghi bàn!
Remi Oudin rời sân và được thay thế bởi Mattia Liberali.
Elayis Tavsan rời sân và được thay thế bởi Mathis Lambourde.
Manuel Marras rời sân và được thay thế bởi Andrea Bozzolan.
Thẻ vàng cho Davide Bettella.
Thẻ vàng cho [player1].
Marco D'Alessandro rời sân và được thay thế bởi Patrick Nuamah.
Costantino Favasuli rời sân và được thay thế bởi Tommaso Cassandro.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Costantino Favasuli.
Thẻ vàng cho Costantino Favasuli.
V À A A A O O O - Manuel Marras đã ghi bàn!
Simone Pontisso đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Alphadjo Cisse đã ghi bàn!
PHẢN LƯỚI NHÀ - Cedric Gondo đưa bóng vào lưới nhà!
Paolo Rozzio rời sân và được thay thế bởi Lorenzo Libutti.
Thẻ vàng cho Manuel Marras.
Reggiana được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Niccolo Turrini trao cho Reggiana một quả phát bóng từ cầu môn.
Quả đá phạt ở vị trí thuận lợi cho Catanzaro!
Catanzaro sẽ thực hiện một quả ném biên trong khu vực của Reggiana.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Catanzaro
AC Reggiana (3-5-2): Edoardo Motta (1), Andrea Papetti (2), Paolo Rozzio (4), Simone Bonetti (43), Matteo Rover (23), Massimo Bertagnoli (26), Tobias Reinhart (16), Manolo Portanova (90), Manuel Marras (7), Elayis Tavsan (10), Cedric Gondo (11)
Catanzaro (3-4-2-1): Mirko Pigliacelli (22), Davide Bettella (18), Matias Antonini Lui (4), Gianluca Di Chiara (17), Costantino Favasuli (27), Simone Pontisso (20), Fabio Rispoli (32), Marco D`Alessandro (77), Remi Oudin (28), Alphadjo Cisse (80), Pietro Iemmello (9)
| Thay người | |||
| 13’ | Paolo Rozzio Lorenzo Libutti | 46’ | Costantino Favasuli Tommaso Cassandro |
| 63’ | Manuel Marras Andrea Bozzolan | 46’ | Marco D'Alessandro Patrick Nuamah |
| 63’ | Elayis Tavsan Mathis Lambourde | 63’ | Remi Oudin Mattia Liberali |
| 80’ | Manolo Portanova Charlys | 79’ | Davide Bettella Bruno Verrengia |
| 80’ | Cedric Gondo Andrija Novakovich | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Andrea Seculin | Christian Marietta | ||
Gianluca Saro | Nicolo Brighenti | ||
Damiano Basili | Davide Buglio | ||
Andrea Bozzolan | Nicolo Buso | ||
Charlys | Tommaso Cassandro | ||
Natan Girma | Mattia Liberali | ||
Mathis Lambourde | Patrick Nuamah | ||
Lorenzo Libutti | Luca Pandolfi | ||
Leonardo Mendicino | Jacopo Petriccione | ||
Andrija Novakovich | Filippo Pittarello | ||
Alessandro Tripaldelli | Sayha Seha | ||
Francesco Vallarelli | Bruno Verrengia | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Catanzaro
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 13 | 9 | 2 | 2 | 11 | 29 | T T T T T |
| 2 | 14 | 7 | 5 | 2 | 12 | 26 | B T H H B | |
| 3 | 14 | 8 | 2 | 4 | 6 | 26 | T B T B T | |
| 4 | | 13 | 7 | 4 | 2 | 12 | 25 | H T T H T |
| 5 | | 13 | 6 | 4 | 3 | 10 | 22 | B T B T T |
| 6 | | 13 | 5 | 5 | 3 | 6 | 20 | B B T B H |
| 7 | | 13 | 4 | 5 | 4 | 0 | 17 | B T B H H |
| 8 | | 13 | 4 | 5 | 4 | -1 | 17 | B H B T T |
| 9 | 12 | 4 | 5 | 3 | -1 | 17 | T H B T B | |
| 10 | 13 | 3 | 7 | 3 | 2 | 16 | T B B H H | |
| 11 | | 13 | 3 | 7 | 3 | 1 | 16 | T T T B H |
| 12 | 13 | 4 | 4 | 5 | -9 | 16 | B H T B B | |
| 13 | 13 | 3 | 6 | 4 | -5 | 15 | H B T H H | |
| 14 | 13 | 3 | 5 | 5 | -4 | 14 | H H H B B | |
| 15 | 13 | 4 | 2 | 7 | -6 | 14 | B B T T T | |
| 16 | | 13 | 2 | 7 | 4 | -3 | 13 | B B H H H |
| 17 | | 12 | 3 | 4 | 5 | -6 | 13 | B T T H B |
| 18 | | 13 | 2 | 4 | 7 | -7 | 10 | H H B B T |
| 19 | 13 | 1 | 6 | 6 | -10 | 9 | H H B B H | |
| 20 | | 13 | 1 | 5 | 7 | -8 | 8 | T H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại