Steffen Lie Skaalevik rời sân và được thay thế bởi Malte Fismen.
![]() Dennis Moller Wolfe 17 | |
![]() Dennis Moeller Wolfe 17 | |
![]() Emil Sildnes (Thay: Einar Iversen) 46 | |
![]() Knut Haga (Thay: Dennis Moeller Wolfe) 46 | |
![]() Mathias Johansen (Kiến tạo: Anders Bjoerntvedt Olsen) 47 | |
![]() Eron Isufi (Kiến tạo: Mathias Johansen) 50 | |
![]() Davod Arzani 59 | |
![]() Mame Alassane Niang (Thay: Andreas Hellum) 59 | |
![]() Even Bydal (Thay: Eron Isufi) 59 | |
![]() Emanuel Groenner (Thay: Erling Myklebust) 61 | |
![]() Tobias Myhre (Thay: Mathias Johansen) 72 | |
![]() Isaac Barnett (Thay: Davod Arzani) 72 | |
![]() William Saelid Sell (Thay: Anders Bjoerntvedt Olsen) 72 | |
![]() Stian Bogetveit Nygard (Thay: Eirik Wollen Steen) 79 | |
![]() Malte Fismen (Thay: Steffen Lie Skaalevik) 79 |
Thống kê trận đấu Aasane vs Lyn


Diễn biến Aasane vs Lyn
Eirik Wollen Steen rời sân và được thay thế bởi Stian Bogetveit Nygard.
Anders Bjoerntvedt Olsen rời sân và được thay thế bởi William Saelid Sell.
Davod Arzani rời sân và được thay thế bởi Isaac Barnett.
Mathias Johansen rời sân và được thay thế bởi Tobias Myhre.
Erling Myklebust rời sân và được thay thế bởi Emanuel Groenner.
Eron Isufi rời sân và được thay thế bởi Even Bydal.
Andreas Hellum rời sân và được thay thế bởi Mame Alassane Niang.

Thẻ vàng cho Davod Arzani.
Mathias Johansen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Eron Isufi đã ghi bàn!
Anders Bjoerntvedt Olsen đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Mathias Johansen đã ghi bàn!
Dennis Moeller Wolfe rời sân và được thay thế bởi Knut Haga.
Einar Iversen rời sân và được thay thế bởi Emil Sildnes.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Dennis Moeller Wolfe.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aasane vs Lyn
Aasane (3-5-2): Magnus Rugland Ree (99), Eirik Lereng (4), Eirik Wollen Steen (3), Patrick Andre Wik (28), Dennis Moller Wolfe (22), Ole Kallevag (18), Kristoffer Barmen (10), Einar Iversen (5), Filip Andrei Oprea (15), Steffen Lie Skalevik (11), Erling Flotve Myklebust (9)
Lyn (4-3-3): Alexander Pedersen (1), Davod Arzani (17), Massire Sylla (29), Adne Midtskogen (6), Herman Solberg Nilsen (18), Salim Laghzaoui (23), Didrik Bjornstad Fredriksen (24), Eron Isufi (14), Anders Bjoerntvedt Olsen (9), Andreas Hellum (11), Mathias Johansen (10)


Thay người | |||
46’ | Einar Iversen Emil Sildnes | 59’ | Eron Isufi Even Bydal |
46’ | Dennis Moeller Wolfe Knut Spangelo Haga | 59’ | Andreas Hellum Mame Alassane Niang |
61’ | Erling Myklebust Erik Emanuel Longe Gronner | 72’ | Anders Bjoerntvedt Olsen William Sell |
79’ | Eirik Wollen Steen Stian Nygard | 72’ | Mathias Johansen Tobias Myhre |
79’ | Steffen Lie Skaalevik Malte Fismen | 72’ | Davod Arzani Isaac Emmanuel Barnett |
Cầu thủ dự bị | |||
Sebastian Selin | Jesper Nesbakk Wold | ||
Ola Heltne Nilsen | William Sell | ||
Emil Sildnes | Even Bydal | ||
Knut Spangelo Haga | Tobias Myhre | ||
Nobel Tezfazgyi Gebrezgi | Malvin Ingebrigtsen | ||
Stian Nygard | Isaac Emmanuel Barnett | ||
Efe Lucky | Mame Alassane Niang | ||
Malte Fismen | Brage Williamsen Hylen | ||
Erik Emanuel Longe Gronner |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aasane
Thành tích gần đây Lyn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại