Thứ Sáu, 29/08/2025
Benjamin Nygren (Kiến tạo: Kieran Tierney)
27
Sivert Heltne Nilsen
51
Ester Sokler (Thay: Kusini Yengi)
55
Liam Scales
61
Reo Hatate (Kiến tạo: Benjamin Nygren)
64
Shin Yamada (Thay: Adam Idah)
67
Auston Trusty (Thay: Kieran Tierney)
67
Leighton Clarkson (Thay: Sivert Heltne Nilsen)
67
Dante Polvara (Thay: Graeme Shinnie)
73
Shayden Morris (Thay: Topi Keskinen)
73
Fletcher Boyd (Thay: Nicolas Milanovic)
73
Reo Hatate
74
Callum McGregor
74
Arne Engels (Thay: James Forrest)
78
Luke McCowan (Thay: Reo Hatate)
78
Anthony Ralston (Thay: Alistair Johnston)
88
Nicky Devlin
90+2'

Thống kê trận đấu Aberdeen vs Celtic

số liệu thống kê
Aberdeen
Aberdeen
Celtic
Celtic
29 Kiểm soát bóng 72
15 Phạm lỗi 11
29 Ném biên 17
5 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
1 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
1 Sút không trúng đích 8
3 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 2
10 Phát bóng 2
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Aberdeen vs Celtic

Tất cả (24)
90+4'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+2' Thẻ vàng cho Nicky Devlin.

Thẻ vàng cho Nicky Devlin.

88'

Alistair Johnston rời sân và được thay thế bởi Anthony Ralston.

78'

Reo Hatate rời sân và được thay thế bởi Luke McCowan.

78'

James Forrest rời sân và được thay thế bởi Arne Engels.

74'

Thẻ vàng cho Callum McGregor.

74' Thẻ vàng cho Reo Hatate.

Thẻ vàng cho Reo Hatate.

73'

Nicolas Milanovic rời sân và được thay thế bởi Fletcher Boyd.

73'

Topi Keskinen rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.

73'

Graeme Shinnie rời sân và được thay thế bởi Dante Polvara.

67'

Sivert Heltne Nilsen rời sân và được thay thế bởi Leighton Clarkson.

67'

Kieran Tierney rời sân và Auston Trusty vào thay thế.

67'

Adam Idah rời sân và Shin Yamada vào thay thế.

64'

Benjamin Nygren đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Reo Hatate ghi bàn!

V À A A O O O - Reo Hatate ghi bàn!

64' V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

61' Thẻ vàng cho Liam Scales.

Thẻ vàng cho Liam Scales.

55'

Kusini Yengi rời sân và được thay thế bởi Ester Sokler.

51' Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.

Thẻ vàng cho Sivert Heltne Nilsen.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Aberdeen vs Celtic

Aberdeen (4-2-3-1): Dimitar Mitov (1), Alexander Jensen (28), Nicky Devlin (2), Jack Milne (22), Graeme Shinnie (4), Alfie Dorrington (26), Sivert Heltne Nilsen (6), Nicolas Milanovic (11), Adil Aouchiche (7), Topi Keskinen (81), Kusini Yengi (9)

Celtic (4-3-3): Kasper Schmeichel (1), Alistair Johnston (2), Cameron Carter-Vickers (20), Liam Scales (5), Kieran Tierney (63), Benjamin Nygren (8), Callum McGregor (42), Reo Hatate (41), James Forrest (49), Adam Idah (9), Daizen Maeda (38)

Aberdeen
Aberdeen
4-2-3-1
1
Dimitar Mitov
28
Alexander Jensen
2
Nicky Devlin
22
Jack Milne
4
Graeme Shinnie
26
Alfie Dorrington
6
Sivert Heltne Nilsen
11
Nicolas Milanovic
7
Adil Aouchiche
81
Topi Keskinen
9
Kusini Yengi
38
Daizen Maeda
9
Adam Idah
49
James Forrest
41
Reo Hatate
42
Callum McGregor
8
Benjamin Nygren
63
Kieran Tierney
5
Liam Scales
20
Cameron Carter-Vickers
2
Alistair Johnston
1
Kasper Schmeichel
Celtic
Celtic
4-3-3
Thay người
55’
Kusini Yengi
Ester Sokler
67’
Kieran Tierney
Auston Trusty
67’
Sivert Heltne Nilsen
Leighton Clarkson
67’
Adam Idah
Shin Yamada
73’
Graeme Shinnie
Dante Polvara
78’
Reo Hatate
Luke McCowan
73’
Nicolas Milanovic
Fletcher Boyd
78’
James Forrest
Arne Engels
73’
Topi Keskinen
Shayden Morris
88’
Alistair Johnston
Tony Ralston
Cầu thủ dự bị
Nick Suman
Viljami Sinisalo
Dante Polvara
Auston Trusty
Leighton Clarkson
Yang Hyun-jun
Fletcher Boyd
Luke McCowan
Ante Palaversa
Johnny Kenny
Ester Sokler
Arne Engels
Shayden Morris
Paulo Bernardo
Gavin Molloy
Tony Ralston
Kjartan Mar Kjartansson
Shin Yamada

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Scotland
13/09 - 2014
09/11 - 2014
28/02 - 2015
12/09 - 2015
31/10 - 2016
03/10 - 2021
H1: 0-1
28/11 - 2021
H1: 1-1
10/02 - 2022
H1: 0-2
31/07 - 2022
H1: 1-0
17/12 - 2022
H1: 0-0
18/02 - 2023
H1: 2-0
13/08 - 2023
H1: 1-2
12/11 - 2023
H1: 2-0
03/02 - 2024
H1: 0-0
19/10 - 2024
H1: 2-0
Scotland League Cup
03/11 - 2024
H1: 3-0
VĐQG Scotland
05/12 - 2024
H1: 0-0
26/02 - 2025
H1: 3-0
Cúp quốc gia Scotland
24/05 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
H1: 0-1

Thành tích gần đây Aberdeen

Europa League
29/08 - 2025
H1: 1-0
22/08 - 2025
H1: 0-1
Scotland League Cup
16/08 - 2025
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
H1: 0-1
05/08 - 2025
H1: 1-0
Giao hữu
26/07 - 2025
12/07 - 2025
Cúp quốc gia Scotland
24/05 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
19/04 - 2025
VĐQG Scotland
13/04 - 2025

Thành tích gần đây Celtic

Champions League
26/08 - 2025
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
VĐQG Scotland
23/08 - 2025
Champions League
21/08 - 2025
Scotland League Cup
16/08 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Scotland
10/08 - 2025
H1: 0-1
03/08 - 2025
Giao hữu
27/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
25/07 - 2025
H1: 1-1
19/07 - 2025
17/07 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng VĐQG Scotland

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1CelticCeltic330069T T T
2HeartsHearts321037T T H
3HibernianHibernian211014T H
4LivingstonLivingston3111-14H T B
5KilmarnockKilmarnock303003H H H
6MotherwellMotherwell303003H H H
7RangersRangers303003H H H
8Dundee FCDundee FC3021-12B H H
9St. MirrenSt. Mirren3021-12B H H
10Dundee UnitedDundee United2011-11H B
11FalkirkFalkirk2011-21H B
12AberdeenAberdeen2002-40B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow