Thứ Sáu, 16/01/2026
Thelo Aasgaard (Kiến tạo: Jayden Meghoma)
23
Emmanuel Fernandez (Kiến tạo: James Tavernier)
28
Kevin Nisbet (Thay: Marko Lazetic)
46
John Souttar
54
Mats Knoester
54
Topi Keskinen (Thay: Jesper Karlsson)
57
Thelo Aasgaard
59
Youssef Chermiti
62
Leighton Clarkson
63
Kenan Bilalovic (Thay: Leighton Clarkson)
68
Stuart Armstrong (Thay: Nicolas Milanovic)
68
(Pen) James Tavernier
74
Adil Aouchiche (Thay: Graeme Shinnie)
79
Nasser Djiga (Thay: Mikey Moore)
88
Bojan Miovski (Thay: Youssef Chermiti)
90
Rabbi Matondo (Thay: Djeidi Gassama)
90
Max Aarons (Thay: James Tavernier)
90

Thống kê trận đấu Aberdeen vs Rangers

số liệu thống kê
Aberdeen
Aberdeen
Rangers
Rangers
52 Kiểm soát bóng 48
15 Phạm lỗi 12
14 Ném biên 16
3 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Sút trúng đích 9
1 Sút không trúng đích 5
1 Cú sút bị chặn 4
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 5
9 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aberdeen vs Rangers

Tất cả (23)
90+6'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

James Tavernier rời sân và được thay thế bởi Max Aarons.

90+3'

Djeidi Gassama rời sân và được thay thế bởi Rabbi Matondo.

90'

Youssef Chermiti rời sân và được thay thế bởi Bojan Miovski.

88'

Mikey Moore rời sân và được thay thế bởi Nasser Djiga.

79'

Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.

74' V À A A O O O - James Tavernier từ Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

V À A A O O O - James Tavernier từ Rangers đã ghi bàn từ chấm phạt đền!

68'

Nicolas Milanovic rời sân và được thay thế bởi Stuart Armstrong.

68'

Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi Kenan Bilalovic.

63' Thẻ vàng cho Leighton Clarkson.

Thẻ vàng cho Leighton Clarkson.

62' Thẻ vàng cho Youssef Chermiti.

Thẻ vàng cho Youssef Chermiti.

59' Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.

Thẻ vàng cho Thelo Aasgaard.

57'

Jesper Karlsson rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.

54' Thẻ vàng cho Mats Knoester.

Thẻ vàng cho Mats Knoester.

54' Thẻ vàng cho John Souttar.

Thẻ vàng cho John Souttar.

46'

Marko Lazetic rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

28'

James Tavernier đã kiến tạo cho bàn thắng này.

28' V À A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Emmanuel Fernandez đã ghi bàn!

23'

Jayden Meghoma đã kiến tạo cho bàn thắng.

Đội hình xuất phát Aberdeen vs Rangers

Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Emmanuel Gyamfi (77), Leighton Clarkson (10), Graeme Shinnie (4), Nicolas Milanovic (11), Dante Polvara (8), Jesper Karlsson (17), Marco Lazetic (27)

Rangers (4-2-3-1): Jack Butland (1), James Tavernier (2), John Souttar (5), Emmanuel Fernandez (37), Jayden Meghoma (30), Nicolas Raskin (43), Mohammed Diomande (10), Djeidi Gassama (23), Thelo Aasgaard (11), Mikey Moore (47), Chermiti (9)

Aberdeen
Aberdeen
4-2-3-1
1
Dimitar Mitov
2
Nicky Devlin
22
Jack Milne
5
Mats Knoester
77
Emmanuel Gyamfi
10
Leighton Clarkson
4
Graeme Shinnie
11
Nicolas Milanovic
8
Dante Polvara
17
Jesper Karlsson
27
Marco Lazetic
9
Chermiti
47
Mikey Moore
11
Thelo Aasgaard
23
Djeidi Gassama
10
Mohammed Diomande
43
Nicolas Raskin
30
Jayden Meghoma
37
Emmanuel Fernandez
5
John Souttar
2
James Tavernier
1
Jack Butland
Rangers
Rangers
4-2-3-1
Thay người
46’
Marko Lazetic
Kevin Nisbet
88’
Mikey Moore
Nasser Djiga
57’
Jesper Karlsson
Topi Keskinen
90’
James Tavernier
Max Aarons
68’
Leighton Clarkson
Kenan Bilalovic
90’
Djeidi Gassama
Rabbi Matondo
68’
Nicolas Milanovic
Stuart Armstrong
90’
Youssef Chermiti
Bojan Miovski
79’
Graeme Shinnie
Adil Aouchiche
Cầu thủ dự bị
Nick Suman
Liam Kelly
Sivert Heltne Nilsen
Nasser Djiga
Adil Aouchiche
Max Aarons
Kenan Bilalovic
Clinton Nsiala-Makengo
Kevin Nisbet
Rabbi Matondo
Stuart Armstrong
Kieran Dowell
Alexander Jensen
Oliver Antman
Dylan Lobban
Bojan Miovski
Topi Keskinen
Danilo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
28/10 - 2021
19/01 - 2022
05/03 - 2022
29/10 - 2022
21/12 - 2022
23/04 - 2023
30/09 - 2023
26/11 - 2023
07/02 - 2024
31/10 - 2024
16/01 - 2025
13/04 - 2025
07/01 - 2026
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Aberdeen

VĐQG Scotland
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
31/12 - 2025
28/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 1-0
Europa Conference League
19/12 - 2025
VĐQG Scotland
14/12 - 2025
Europa Conference League
12/12 - 2025
VĐQG Scotland
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Rangers

VĐQG Scotland
11/01 - 2026
07/01 - 2026
03/01 - 2026
H1: 1-0
31/12 - 2025
27/12 - 2025
21/12 - 2025
H1: 2-0
16/12 - 2025
Europa League
12/12 - 2025
VĐQG Scotland
07/12 - 2025
04/12 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts2215522550T B T T T
2CelticCeltic2214261844T B B T T
3RangersRangers2212821744T T T T T
4MotherwellMotherwell2291031437T B T T H
5HibernianHibernian229851335H T T T H
6FalkirkFalkirk22868-530T B T T B
7Dundee UnitedDundee United225107-625H H T B B
8AberdeenAberdeen227411-825H B B B B
9Dundee FCDundee FC226412-1522B T T T B
10St. MirrenSt. Mirren214611-1418H B B B B
11KilmarnockKilmarnock222812-1914B H B B H
12LivingstonLivingston211713-2010B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow