Jakob Nyland Oersahl rời sân và được thay thế bởi Joergen Boee.
![]() Paul Ngongo Iversen 6 | |
![]() Jakob Nyland Oersahl (Kiến tạo: Mathias Christensen) 9 | |
![]() Erik Toenne 22 | |
![]() Jakob Nyland Oersahl 27 | |
![]() Paul Ngongo Iversen (Kiến tạo: Frederik Heiselberg) 40 | |
![]() Lucas Kolstad (Thay: Mathias Johnsrud Emilsen) 46 | |
![]() Seydina Diop 57 | |
![]() Mathias Christensen 59 | |
![]() Henrik Melland 61 | |
![]() Elias Heggland Myrlid (Thay: Frederik Heiselberg) 62 | |
![]() John Kitolano (Thay: Olafur Gudmundsson) 62 | |
![]() Christoffer Aasbak 65 | |
![]() Elias Heggland Myrlid 66 | |
![]() Philip Sloerdahl (Thay: Christoffer Aasbak) 68 | |
![]() Tage Bjoerdal Haukeberg (Thay: Jonas Pereira) 77 | |
![]() David Snaer Johannsson (Thay: Haakon Butli Hammer) 78 | |
![]() Tage Bjoerdal Haukeberg 87 | |
![]() (Pen) Henrik Melland 88 | |
![]() Erik Froeysa (Thay: Simen Haram) 88 | |
![]() Joergen Boee (Thay: Jakob Nyland Oersahl) 88 |
Thống kê trận đấu Aalesund vs Ranheim


Diễn biến Aalesund vs Ranheim
Simen Haram rời sân và được thay thế bởi Erik Froeysa.

V À A A A O O O - Henrik Melland từ Aalesund thực hiện thành công quả phạt đền!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Tage Bjoerdal Haukeberg nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
Haakon Butli Hammer rời sân và được thay thế bởi David Snaer Johannsson.
Jonas Pereira rời sân và được thay thế bởi Tage Bjoerdal Haukeberg.
Christoffer Aasbak rời sân và được thay thế bởi Philip Sloerdahl.

V À A A O O O - Elias Heggland Myrlid đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Christoffer Aasbak.
Olafur Gudmundsson rời sân và được thay thế bởi John Kitolano.
Frederik Heiselberg rời sân và được thay thế bởi Elias Heggland Myrlid.

Thẻ vàng cho Henrik Melland.

V À A A O O O - Mathias Christensen đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Seydina Diop.
Mathias Johnsrud Emilsen rời sân và được thay thế bởi Lucas Kolstad.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Frederik Heiselberg đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Paul Ngongo Iversen đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jakob Nyland Oersahl đã ghi bàn!

Thẻ vàng cho Erik Toenne.
Đội hình xuất phát Aalesund vs Ranheim
Aalesund (3-5-2): Sten Grytebust (1), Simen Vatne Haram (4), Aleksander Hammer Kjelsen (5), Olafur Gudmundsson (3), Jakob Nyland Orsahl (16), Mathias Christensen (21), Hakon Butli Hammer (6), Henrik Molvaer Melland (8), Kristoffer Nesso (7), Paul Ngongo Iversen (9), Frederik Heiselberg (19)
Ranheim (4-3-3): Simen Vidtun Nilsen (1), Jonas Austin Nilsen Pereira (19), Håkon Røsten (4), Christoffer Aasbak (3), Erik Toenne (15), Mathias Johnsrud Emilsen (14), Hakon Gangstad (24), Morten Konradsen (20), Seydina Mohamed Diop (16), Jon Berisha (26), Vetle Windingstad Wenaas (11)


Thay người | |||
62’ | Frederik Heiselberg Elias Heggland Myrlid | 46’ | Mathias Johnsrud Emilsen Lucas Kolstad |
62’ | Olafur Gudmundsson John Kitolano | 68’ | Christoffer Aasbak Philip Slordahl |
78’ | Haakon Butli Hammer David Johannsson | 77’ | Jonas Pereira Tage Bjordal Haukeberg |
88’ | Simen Haram Erik Ansok Froysa | ||
88’ | Jakob Nyland Oersahl Jorgen Boe |
Cầu thủ dự bị | |||
Tor Erik Valderhaug Larsen | Tor Solvoll | ||
Marius Andresen | Philip Slordahl | ||
David Johannsson | Lucas Kolstad | ||
Elias Heggland Myrlid | Per Ciljan Skjelbred | ||
Erik Ansok Froysa | Oliver Kvendbo Holden | ||
John Kitolano | Bendik Bye | ||
Jorgen Boe | Tage Bjordal Haukeberg | ||
Tellef Brattberg Ytterland | |||
Kristian Hemmingsen Lonebu |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aalesund
Thành tích gần đây Ranheim
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 20 | 15 | 5 | 0 | 36 | 50 | T T T T T |
2 | ![]() | 20 | 12 | 4 | 4 | 18 | 40 | T T T B T |
3 | ![]() | 20 | 10 | 4 | 6 | 7 | 34 | H T T T T |
4 | ![]() | 20 | 9 | 6 | 5 | 10 | 33 | B H T T T |
5 | ![]() | 20 | 8 | 8 | 4 | 7 | 32 | T T B T B |
6 | ![]() | 20 | 9 | 4 | 7 | 9 | 31 | T T T H T |
7 | ![]() | 20 | 8 | 5 | 7 | -1 | 29 | T B T H H |
8 | ![]() | 20 | 8 | 4 | 8 | -8 | 28 | T H B B H |
9 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -5 | 24 | B B T T H |
10 | ![]() | 20 | 6 | 6 | 8 | -8 | 24 | B B B H H |
11 | ![]() | 20 | 6 | 5 | 9 | -3 | 23 | B B B H B |
12 | ![]() | 20 | 5 | 8 | 7 | -2 | 22 | B H T B B |
13 | ![]() | 20 | 6 | 4 | 10 | -12 | 22 | H H B H B |
14 | ![]() | 20 | 3 | 7 | 10 | -12 | 16 | H B B B H |
15 | ![]() | 20 | 3 | 6 | 11 | -22 | 15 | B T B B H |
16 | ![]() | 20 | 1 | 8 | 11 | -14 | 11 | H B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại