Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Topi Keskinen (Kiến tạo: Jamie McGrath) 2 | |
James Penrice (Thay: Stephen Kingsley) 20 | |
Lawrence Shankland 30 | |
Frankie Kent (Kiến tạo: Lawrence Shankland) 36 | |
Yan Dhanda 56 | |
Duk (Thay: Leighton Clarkson) 61 | |
Ester Sokler (Thay: Kevin Nisbet) 61 | |
Blair Spittal 63 | |
Nicky Devlin 65 | |
Adam Forrester (Thay: Daniel Oyegoke) 69 | |
Shayden Morris (Thay: Jamie McGrath) 72 | |
Ante Palaversa (Thay: Topi Keskinen) 72 | |
Jorge Grant 75 | |
Jorge Grant 75 | |
Adam Forrester 76 | |
Beni Baningime (Thay: Kenneth Vargas) 78 | |
Alan Forrest (Thay: Yan Dhanda) 79 | |
James Penrice 83 | |
Craig Gordon 86 | |
Ante Palaversa (Kiến tạo: Ester Sokler) 88 | |
Ante Palaversa 90+6' |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Hearts


Diễn biến Aberdeen vs Hearts
Ester Sokler đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ante Palaversa đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Craig Gordon.
Thẻ vàng cho James Penrice.
Yan Dhanda rời sân và được thay thế bởi Alan Forrest.
Kenneth Vargas rời sân và được thay thế bởi Beni Baningime.
Thẻ vàng cho Adam Forrester.
THẺ ĐỎ! - Jorge Grant nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Thẻ vàng cho Jorge Grant.
Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Ante Palaversa.
Jamie McGrath rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Daniel Oyegoke rời sân và được thay thế bởi Adam Forrester.
V À A A O O O - Nicky Devlin ghi bàn!
V À A A O O O - Blair Spittal ghi bàn!
Kevin Nisbet rời sân và được thay thế bởi Ester Sokler.
Leighton Clarkson rời sân và được thay thế bởi Duk.
Thẻ vàng cho Yan Dhanda.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Lawrence Shankland đã kiến tạo cho bàn thắng.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Hearts
Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Nicky Devlin (2), Slobodan Rubezic (33), Gavin Molloy (21), Jack MacKenzie (3), Graeme Shinnie (4), Sivert Heltne Nilsen (6), Topi Keskinen (81), Leighton Clarkson (10), Jamie McGrath (7), Kevin Nisbet (9)
Hearts (4-2-3-1): Craig Gordon (1), Daniel Oyegoke (5), Frankie Kent (2), Kye Rowles (15), Stephen Kingsley (3), Malachi Boateng (18), Yan Dhanda (20), Kenneth Vargas (77), Jorge Grant (7), Blair Spittal (16), Lawrence Shankland (9)


| Thay người | |||
| 61’ | Kevin Nisbet Ester Sokler | 20’ | Stephen Kingsley James Penrice |
| 61’ | Leighton Clarkson Duk | 69’ | Daniel Oyegoke Adam Forrester |
| 72’ | Jamie McGrath Shayden Morris | 78’ | Kenneth Vargas Beni Baningime |
| 72’ | Topi Keskinen Ante Palaversa | 79’ | Yan Dhanda Alan Forrest |
| Cầu thủ dự bị | |||
Angus MacDonald | Zander Clark | ||
Jack Milne | Craig Halkett | ||
Shayden Morris | Beni Baningime | ||
Ester Sokler | Barrie McKay | ||
Ante Palaversa | Cameron Devlin | ||
Vicente Besuijen | Alan Forrest | ||
James McGarry | Liam Boyce | ||
Duk | James Penrice | ||
Ross Doohan | Adam Forrester | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Hearts
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 21 | 7 | 5 | 30 | 70 | T B T H T | |
| 2 | 33 | 19 | 12 | 2 | 35 | 69 | H T T T T | |
| 3 | 33 | 21 | 4 | 8 | 24 | 67 | T T B T T | |
| 4 | 33 | 14 | 12 | 7 | 23 | 54 | B B H B B | |
| 5 | 33 | 13 | 12 | 8 | 14 | 51 | H H H T B | |
| 6 | 33 | 13 | 7 | 13 | -3 | 46 | T H B T B | |
| 7 | 33 | 9 | 13 | 11 | -9 | 40 | T H T B T | |
| 8 | 33 | 9 | 6 | 18 | -15 | 33 | B H B B T | |
| 9 | 33 | 8 | 9 | 16 | -19 | 33 | T H B B H | |
| 10 | 33 | 7 | 9 | 17 | -21 | 30 | B B T T B | |
| 11 | 33 | 6 | 10 | 17 | -28 | 28 | B T T B H | |
| 12 | 33 | 1 | 13 | 19 | -31 | 16 | H H B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch