Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thelo Aasgaard (Kiến tạo: Jayden Meghoma) 23 | |
Emmanuel Fernandez (Kiến tạo: James Tavernier) 28 | |
Kevin Nisbet (Thay: Marko Lazetic) 46 | |
John Souttar 54 | |
Mats Knoester 54 | |
Topi Keskinen (Thay: Jesper Karlsson) 57 | |
Thelo Aasgaard 59 | |
Youssef Chermiti 62 | |
Leighton Clarkson 63 | |
Kenan Bilalovic (Thay: Leighton Clarkson) 68 | |
Stuart Armstrong (Thay: Nicolas Milanovic) 68 | |
(Pen) James Tavernier 74 | |
Adil Aouchiche (Thay: Graeme Shinnie) 79 | |
Nasser Djiga (Thay: Mikey Moore) 88 | |
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti) 90 | |
Rabbi Matondo (Thay: Djeidi Gassama) 90 | |
Max Aarons (Thay: James Tavernier) 90 |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Rangers


Diễn biến Aberdeen vs Rangers
James Tavernier rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.
Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Rabbi Matondo.
Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.
Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Nasser Djiga.
Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
V À A A O O O - James Tavernier từ Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Nicolas Milanovic rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.
Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi Kenan Bilalovic.
Thẻ vàng cho Leighton Clarkson.
Thẻ vàng cho Youssef Chermiti.
Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.
Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.
Thẻ vàng cho Mats Knoester.
Thẻ vàng cho John Souttar.
Marko Lazetic rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
James Tavernier đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!
Jayden Meghoma đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Rangers
Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Emmanuel Gyamfi (77), Leighton Clarkson (10), Graeme Shinnie (4), Nicolas Milanovic (11), Dante Polvara (8), Jesper Karlsson (17), Marco Lazetic (27)
Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Djeidi Gassama (23), Thelo Aasgaard (11), Mikey Moore (47), Chermiti (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Marko Lazetic Kevin Nisbet | 88’ | Mikey Moore Nasser Djiga |
| 57’ | Jesper Karlsson Topi Keskinen | 90’ | James Tavernier Max Aarons |
| 68’ | Leighton Clarkson Kenan Bilalovic | 90’ | Djeidi Gassama Rabbi Matondo |
| 68’ | Nicolas Milanovic Stuart Armstrong | 90’ | Youssef Chermiti Bojan Miovski |
| 79’ | Graeme Shinnie Adil Aouchiche | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Nick Suman | Liam Kelly | ||
Sivert Heltne Nilsen | Nasser Djiga | ||
Adil Aouchiche | Max Aarons | ||
Kenan Bilalovic | Clinton Nsiala-Makengo | ||
Kevin Nisbet | Rabbi Matondo | ||
Stuart Armstrong | Kieran Dowell | ||
Alexander Jensen | Oliver Antman | ||
Dylan Lobban | Bojan Miovski | ||
Topi Keskinen | Danilo | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Rangers
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 15 | 5 | 2 | 25 | 50 | T B T T T | |
| 2 | 22 | 14 | 2 | 6 | 18 | 44 | T B B T T | |
| 3 | 22 | 12 | 8 | 2 | 17 | 44 | T T T T T | |
| 4 | 22 | 9 | 10 | 3 | 14 | 37 | T B T T H | |
| 5 | 22 | 9 | 8 | 5 | 13 | 35 | H T T T H | |
| 6 | 22 | 8 | 6 | 8 | -5 | 30 | T B T T B | |
| 7 | 22 | 5 | 10 | 7 | -6 | 25 | H H T B B | |
| 8 | 22 | 7 | 4 | 11 | -8 | 25 | H B B B B | |
| 9 | 22 | 6 | 4 | 12 | -15 | 22 | B T T T B | |
| 10 | 21 | 4 | 6 | 11 | -14 | 18 | H B B B B | |
| 11 | 22 | 2 | 8 | 12 | -19 | 14 | B H B B H | |
| 12 | 21 | 1 | 7 | 13 | -20 | 10 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch