Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Federico Baschirotto (Kiến tạo: Alessio Zerbin) 28 | |
![]() Strahinja Pavlovic (Kiến tạo: Pervis Estupinan) 45+1' | |
![]() Alex Jimenez (Thay: Pervis Estupinan) 46 | |
![]() Alberto Grassi 48 | |
![]() Martin Payero (Thay: Jari Vandeputte) 57 | |
![]() Warren Bondo (Thay: Alberto Grassi) 57 | |
![]() Federico Bonazzoli (Kiến tạo: Giuseppe Pezzella) 61 | |
![]() Antonio Sanabria (Thay: David Okereke) 65 | |
![]() Samuel Chukwueze (Thay: Fikayo Tomori) 65 | |
![]() Filippo Terracciano 69 | |
![]() Ardon Jashari (Thay: Luka Modric) 74 | |
![]() Martin Payero 77 | |
![]() Alex Jimenez 78 | |
![]() Federico Ceccherini (Thay: Federico Bonazzoli) 84 | |
![]() Manuel De Luca (Thay: Matteo Bianchetti) 84 | |
![]() Federico Ceccherini 84 | |
![]() Federico Ceccherini (Thay: Matteo Bianchetti) 84 | |
![]() Manuel De Luca (Thay: Federico Bonazzoli) 84 | |
![]() Warren Bondo 88 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Cremonese


Diễn biến AC Milan vs Cremonese
Kiểm soát bóng: AC Milan: 64%, Cremonese: 36%.
Youssouf Fofana từ AC Milan đã phạm lỗi với Warren Bondo.
Cremonese bắt đầu một đợt phản công.
Giuseppe Pezzella đã chặn thành công cú sút.
Martin Payero từ Cremonese cắt bóng chuyền hướng về khu vực 16m50.
Samuel Chukwueze thực hiện cú treo bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội.
Một cú sút của Alexis Saelemaekers bị chặn lại.
Christian Pulisic từ AC Milan thực hiện quả phạt góc từ bên trái.
Trọng tài ra hiệu cho một quả đá phạt khi Manuel De Luca của Cremonese phạm lỗi với Samuel Chukwueze.
Giuseppe Pezzella đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Alexis Saelemaekers bị chặn lại.
Federico Baschirotto đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ruben Loftus-Cheek bị chặn lại.
Alex Jimenez tạo cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình.
AC Milan đang có một pha tấn công có thể gây nguy hiểm.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Cremonese thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Michele Collocolo giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Michele Collocolo đã chặn cú sút thành công.
Cú sút của Ardon Jashari bị chặn lại.
Đội hình xuất phát AC Milan vs Cremonese
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Fikayo Tomori (23), Strahinja Pavlović (31), Matteo Gabbia (46), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Ruben Loftus-Cheek (8), Pervis Estupiñán (2), Christian Pulisic (11), Santiago Giménez (7)
Cremonese (3-5-2): Emil Audero (1), Filippo Terracciano (24), Federico Baschirotto (6), Matteo Bianchetti (15), Alessio Zerbin (7), Michele Collocolo (18), Alberto Grassi (33), Jari Vandeputte (27), Giuseppe Pezzella (3), David Okereke (77), Federico Bonazzoli (90)


Thay người | |||
46’ | Pervis Estupinan Alejandro Jimenez | 57’ | Alberto Grassi Warren Bondo |
65’ | Fikayo Tomori Samuel Chukwueze | 57’ | Jari Vandeputte Martin Payero |
74’ | Luka Modric Ardon Jashari | 65’ | David Okereke Antonio Sanabria |
84’ | Matteo Bianchetti Federico Ceccherini | ||
84’ | Federico Bonazzoli Manuel De Luca |
Cầu thủ dự bị | |||
Pietro Terracciano | Marco Silvestri | ||
Matteo Pittarella | Lapo Nava | ||
Koni De Winter | Leonardo Sernicola | ||
Alejandro Jimenez | Romano Floriani Mussolini | ||
Zachary Athekame | Federico Ceccherini | ||
Davide Bartesaghi | Francesco Folino | ||
Samuele Ricci | Michele Castagnetti | ||
Ardon Jashari | Warren Bondo | ||
Yunus Musah | Dachi Lordkipanidze | ||
Samuel Chukwueze | Manuel De Luca | ||
Antonio Sanabria | |||
Martin Payero |
Tình hình lực lượng | |||
Rafael Leão Chấn thương bắp chân | Dennis Johnsen Không xác định |
Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Cremonese
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Cremonese
Bảng xếp hạng Serie A
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 5 | 3 | T |
2 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
3 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
4 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 2 | 3 | T |
5 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
6 | ![]() | 1 | 1 | 0 | 0 | 1 | 3 | T |
7 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
8 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
9 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
10 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
11 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
12 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
13 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
14 | ![]() | 1 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | H |
15 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
16 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -1 | 0 | B |
17 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
18 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
19 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -2 | 0 | B |
20 | ![]() | 1 | 0 | 0 | 1 | -5 | 0 | B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại