Số người tham dự hôm nay là 70612.
Ismael Bennacer 28 | |
Matteo Gabbia 33 | |
Ismael Bennacer 35 | |
Fikayo Tomori (Thay: Matteo Gabbia) 46 | |
Noah Okafor (Thay: Olivier Giroud) 46 | |
Rafael Leao (Thay: Samuel Chukwueze) 46 | |
Christian Pulisic (Kiến tạo: Rafael Leao) 59 | |
Nahitan Nandez (Kiến tạo: Gabriele Zappa) 63 | |
Theo Hernandez (Thay: Alessandro Florenzi) 68 | |
Yerry Mina 69 | |
Tijjani Reijnders (Kiến tạo: Theo Hernandez) 74 | |
Gaetano Oristanio (Thay: Alessandro Deiola) 76 | |
Paulo Azzi (Thay: Alberto Dossena) 76 | |
Gianluca Lapadula (Thay: Nahitan Nandez) 76 | |
Kingstone Mutandwa (Thay: Eldor Shomurodov) 82 | |
Rafael Leao (Kiến tạo: Ismael Bennacer) 83 | |
Tommaso Pobega (Thay: Ismael Bennacer) 84 | |
Christian Pulisic (Kiến tạo: Noah Okafor) 86 | |
Mateusz Wieteska (Thay: Yerry Mina) 88 |
Thống kê trận đấu AC Milan vs Cagliari


Diễn biến AC Milan vs Cagliari
Rafael Leao thực hiện đường chuyền then chốt mở tỷ số!
Christian Pulisic của AC Milan là ứng cử viên cho danh hiệu Cầu thủ xuất sắc nhất trận sau màn trình diễn tuyệt vời ngày hôm nay
Trận đấu xuất sắc của Rafael Leao ngày hôm nay! Huấn luyện viên và người hâm mộ chắc hẳn rất vui mừng với màn trình diễn của anh ấy!
AC Milan có chiến thắng xứng đáng sau màn trình diễn đẹp mắt
Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc
Kiểm soát bóng: AC Milan: 66%, Cagliari: 34%.
Theo Hernandez của AC Milan bị thổi phạt việt vị.
AC Milan đang kiểm soát bóng.
Quả phát bóng lên cho AC Milan.
Fikayo Tomori giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Zito Luvumbo thực hiện quả bóng từ quả phạt góc bên cánh trái nhưng bóng không đến gần đồng đội.
Các cổ động viên Cagliari đã có đủ. Họ đang rời khỏi sân vận động.
Pierre Kalulu giải tỏa áp lực bằng pha phá bóng
Cagliari với một pha tấn công tiềm ẩn nguy hiểm.
Cagliari đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Paulo Azzi thực hiện pha tắc bóng và giành quyền kiểm soát bóng cho đội mình
Tijjani Reijnders giảm bớt áp lực bằng pha phá bóng
Rafael Leao của AC Milan đã đi quá xa khi hạ gục Gaetano Oristanio
Chính thức thứ tư cho thấy có 3 phút thời gian được cộng thêm.
Gianluca Lapadula nỗ lực thực hiện cú sút trúng đích nhưng bị thủ môn cản phá
Đội hình xuất phát AC Milan vs Cagliari
AC Milan (4-2-3-1): Marco Sportiello (57), Pierre Kalulu (20), Matteo Gabbia (46), Malick Thiaw (28), Alessandro Florenzi (42), Ismaël Bennacer (4), Yunus Musah (80), Samuel Chukwueze (21), Tijani Reijnders (14), Christian Pulisic (11), Olivier Giroud (9)
Cagliari (3-5-2): Simone Scuffet (22), Gabriele Zappa (28), Yerry Mina (26), Alberto Dossena (4), Nahitan Nandez (8), Sulemana (25), Matteo Prati (16), Alessandro Deiola (14), Adam Obert (33), Zito Luvumbo (77), Eldor Shomurodov (61)


| Thay người | |||
| 46’ | Olivier Giroud Noah Okafor | 76’ | Nahitan Nandez Gianluca Lapadula |
| 46’ | Samuel Chukwueze Rafael Leão | 76’ | Alberto Dossena Paulo Daniel Dentello Azzi |
| 46’ | Matteo Gabbia Fikayo Tomori | 76’ | Alessandro Deiola Gaetano Oristanio |
| 68’ | Alessandro Florenzi Theo Hernández | 82’ | Eldor Shomurodov Kingstone Mutandwa |
| 84’ | Ismael Bennacer Tommaso Pobega | 88’ | Yerry Mina Mateusz Wieteska |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lapo Nava | Leonardo Pavoletti | ||
Lorenzo Torriani | Gianluca Lapadula | ||
Noah Okafor | Paulo Daniel Dentello Azzi | ||
Rafael Leão | Gaetano Oristanio | ||
Kevin Zeroli | Nicolas Viola | ||
Filippo Terracciano | Marco Mancosu | ||
Tommaso Pobega | Alessandro Di Pardo | ||
Yacine Adli | Mateusz Wieteska | ||
Mattia Caldara | Pantelis Hatzidiakos | ||
Fikayo Tomori | Simone Aresti | ||
Theo Hernández | Boris Radunovic | ||
Davide Calabria | Kingstone Mutandwa | ||
Luka Jović | Andrea Petagna | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Antonio Mirante Chấn thương cơ | Tommaso Augello Kỷ luật | ||
Mike Maignan Chấn thương cơ | Gianluca Gaetano Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Simon Kjær Chấn thương cơ | Jakub Jankto Chấn thương mắt cá | ||
Ruben Loftus-Cheek Chấn thương cơ | Antoine Makoumbou Chấn thương đầu gối | ||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs Cagliari
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây Cagliari
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 3 | 5 | 42 | 69 | T T B H H | |
| 2 | 30 | 18 | 9 | 3 | 24 | 63 | B T T B T | |
| 3 | 30 | 19 | 5 | 6 | 16 | 62 | B T T T T | |
| 4 | 30 | 16 | 9 | 5 | 31 | 57 | T T T T T | |
| 5 | 30 | 15 | 9 | 6 | 23 | 54 | B H T T H | |
| 6 | 30 | 17 | 3 | 10 | 17 | 54 | T H B B T | |
| 7 | 30 | 13 | 11 | 6 | 14 | 50 | T B H H T | |
| 8 | 30 | 11 | 10 | 9 | 3 | 43 | H B T T T | |
| 9 | 30 | 12 | 6 | 12 | 2 | 42 | T T B T B | |
| 10 | 30 | 11 | 6 | 13 | -4 | 39 | T T B B H | |
| 11 | 30 | 11 | 6 | 13 | -7 | 39 | B T H B T | |
| 12 | 30 | 8 | 10 | 12 | -17 | 34 | T H H B B | |
| 13 | 30 | 8 | 9 | 13 | -6 | 33 | T B T T B | |
| 14 | 30 | 9 | 6 | 15 | -19 | 33 | B T B T B | |
| 15 | 30 | 7 | 9 | 14 | -11 | 30 | H H B B B | |
| 16 | 30 | 6 | 11 | 13 | -9 | 29 | T B H T H | |
| 17 | 30 | 6 | 9 | 15 | -19 | 27 | B B B B T | |
| 18 | 30 | 7 | 6 | 17 | -19 | 27 | B B T B B | |
| 19 | 30 | 3 | 9 | 18 | -30 | 18 | B B T B B | |
| 20 | 30 | 2 | 12 | 16 | -31 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
