Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Rafael Leao (Kiến tạo: Samuele Ricci) 7 | |
Michel Aebischer 31 | |
Juan Cuadrado (Thay: Giovanni Bonfanti) 46 | |
Arturo Calabresi (Thay: Raul Albiol) 46 | |
(Pen) Juan Cuadrado 60 | |
Stefano Moreo (Thay: Henrik Meister) 71 | |
Isak Vural (Thay: Matteo Tramoni) 71 | |
Stefano Moreo (Thay: Henrik Meister) 73 | |
Isak Vural (Thay: Matteo Tramoni) 73 | |
Zachary Athekame (Thay: Davide Bartesaghi) 76 | |
Christopher Nkunku (Thay: Santiago Gimenez) 76 | |
Zachary Athekame 81 | |
Isak Vural 84 | |
M'Bala Nzola (Kiến tạo: Ebenezer Akinsanmiro) 86 | |
Zachary Athekame (Kiến tạo: Luka Modric) 90+3' | |
M'Bala Nzola 90+5' | |
Alberto Gilardino 90+5' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Pisa


Diễn biến AC Milan vs Pisa
Kiểm soát bóng: AC Milan: 67%, Pisa: 33%.
Alexis Saelemaekers từ AC Milan sút bóng ra ngoài mục tiêu.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Strahinja Pavlovic thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Michel Aebischer từ Pisa chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
Simone Canestrelli đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Youssouf Fofana đã bị chặn lại.
Idrissa Toure từ Pisa chặn một đường chuyền hướng về phía khung thành.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
M'Bala Nzola giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng
Luka Modric từ AC Milan thực hiện quả phạt góc từ cánh trái.
Đường chuyền của Luka Modric từ AC Milan thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Cản trở khi Michel Aebischer chặn đường chạy của Christopher Nkunku. Một quả đá phạt được trao.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Stefano Moreo của Pisa cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Thẻ vàng cho Alberto Gilardino.
Thẻ vàng cho M'Bala Nzola.
Ebenezer Akinsanmiro từ Pisa phạm lỗi bằng cách thúc cùi chỏ vào Alexis Saelemaekers.
Thẻ vàng cho Alberto Gilardino.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 67%, Pisa: 33%.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Pisa
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Koni De Winter (5), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Samuele Ricci (4), Davide Bartesaghi (33), Santiago Giménez (7), Rafael Leão (10)
Pisa (3-5-2): Adrian Semper (1), Giovanni Bonfanti (94), Raúl Albiol (39), António Caracciolo (4), Idrissa Toure (15), Ebenezer Akinsanmiro (14), Matteo Tramoni (10), Michel Aebischer (20), Simone Canestrelli (5), Henrik Meister (9), M'Bala Nzola (18)


| Thay người | |||
| 76’ | Davide Bartesaghi Zachary Athekame | 46’ | Raul Albiol Arturo Calabresi |
| 76’ | Santiago Gimenez Christopher Nkunku | 46’ | Giovanni Bonfanti Juan Cuadrado |
| 71’ | Matteo Tramoni Isak Vural | ||
| 71’ | Henrik Meister Stefano Moreo | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Terracciano | Nícolas | ||
Matteo Pittarella | Simone Scuffet | ||
Zachary Athekame | Samuele Angori | ||
David Odogu | Arturo Calabresi | ||
Emanuele Sala | Daniel Tyrell Denoon | ||
Christopher Nkunku | Marius Marin | ||
Fikayo Tomori | Mehdi Léris | ||
Malthe Højholt | |||
Juan Cuadrado | |||
Isak Vural | |||
Gabriele Piccinini | |||
Louis Buffon | |||
Stefano Moreo | |||
Lorran | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Pervis Estupiñán Chấn thương mắt cá | Tomás do Lago Pontes Esteves Chấn thương đùi | ||
Adrien Rabiot Chấn thương bắp chân | Mateus Henrique Vanzelli Lusuardi Chấn thương đầu gối | ||
Ardon Jashari Không xác định | Calvin Stengs Chấn thương đùi | ||
Christian Pulisic Chấn thương gân kheo | |||
Ruben Loftus-Cheek Chấn thương đùi | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Pisa
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Pisa
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 8 | 4 | 1 | 10 | 28 | H T H T T | |
| 2 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 13 | 6 | 5 | 2 | 5 | 23 | T T H H T | |
| 8 | 13 | 5 | 3 | 5 | 5 | 18 | H T B T B | |
| 9 | 13 | 5 | 3 | 5 | -6 | 18 | B T B B T | |
| 10 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 13 | 2 | 5 | 6 | -6 | 11 | B B H H B | |
| 15 | 13 | 2 | 5 | 6 | -7 | 11 | B T H H T | |
| 16 | 13 | 2 | 5 | 6 | -8 | 11 | B B H T B | |
| 17 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 18 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 13 | 0 | 6 | 7 | -12 | 6 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
