Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Emmanuel Gyamfi 16 | |
Topi Keskinen (Thay: Stuart Armstrong) 46 | |
Gavin Molloy (Thay: Emmanuel Gyamfi) 46 | |
Elliot Watt 51 | |
Dylan Lobban 54 | |
Jesper Karlsson (Kiến tạo: Graeme Shinnie) 61 | |
Elijah Just (Kiến tạo: Callum Slattery) 64 | |
Callum Hendry (Thay: Apostolos Stamatelopoulos) 65 | |
Ibrahim Said (Thay: Tawanda Maswanhise) 65 | |
Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger) 79 | |
Regan Charles-Cook (Thay: Callum Slattery) 79 | |
Graeme Shinnie 81 | |
Detlef Osong (Thay: Elijah Just) 90 | |
Leighton Clarkson (Thay: Dante Polvara) 90 | |
Kevin Nisbet (Thay: Marko Lazetic) 90 | |
Adil Aouchiche (Thay: Graeme Shinnie) 90 |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Motherwell


Diễn biến Aberdeen vs Motherwell
Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.
Marko Lazetic rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.
Dante Polvara rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.
Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.
Thẻ vàng cho Graeme Shinnie.
Callum Slattery rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.
Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.
Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.
Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.
Callum Slattery đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Elijah Just đã ghi bàn!
Graeme Shinnie đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Jesper Karlsson đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dylan Lobban.
Thẻ vàng cho Elliot Watt.
Emmanuel Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Gavin Molloy.
Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Emmanuel Gyamfi.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Motherwell
Aberdeen (3-4-3): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Dylan Lobban (38), Dante Polvara (8), Graeme Shinnie (4), Emmanuel Gyamfi (77), Stuart Armstrong (16), Marco Lazetic (27), Jesper Karlsson (17)
Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Johnny Koutroumbis (22), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Elliot Watt (20), Lukas Fadinger (12), Tawanda Maswanhise (18), Callum Slattery (8), Elijah Just (21), Apostolos Stamatelopoulos (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Emmanuel Gyamfi Gavin Molloy | 65’ | Apostolos Stamatelopoulos Callum Hendry |
| 46’ | Stuart Armstrong Topi Keskinen | 65’ | Tawanda Maswanhise Ibrahim Said |
| 90’ | Graeme Shinnie Adil Aouchiche | 79’ | Lukas Fadinger Oscar Priestman |
| 90’ | Dante Polvara Leighton Clarkson | 79’ | Callum Slattery Regan Charles-Cook |
| 90’ | Marko Lazetic Kevin Nisbet | 90’ | Elijah Just Detlef Esapa Osong |
| Cầu thủ dự bị | |||
Nick Suman | Matty Connelly | ||
Adil Aouchiche | Liam Gordon | ||
Kusini Yengi | Kofi Balmer | ||
Leighton Clarkson | Tom Sparrow | ||
Kenan Bilalovic | Detlef Esapa Osong | ||
Kevin Nisbet | Oscar Priestman | ||
Gavin Molloy | Callum Hendry | ||
Kjartan Mar Kjartansson | Regan Charles-Cook | ||
Topi Keskinen | Ibrahim Said | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Motherwell
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 13 | 9 | 3 | 1 | 18 | 30 | T H T H B | |
| 2 | 12 | 8 | 2 | 2 | 13 | 26 | B B T T T | |
| 3 | 14 | 5 | 6 | 3 | 7 | 21 | B H T T B | |
| 4 | 13 | 5 | 6 | 2 | 7 | 21 | T T H T T | |
| 5 | 12 | 5 | 6 | 1 | 6 | 21 | H T T T T | |
| 6 | 13 | 5 | 4 | 4 | -2 | 19 | T B T H T | |
| 7 | 12 | 3 | 5 | 4 | -2 | 14 | H T B H B | |
| 8 | 12 | 4 | 2 | 6 | -3 | 14 | T B T H T | |
| 9 | 12 | 2 | 4 | 6 | -8 | 10 | B B H B B | |
| 10 | 13 | 2 | 4 | 7 | -11 | 10 | B B B B B | |
| 11 | 13 | 2 | 3 | 8 | -15 | 9 | T B B B B | |
| 12 | 13 | 1 | 5 | 7 | -10 | 8 | B B H H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch