Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Simen Haram 28 | |
Paul Ngongo Iversen (Kiến tạo: Simen Haram) 46 | |
Janus Seehusen 50 | |
Janus Seehusen 57 | |
David Snaer Johannsson (Thay: Janus Seehusen) 58 | |
Frederik Heiselberg (Thay: Claudio Braga) 58 | |
Henrik Melland (Thay: Jesper Gregersen) 58 | |
Daniel Brandal (Thay: Tage Johansen) 72 | |
Fredrik Dimmen Gjerde (Thay: Marcus Mikhail) 73 | |
Olafur Gudmundsson (Thay: Marius Andresen) 76 | |
Robin Hjelmeseth (Thay: Isak Gabriel Skotheim) 83 | |
Andreas Waterfield Skjold (Thay: Torbjoern Kallevaag) 83 | |
Magnus Holte (Thay: Elias Heggland Myrlid) 83 | |
Mirza Mulac 87 | |
Kristian Hemmingsen Lonebu (Thay: Paul Ngongo Iversen) 90 |
Thống kê trận đấu Aalesund vs Hoedd


Diễn biến Aalesund vs Hoedd
Paul Ngongo Iversen rời sân và được thay thế bởi Kristian Hemmingsen Lonebu.
Thẻ vàng cho Mirza Mulac.
Elias Heggland Myrlid rời sân và được thay thế bởi Magnus Holte.
Torbjoern Kallevaag rời sân và được thay thế bởi Andreas Waterfield Skjold.
Isak Gabriel Skotheim rời sân và được thay thế bởi Robin Hjelmeseth.
Marius Andresen rời sân và được thay thế bởi Olafur Gudmundsson.
Marcus Mikhail rời sân và được thay thế bởi Fredrik Dimmen Gjerde.
Tage Johansen rời sân và được thay thế bởi Daniel Brandal.
Jesper Gregersen rời sân và được thay thế bởi Henrik Melland.
Claudio Braga rời sân và được thay thế bởi Frederik Heiselberg.
Janus Seehusen rời sân và được thay thế bởi David Snaer Johannsson.
V À A A O O O - Janus Seehusen đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Janus Seehusen.
Simen Haram đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Paul Ngongo Iversen đã ghi bàn!
V À A A A O O O Aalesund ghi bàn.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Simen Haram.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aalesund vs Hoedd
Aalesund (3-5-2): Sten Grytebust (1), Simen Vatne Haram (4), Aleksander Hammer Kjelsen (5), Philip Sandvik Aukland (45), Marius Andresen (2), Claudio Braga (10), Hakon Butli Hammer (6), Jesper Gregersen (15), Kristoffer Nesso (7), Paul Ngongo Iversen (9), Janus Seehusen (66)
Hoedd (3-4-3): Marius Ulla (25), Sondre Fosnaess Hanssen (3), Eirik Espelid Blikstad (4), Mirza Mulac (5), Tage Johansen (17), Torbjorn Kallevag (8), Halvard Urnes (6), Marcus Mikhail (14), Ola Visted (18), Elias Heggland Myrlid (9), Isak Gabriel Skotheim (10)


| Thay người | |||
| 58’ | Claudio Braga Frederik Heiselberg | 72’ | Tage Johansen Daniel Brandal |
| 58’ | Janus Seehusen David Johannsson | 73’ | Marcus Mikhail Fredrik Dimmen Gjerde |
| 58’ | Jesper Gregersen Henrik Molvaer Melland | 83’ | Elias Heggland Myrlid Magnus Holte |
| 76’ | Marius Andresen Olafur Gudmundsson | 83’ | Torbjoern Kallevaag Andreas Waterfield Skjold |
| 90’ | Paul Ngongo Iversen Kristian Hemmingsen Lonebu | 83’ | Isak Gabriel Skotheim Robin Hjelmeseth |
| Cầu thủ dự bị | |||
Thomas Gulbrandsen | Peder Hoel Lervik | ||
Marcus Haagensen Reed | Fredrik Dimmen Gjerde | ||
Kristian Hemmingsen Lonebu | Daniel Brandal | ||
Jorgen Boe | Magnus Holte | ||
Tor Erik Valderhaug Larsen | Vegard Haaheim Elveseter | ||
Frederik Heiselberg | Andreas Waterfield Skjold | ||
David Johannsson | Robin Hjelmeseth | ||
Henrik Molvaer Melland | |||
Olafur Gudmundsson | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aalesund
Thành tích gần đây Hoedd
Bảng xếp hạng Hạng 2 Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 25 | 5 | 0 | 69 | 80 | T T T T T | |
| 2 | 30 | 16 | 7 | 7 | 23 | 55 | H T H T T | |
| 3 | 30 | 15 | 9 | 6 | 19 | 54 | T T T B H | |
| 4 | 30 | 14 | 10 | 6 | 21 | 52 | T T H T H | |
| 5 | 30 | 15 | 7 | 8 | 13 | 52 | T T T H T | |
| 6 | 30 | 14 | 6 | 10 | 0 | 48 | H T B T T | |
| 7 | 30 | 14 | 5 | 11 | 11 | 47 | B B B T B | |
| 8 | 30 | 12 | 7 | 11 | 1 | 43 | H T B T B | |
| 9 | 30 | 8 | 9 | 13 | -13 | 33 | H B H B B | |
| 10 | 30 | 8 | 9 | 13 | -18 | 33 | H B B H H | |
| 11 | 30 | 7 | 10 | 13 | -8 | 31 | T T B B B | |
| 12 | 30 | 7 | 10 | 13 | -15 | 31 | H B H B H | |
| 13 | 30 | 7 | 9 | 14 | -13 | 29 | B B T B H | |
| 14 | 30 | 7 | 7 | 16 | -24 | 28 | B B H B H | |
| 15 | 30 | 6 | 7 | 17 | -35 | 25 | B H T T B | |
| 16 | 30 | 2 | 9 | 19 | -31 | 15 | B B B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch