Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Neil El Aynaoui 34 | |
Strahinja Pavlovic (Kiến tạo: Rafael Leao) 39 | |
Leon Bailey (Thay: Matias Soule) 51 | |
Lorenzo Pellegrini (Thay: Neil El Aynaoui) 52 | |
Wesley 74 | |
Mehmet Zeki Celik 75 | |
Artem Dovbyk (Thay: Mehmet Zeki Celik) 77 | |
Youssouf Fofana 78 | |
(Pen) Paulo Dybala 82 | |
Mario Hermoso 83 | |
Ruben Loftus-Cheek (Thay: Christopher Nkunku) 84 | |
Konstantinos Tsimikas (Thay: Mario Hermoso) 84 | |
Tommaso Baldanzi (Thay: Paulo Dybala) 84 | |
Zachary Athekame (Thay: Alexis Saelemaekers) 87 | |
Fikayo Tomori (Thay: Rafael Leao) 90 | |
Gianluca Mancini 90+5' |
Thống kê trận đấu AC Milan vs AS Roma


Diễn biến AC Milan vs AS Roma
Kiểm soát bóng: AC Milan: 37%, Roma: 63%.
Matteo Gabbia thắng trong pha không chiến với Bryan Cristante.
Roma thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Bryan Cristante thắng trong pha không chiến với Ruben Loftus-Cheek.
Trọng tài không chấp nhận những lời phàn nàn từ Gianluca Mancini và anh nhận thẻ vàng vì phản ứng.
Evan N'Dicka bị phạt vì đẩy Matteo Gabbia.
Matteo Gabbia từ AC Milan chặn đứng một quả tạt hướng về khu vực cấm địa.
Koni De Winter giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Kiểm soát bóng: AC Milan: 37%, Roma: 63%.
Một cầu thủ của Roma thực hiện quả ném biên dài vào khu vực cấm địa đối phương.
Matteo Gabbia giải tỏa áp lực bằng một pha phá bóng.
Roma đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Gianluca Mancini thắng trong pha không chiến với Samuele Ricci.
Phát bóng lên cho AC Milan.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Rafael Leao rời sân với chấn thương và được thay thế bởi Fikayo Tomori.
Trận đấu bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Phát bóng lên cho AC Milan.
Cơ hội đến với Evan N'Dicka từ Roma nhưng cú đánh đầu của anh lại đi chệch khung thành.
Đường chuyền của Wesley từ Roma đã tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.
Đội hình xuất phát AC Milan vs AS Roma
AC Milan (3-5-2): Mike Maignan (16), Koni De Winter (5), Matteo Gabbia (46), Strahinja Pavlović (31), Alexis Saelemaekers (56), Youssouf Fofana (19), Luka Modrić (14), Samuele Ricci (4), Davide Bartesaghi (33), Christopher Nkunku (18), Rafael Leão (10)
AS Roma (3-5-2): Mile Svilar (99), Mario Hermoso (22), Gianluca Mancini (23), Evan Ndicka (5), Zeki Çelik (19), Bryan Cristante (4), Manu Koné (17), Neil El Aynaoui (8), Wesley (43), Matías Soulé (18), Paulo Dybala (21)


| Thay người | |||
| 84’ | Christopher Nkunku Ruben Loftus-Cheek | 51’ | Matias Soule Leon Bailey |
| 87’ | Alexis Saelemaekers Zachary Athekame | 52’ | Neil El Aynaoui Lorenzo Pellegrini |
| 90’ | Rafael Leao Fikayo Tomori | 77’ | Mehmet Zeki Celik Artem Dovbyk |
| 84’ | Mario Hermoso Kostas Tsimikas | ||
| 84’ | Paulo Dybala Tommaso Baldanzi | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Pervis Estupiñán | Artem Dovbyk | ||
Ardon Jashari | Devis Vásquez | ||
Fikayo Tomori | Pierluigi Gollini | ||
Pietro Terracciano | Devyne Rensch | ||
Matteo Pittarella | Kostas Tsimikas | ||
Zachary Athekame | Jan Ziolkowski | ||
David Odogu | Daniele Ghilardi | ||
Ruben Loftus-Cheek | Lorenzo Pellegrini | ||
Alex Castiello | Tommaso Baldanzi | ||
Niccolò Pisilli | |||
Leon Bailey | |||
Stephan El Shaarawy | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Christian Pulisic Chấn thương gân kheo | Angeliño Cúm | ||
Adrien Rabiot Chấn thương bắp chân | Evan Ferguson Chấn thương đầu gối | ||
Santiago Giménez Va chạm | |||
| Huấn luyện viên | |||
Nhận định AC Milan vs AS Roma
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây AC Milan
Thành tích gần đây AS Roma
Bảng xếp hạng Serie A
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 12 | 9 | 0 | 3 | 9 | 27 | T T B T T | |
| 2 | 12 | 7 | 4 | 1 | 9 | 25 | H H T H T | |
| 3 | 12 | 8 | 1 | 3 | 8 | 25 | T T H B T | |
| 4 | 12 | 8 | 0 | 4 | 13 | 24 | B T T T B | |
| 5 | 12 | 7 | 3 | 2 | 13 | 24 | H H T T T | |
| 6 | 13 | 6 | 6 | 1 | 12 | 24 | T H H T T | |
| 7 | 12 | 5 | 5 | 2 | 4 | 20 | B T T H H | |
| 8 | 12 | 5 | 3 | 4 | 6 | 18 | T H T B T | |
| 9 | 13 | 5 | 2 | 6 | 0 | 17 | T B T H B | |
| 10 | 12 | 4 | 3 | 5 | -8 | 15 | T B T B B | |
| 11 | 12 | 3 | 5 | 4 | -3 | 14 | H T B B B | |
| 12 | 12 | 3 | 5 | 4 | -10 | 14 | T H H H B | |
| 13 | 12 | 2 | 7 | 3 | 0 | 13 | H H B B B | |
| 14 | 12 | 2 | 5 | 5 | -5 | 11 | H B B H H | |
| 15 | 12 | 2 | 5 | 5 | -6 | 11 | H B B H T | |
| 16 | 12 | 1 | 7 | 4 | -6 | 10 | H H H T H | |
| 17 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B T H B | |
| 18 | 12 | 1 | 5 | 6 | -8 | 8 | B B T H H | |
| 19 | 12 | 0 | 6 | 6 | -9 | 6 | H B B H H | |
| 20 | 12 | 0 | 6 | 6 | -11 | 6 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
