Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- Manolo Portanova (Kiến tạo: Massimo Bertagnoli)
14 - Massimo Bertagnoli (Kiến tạo: Mathis Lambourde)
28 - Tobias Reinhart
51 - Matteo Rover (Thay: Massimo Bertagnoli)
64 - Charlys (Thay: Kleis Bozhanaj)
64 - Andrija Novakovich (Thay: Mathis Lambourde)
73 - Francesco Vallarelli (Thay: Cedric Gondo)
86 - Tommaso Fumagalli (Thay: Manolo Portanova)
86
- Nicolo Calabrese
23 - F. Distefano (Thay: M. Finotto)
46 - T. Rubino (Thay: G. Parlanti)
46 - Tommaso Rubino (Thay: Gabriele Parlanti)
46 - Filippo Distefano (Thay: Mattia Finotto)
46 - Julian Illanes Minucci (Thay: Filippo Oliana)
64 - Filippo Melegoni (Thay: Jonas Rouhi)
73 - Nikola Sekulov (Thay: Nicolo Calabrese)
80 - Luis Hasa
85 - Simone Zanon
90
Thống kê trận đấu AC Reggiana vs Carrarese
Diễn biến AC Reggiana vs Carrarese
Tất cả (24)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Simone Zanon.
Manolo Portanova rời sân và được thay thế bởi Tommaso Fumagalli.
Cedric Gondo rời sân và được thay thế bởi Francesco Vallarelli.
Thẻ vàng cho Luis Hasa.
Nicolo Calabrese rời sân và được thay thế bởi Nikola Sekulov.
Mathis Lambourde rời sân và được thay thế bởi Andrija Novakovich.
Jonas Rouhi rời sân và được thay thế bởi Filippo Melegoni.
Filippo Oliana rời sân và được thay thế bởi Julian Illanes Minucci.
Kleis Bozhanaj rời sân và được thay thế bởi Charlys.
Massimo Bertagnoli rời sân và được thay thế bởi Matteo Rover.
Thẻ vàng cho Tobias Reinhart.
Mattia Finotto rời sân và được thay thế bởi Filippo Distefano.
Gabriele Parlanti rời sân và được thay thế bởi Tommaso Rubino.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Mathis Lambourde đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Massimo Bertagnoli đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã có cú sút trúng đích!
Thẻ vàng cho Nicolo Calabrese.
Massimo Bertagnoli đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Manolo Portanova đã ghi bàn!
V À A A A O O O AC Reggiana 1919 ghi bàn.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát AC Reggiana vs Carrarese
AC Reggiana (4-3-2-1): Alessandro Micai (1), Lorenzo Libutti (17), Francesco Vicari (34), Mateus Lusuardi (47), Simone Bonetti (43), Massimo Bertagnoli (26), Tobias Reinhart (16), Kleis Bozhanaj (10), Mathis Lambourde (93), Manolo Portanova (90), Cedric Gondo (11)
Carrarese (3-5-2): Marco Bleve (1), Nicolo Calabrese (37), Filippo Oliana (6), Fabio Ruggeri (26), Simone Zanon (72), Gabriele Parlanti (77), Emanuele Zuelli (17), Luis Hasa (70), Jonas Rouhi (73), Mattia Finotto (32), Fabio Abiuso (9)
| Thay người | |||
| 64’ | Kleis Bozhanaj Charlys | 46’ | Gabriele Parlanti Tommaso Rubino |
| 64’ | Massimo Bertagnoli Matteo Rover | 46’ | Mattia Finotto Filippo Di Stefano |
| 73’ | Mathis Lambourde Andrija Novakovich | 64’ | Filippo Oliana Julian Illanes |
| 86’ | Cedric Gondo Francesco Vallarelli | 73’ | Jonas Rouhi Filippo Melegoni |
| 86’ | Manolo Portanova Tommaso Fumagalli | 80’ | Nicolo Calabrese Nikola Sekulov |
| Cầu thủ dự bị | |||
Joey Zwaan | Giovanni Garofani | ||
Matteo Cardinali | Vincenzo Fiorillo | ||
Andrea Papetti | Julian Illanes | ||
Francesco Vallarelli | Filippo Melegoni | ||
Charlys | Antonio Troise | ||
Andrija Novakovich | Tommaso Rubino | ||
Matteo Rover | Dachi Lordkipanidze | ||
Leonardo Mendicino | Filippo Di Stefano | ||
Lucas Pasquoto | Nikola Sekulov | ||
Luca Belardinelli | Federico Accornero | ||
Pietro Pinelli | Filippo Di Stefano | ||
Tommaso Fumagalli | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Reggiana
Thành tích gần đây Carrarese
Bảng xếp hạng Serie B
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 34 | 21 | 9 | 4 | 39 | 72 | H T H T H |
| 2 | | 34 | 20 | 9 | 5 | 26 | 69 | T H H H T |
| 3 | | 34 | 19 | 12 | 3 | 32 | 69 | H T T T H |
| 4 | | 34 | 18 | 11 | 5 | 27 | 65 | B H T T H |
| 5 | | 34 | 14 | 13 | 7 | 11 | 55 | T B H H H |
| 6 | 34 | 14 | 10 | 10 | 15 | 52 | T T B H H | |
| 7 | 34 | 11 | 15 | 8 | 0 | 48 | H H T B T | |
| 8 | 34 | 12 | 8 | 14 | -8 | 44 | H B T H B | |
| 9 | 34 | 10 | 12 | 12 | -1 | 42 | H T T T B | |
| 10 | | 34 | 8 | 16 | 10 | -1 | 40 | H B B H H |
| 11 | 34 | 11 | 7 | 16 | -9 | 40 | H T B T T | |
| 12 | | 34 | 10 | 10 | 14 | -10 | 40 | H B T T T |
| 13 | 34 | 10 | 10 | 14 | -16 | 40 | T T B B H | |
| 14 | 34 | 9 | 10 | 15 | -12 | 37 | B B B B T | |
| 15 | | 34 | 8 | 12 | 14 | -6 | 36 | H H T B B |
| 16 | 34 | 8 | 11 | 15 | -15 | 35 | B B T B H | |
| 17 | | 34 | 8 | 10 | 16 | -20 | 34 | T B B T B |
| 18 | | 34 | 8 | 9 | 17 | -19 | 33 | B H B B T |
| 19 | 34 | 7 | 11 | 16 | -14 | 32 | H T B T B | |
| 20 | | 34 | 7 | 9 | 18 | -19 | 30 | B H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại