Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Benjamin Nygren (Kiến tạo: Kieran Tierney) 27 | |
![]() Sivert Heltne Nilsen 51 | |
![]() Ester Sokler (Thay: Kusini Yengi) 55 | |
![]() Liam Scales 61 | |
![]() Reo Hatate (Kiến tạo: Benjamin Nygren) 64 | |
![]() Shin Yamada (Thay: Adam Idah) 67 | |
![]() Auston Trusty (Thay: Kieran Tierney) 67 | |
![]() Leighton Clarkson (Thay: Sivert Heltne Nilsen) 67 | |
![]() Dante Polvara (Thay: Graeme Shinnie) 73 | |
![]() Shayden Morris (Thay: Topi Keskinen) 73 | |
![]() Fletcher Boyd (Thay: Nicolas Milanovic) 73 | |
![]() Reo Hatate 74 | |
![]() Callum McGregor 74 | |
![]() Arne Engels (Thay: James Forrest) 78 | |
![]() Luke McCowan (Thay: Reo Hatate) 78 | |
![]() Anthony Ralston (Thay: Alistair Johnston) 88 | |
![]() Nicky Devlin 90+2' |
Thống kê trận đấu Aberdeen vs Celtic


Diễn biến Aberdeen vs Celtic

Thẻ vàng cho Nicky Devlin.
Alistair Johnston rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.
Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.
James Forrest rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.
Thẻ vàng cho Callum McGregor.

Thẻ vàng cho Reo Hatate.
Nicolas Milanovic rời sân và được thay thế bởi Fletcher Boyd.
Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Dante Polvara.
Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.
Kieran Tierney rời sân và Auston Trusty vào thay thế.
Adam Idah rời sân và Shin Yamada vào thay thế.
Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Reo Hatate ghi bàn!
![V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!](https://cdn.bongda24h.vn/images/icons/goal.png)
V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Liam Scales.
Kusini Yengi rời sân và được thay thế bởi Ester Sokler.

Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Aberdeen vs Celtic
Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Alexander Jensen (28), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Graeme Shinnie (4), Alfie Dorrington (26), Sivert Heltne Nilsen (6), Nicolas Milanovic (11), Adil Aouchiche (7), Topi Keskinen (81), Kusini Yengi (9)
Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Alistair Johnston (2), Cameron Carter-Vickers (20), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), James Forrest (49), Adam Idah (9), Daizen Maeda (38)


Thay người | |||
55’ | Kusini Yengi Ester Sokler | 67’ | Kieran Tierney Auston Trusty |
67’ | Sivert Heltne Nilsen Leighton Clarkson | 67’ | Adam Idah Shin Yamada |
73’ | Graeme Shinnie Dante Polvara | 78’ | Reo Hatate Luke McCowan |
73’ | Nicolas Milanovic Fletcher Boyd | 78’ | James Forrest Arne Engels |
73’ | Topi Keskinen Shayden Morris | 88’ | Alistair Johnston Tony Ralston |
Cầu thủ dự bị | |||
Nick Suman | Viljami Sinisalo | ||
Dante Polvara | Auston Trusty | ||
Leighton Clarkson | Yang Hyun-jun | ||
Fletcher Boyd | Luke McCowan | ||
Ante Palaversa | Johnny Kenny | ||
Ester Sokler | Arne Engels | ||
Shayden Morris | Paulo Bernardo | ||
Gavin Molloy | Tony Ralston | ||
Kjartan Mar Kjartansson | Shin Yamada |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aberdeen
Thành tích gần đây Celtic
Bảng xếp hạng VĐQG Scotland
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại