Thứ Bảy, 29/11/2025
Emmanuel Gyamfi
16
Topi Keskinen (Thay: Stuart Armstrong)
46
Gavin Molloy (Thay: Emmanuel Gyamfi)
46
Elliot Watt
51
Dylan Lobban
54
Jesper Karlsson (Kiến tạo: Graeme Shinnie)
61
Elijah Just (Kiến tạo: Callum Slattery)
64
Callum Hendry (Thay: Apostolos Stamatelopoulos)
65
Ibrahim Said (Thay: Tawanda Maswanhise)
65
Oscar Priestman (Thay: Lukas Fadinger)
79
Regan Charles-Cook (Thay: Callum Slattery)
79
Graeme Shinnie
81
Detlef Osong (Thay: Elijah Just)
90
Leighton Clarkson (Thay: Dante Polvara)
90
Kevin Nisbet (Thay: Marko Lazetic)
90
Adil Aouchiche (Thay: Graeme Shinnie)
90

Thống kê trận đấu Aberdeen vs Motherwell

số liệu thống kê
Aberdeen
Aberdeen
Motherwell
Motherwell
35 Kiểm soát bóng 65
15 Phạm lỗi 12
15 Ném biên 16
2 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 6
3 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 3
3 Sút không trúng đích 4
1 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 1
12 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aberdeen vs Motherwell

Tất cả (22)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Adil Aouchiche.

90+1'

Marko Lazetic rời sân và được thay thế bởi Kevin Nisbet.

90+1'

Dante Polvara rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.

90+1'

Elijah Just rời sân và được thay thế bởi Detlef Osong.

81' Thẻ vàng cho Graeme Shinnie.

Thẻ vàng cho Graeme Shinnie.

79'

Callum Slattery rời sân và được thay thế bởi Regan Charles-Cook.

79'

Lukas Fadinger rời sân và được thay thế bởi Oscar Priestman.

65'

Tawanda Maswanhise rời sân và được thay thế bởi Ibrahim Said.

65'

Apostolos Stamatelopoulos rời sân và được thay thế bởi Callum Hendry.

64'

Callum Slattery đã kiến tạo cho bàn thắng này.

64' V À A A O O O - Elijah Just đã ghi bàn!

V À A A O O O - Elijah Just đã ghi bàn!

61'

Graeme Shinnie đã kiến tạo cho bàn thắng này.

61' V À A A O O O - Jesper Karlsson đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jesper Karlsson đã ghi bàn!

54' Thẻ vàng cho Dylan Lobban.

Thẻ vàng cho Dylan Lobban.

51' Thẻ vàng cho Elliot Watt.

Thẻ vàng cho Elliot Watt.

46'

Emmanuel Gyamfi rời sân và được thay thế bởi Gavin Molloy.

46'

Stuart Armstrong rời sân và được thay thế bởi Topi Keskinen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

16' Thẻ vàng cho Emmanuel Gyamfi.

Thẻ vàng cho Emmanuel Gyamfi.

Đội hình xuất phát Aberdeen vs Motherwell

Aberdeen (3-4-3): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Mats Knoester (5), Dylan Lobban (38), Dante Polvara (8), Graeme Shinnie (4), Emmanuel Gyamfi (77), Stuart Armstrong (16), Marco Lazetic (27), Jesper Karlsson (17)

Motherwell (4-2-3-1): Calum Ward (13), Johnny Koutroumbis (22), Paul McGinn (16), Stephen Welsh (57), Emmanuel Longelo (45), Elliot Watt (20), Lukas Fadinger (12), Tawanda Maswanhise (18), Callum Slattery (8), Elijah Just (21), Apostolos Stamatelopoulos (9)

Aberdeen
Aberdeen
3-4-3
1
Dimitar Mitov
2
Nicky Devlin
22
Jack Milne
5
Mats Knoester
38
Dylan Lobban
8
Dante Polvara
4
Graeme Shinnie
77
Emmanuel Gyamfi
16
Stuart Armstrong
27
Marco Lazetic
17
Jesper Karlsson
9
Apostolos Stamatelopoulos
21
Elijah Just
8
Callum Slattery
18
Tawanda Maswanhise
12
Lukas Fadinger
20
Elliot Watt
45
Emmanuel Longelo
57
Stephen Welsh
16
Paul McGinn
22
Johnny Koutroumbis
13
Calum Ward
Motherwell
Motherwell
4-2-3-1
Thay người
46’
Emmanuel Gyamfi
Gavin Molloy
65’
Apostolos Stamatelopoulos
Callum Hendry
46’
Stuart Armstrong
Topi Keskinen
65’
Tawanda Maswanhise
Ibrahim Said
90’
Graeme Shinnie
Adil Aouchiche
79’
Lukas Fadinger
Oscar Priestman
90’
Dante Polvara
Leighton Clarkson
79’
Callum Slattery
Regan Charles-Cook
90’
Marko Lazetic
Kevin Nisbet
90’
Elijah Just
Detlef Esapa Osong
Cầu thủ dự bị
Nick Suman
Matty Connelly
Adil Aouchiche
Liam Gordon
Kusini Yengi
Kofi Balmer
Leighton Clarkson
Tom Sparrow
Kenan Bilalovic
Detlef Esapa Osong
Kevin Nisbet
Oscar Priestman
Gavin Molloy
Callum Hendry
Kjartan Mar Kjartansson
Regan Charles-Cook
Topi Keskinen
Ibrahim Said

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
04/01 - 2015
14/03 - 2015
15/08 - 2015
24/10 - 2015
11/09 - 2021
06/11 - 2021
Cúp quốc gia Scotland
12/02 - 2022
VĐQG Scotland
19/02 - 2022
13/08 - 2022
22/10 - 2022
04/02 - 2023
02/11 - 2023
15/02 - 2024
16/03 - 2024
14/09 - 2024
05/01 - 2025
29/03 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025
VĐQG Scotland
27/09 - 2025
09/11 - 2025

Thành tích gần đây Aberdeen

Europa Conference League
28/11 - 2025
VĐQG Scotland
23/11 - 2025
H1: 1-0
09/11 - 2025
Europa Conference League
07/11 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
26/10 - 2025
Europa Conference League
23/10 - 2025
H1: 3-0
VĐQG Scotland
18/10 - 2025
05/10 - 2025
Europa Conference League
03/10 - 2025

Thành tích gần đây Motherwell

VĐQG Scotland
26/11 - 2025
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Scotland League Cup
02/11 - 2025
VĐQG Scotland
30/10 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
05/10 - 2025
27/09 - 2025
Scotland League Cup
20/09 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1HeartsHearts139311830T H T H B
2CelticCeltic128221326B B T T T
3HibernianHibernian14563721B H T T B
4MotherwellMotherwell13562721T T H T T
5RangersRangers12561621H T T T T
6FalkirkFalkirk13544-219T B T H T
7Dundee UnitedDundee United12354-214H T B H B
8AberdeenAberdeen12426-314T B T H T
9St. MirrenSt. Mirren12246-810B B H B B
10KilmarnockKilmarnock13247-1110B B B B B
11Dundee FCDundee FC13238-159T B B B B
12LivingstonLivingston13157-108B B H H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow