AC Milan giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.
Moatasem Al Musrati 43 | |
Christian Pulisic (Kiến tạo: Adrien Rabiot) 45+1' | |
Gift Orban (Thay: Giovane Nascimento) 46 | |
Amin Sarr (Thay: Daniel Mosquera) 46 | |
(Pen) Christopher Nkunku 48 | |
Christopher Nkunku 53 | |
Nicolas Valentini (Thay: Domagoj Bradaric) 65 | |
Ardon Jashari (Thay: Luka Modric) 70 | |
Youssouf Fofana (Thay: Ruben Loftus-Cheek) 71 | |
Suat Serdar (Thay: Daniel Oyegoke) 75 | |
Samuele Ricci (Thay: Christian Pulisic) 76 | |
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers) 76 | |
Abdou Harroui (Thay: Moatasem Al Musrati) 84 | |
David Odogu (Thay: Fikayo Tomori) 86 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Hellas Verona


Diễn biến AC Milan vs Hellas Verona
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 52%, Verona: 48%.
Phạt góc cho AC Milan.
Victor Nelsson từ Verona không thể thực hiện cú volley chính xác và đưa bóng đi chệch khung thành.
Cú tạt bóng của Cheikh Niasse từ Verona đã thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Verona đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Victor Nelsson thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Trọng tài thứ tư cho biết sẽ có 3 phút bù giờ.
Trọng tài ra hiệu một quả đá phạt khi Antoine Bernede từ Verona đá ngã Koni De Winter.
Abdou Harroui từ Verona thực hiện quả phạt góc từ bên phải.
Tỷ lệ kiểm soát bóng: AC Milan: 54%, Verona: 46%.
Davide Bartesaghi giải tỏa áp lực với một pha phá bóng.
Verona bắt đầu một đợt phản công.
Antoine Bernede thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát cho đội của mình.
Zachary Athekame giành chiến thắng trong cuộc tranh chấp trên không với Antoine Bernede.
AC Milan đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gift Orban từ Verona bị xác định là việt vị.
Nỗ lực tốt của Cheikh Niasse khi anh hướng cú sút vào khung thành, nhưng thủ môn đã cản phá thành công.
Unai Nunez không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Hellas Verona
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Koni De Winter (5), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Ruben Loftus-Cheek (8), Luka Modrić (14), Adrien Rabiot (12), Davide Bartesaghi (33), Christian Pulisic (11), Christopher Nkunku (18)
Hellas Verona (3-5-1-1): Lorenzo Montipo (1), Unai Núñez (5), Victor Nelsson (15), Armel Bella-Kotchap (37), Daniel Oyegoke (2), Cheikh Niasse (36), Al-Musrati (73), Antoine Bernede (24), Domagoj Bradaric (12), Giovane (17), Daniel Mosquera (25)


| Thay người | |||
| 70’ | Luka Modric Ardon Jashari | 46’ | Daniel Mosquera Amin Sarr |
| 71’ | Ruben Loftus-Cheek Youssouf Fofana | 46’ | Giovane Nascimento Gift Orban |
| 76’ | Alexis Saelemaekers Zachary Athekame | 65’ | Domagoj Bradaric Nicolas Valentini |
| 76’ | Christian Pulisic Samuele Ricci | 75’ | Daniel Oyegoke Suat Serdar |
| 86’ | Fikayo Tomori David Odogu | 84’ | Moatasem Al Musrati Abdou Harroui |
| Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Terracciano | Nicolas Valentini | ||
Lorenzo Torriani | Simone Perilli | ||
Pervis Estupiñán | Giacomo Toniolo | ||
Zachary Athekame | Tobias Slotsager | ||
David Odogu | Enzo Ebosse | ||
Samuele Ricci | Yellu Santiago | ||
Youssouf Fofana | Grigoris Kastanos | ||
Ardon Jashari | Abdou Harroui | ||
Alex Castiello | Amin Sarr | ||
Gift Orban | |||
Junior Ajayi | |||
Fallou Cham | |||
Roberto Gagliardini | |||
Suat Serdar | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Matteo Gabbia Chấn thương đầu gối | Martin Frese Kỷ luật | ||
Santiago Giménez Chấn thương mắt cá | Rafik Belghali Không xác định | ||
Rafael Leão Chấn thương cơ | Tomáš Suslov Chấn thương dây chằng chéo | ||
Jean Akpa Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Hellas Verona
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Hellas Verona
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 14 | 0 | 4 | 25 | 42 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 6 | 1 | 15 | 39 | T H T T H | |
| 3 | 20 | 13 | 0 | 7 | 12 | 39 | B T B T T | |
| 4 | 18 | 12 | 2 | 4 | 13 | 38 | T B T T H | |
| 5 | 19 | 10 | 6 | 3 | 11 | 36 | T T T H T | |
| 6 | 19 | 9 | 7 | 3 | 14 | 34 | B T T T H | |
| 7 | 20 | 8 | 7 | 5 | 6 | 31 | T B T T T | |
| 8 | 19 | 7 | 6 | 6 | 6 | 27 | B H B B H | |
| 9 | 20 | 7 | 5 | 8 | -10 | 26 | B H B T H | |
| 10 | 19 | 6 | 7 | 6 | 4 | 25 | T H H B H | |
| 11 | 20 | 6 | 5 | 9 | -4 | 23 | B H H B B | |
| 12 | 20 | 6 | 5 | 9 | -11 | 23 | T B T B B | |
| 13 | 19 | 5 | 7 | 7 | -3 | 22 | B H B B H | |
| 14 | 19 | 5 | 5 | 9 | -12 | 20 | B T B H B | |
| 15 | 19 | 4 | 7 | 8 | -6 | 19 | B H T B H | |
| 16 | 19 | 4 | 6 | 9 | -10 | 18 | T B T H B | |
| 17 | 19 | 3 | 7 | 9 | -10 | 16 | B B B H H | |
| 18 | 18 | 2 | 7 | 9 | -15 | 13 | T T B B H | |
| 19 | 19 | 2 | 7 | 10 | -10 | 13 | B T B T H | |
| 20 | 20 | 1 | 10 | 9 | -15 | 13 | H B H B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
