Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Frederik Heiselberg (Thay: Paul Ngongo Iversen)
34 - Frederik Heiselberg (Thay: Paul Ngongo Iversen)
36 - David Snaer Johannsson (Thay: Kristian Hemmingsen Lonebu)
46 - Elias Heggland Myrlid (Thay: Henrik Melland)
67 - Elias Heggland Myrlid
80 - Philip Sandvik Aukland (Thay: Nikolai Skuseth)
82
- Sanel Bojadzic (Thay: Alfred Scriven)
57 - Duarte Moreira (Thay: Kristian Skurve Haaland)
57 - Magnus Retsius Groedem (Thay: Rasmus Thellufsen)
74 - Martin Aamot Lye (Thay: Heine Aasen Larsen)
74 - Duarte Moreira
77 - Jaran Eike Oestrem (Thay: Duarte Moreira)
84
Thống kê trận đấu Aalesund vs Bryne
Diễn biến Aalesund vs Bryne
Tất cả (18)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Duarte Moreira bị chấn thương và được thay thế bởi Jaran Eike Oestrem.
Duarte Moreira bị chấn thương và được thay thế bởi Jaran Eike Oestrem.
Nikolai Skuseth rời sân để nhường chỗ cho Philip Sandvik Aukland trong một sự thay người chiến thuật.
Elias Heggland Myrlid bị phạt thẻ vàng vì hành vi ăn vạ.
V À A A A O O O - Duarte Moreira ghi bàn bằng chân trái!
Heine Aasen Larsen rời sân để nhường chỗ cho Martin Aamot Lye trong một sự thay người chiến thuật.
Rasmus Thellufsen rời sân để nhường chỗ cho Magnus Retsius Groedem trong một sự thay người chiến thuật.
Henrik Melland rời sân và được thay thế bởi Elias Heggland Myrlid trong một sự thay đổi chiến thuật.
Henrik Melland rời sân để nhường chỗ cho Elias Heggland Myrlid trong một sự thay đổi chiến thuật.
Kristian Skurve Haaland rời sân để được thay thế bởi Duarte Moreira trong một sự thay đổi chiến thuật.
Alfred Scriven rời sân để nhường chỗ cho Sanel Bojadzic trong một sự thay người chiến thuật.
Kristian Hemmingsen Lonebu rời sân và được thay thế bởi David Snaer Johannsson trong một sự thay đổi chiến thuật.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Paul Ngongo Iversen bị chấn thương và được thay thế bởi Frederik Heiselberg.
Paul Ngongo Iversen bị chấn thương và được thay thế bởi Frederik Heiselberg.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Aalesund vs Bryne
Aalesund (3-5-2): Sten Grytebust (1), Simen Vatne Haram (4), Aleksander Hammer Kjelsen (5), Nikolai Skuseth (15), Marius Andresen (2), Mathias Christensen (21), Hakon Butli Hammer (6), Henrik Molvaer Melland (8), Kristoffer Nesso (7), Paul Ngongo Iversen (9), Kristian Hemmingsen Lonebu (39)
Bryne (5-4-1): Jan De Boer (12), Jesper Gregersen (20), Jacob Haahr (5), Patrick Andre Wik (3), Andreas Skovgaard (2), Eirik Franke Saunes (14), Heine Asen Larsen (22), Lars Erik Sodal (8), Rasmus Thellufsen Pedersen (24), Alfred Scriven (11), Kristian Skurve Haland (23)
| Thay người | |||
| 36’ | Paul Ngongo Iversen Frederik Heiselberg | 57’ | Alfred Scriven Sanel Bojadzic |
| 46’ | Kristian Hemmingsen Lonebu David Johannsson | 57’ | Jaran Eike Oestrem Duarte Miguel Ramos Moreira |
| 67’ | Henrik Melland Elias Heggland Myrlid | 74’ | Heine Aasen Larsen Martin Aamot Lye |
| 82’ | Nikolai Skuseth Philip Sandvik Aukland | 74’ | Rasmus Thellufsen Magnus Grodem |
| 84’ | Duarte Moreira Jaran Eike Ostrem | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Marcus Haagensen Reed | Martin Aamot Lye | ||
Philip Sandvik Aukland | Jaran Eike Ostrem | ||
Jorgen Boe | Magnus Grodem | ||
Frederik Heiselberg | Igor Spiridonov | ||
Elias Heggland Myrlid | Christian Landu Landu | ||
Jakob Nyland Orsahl | Sanel Bojadzic | ||
David Johannsson | Duarte Miguel Ramos Moreira | ||
Olafur Gudmundsson | |||
Tor Erik Valderhaug Larsen | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Aalesund
Thành tích gần đây Bryne
Bảng xếp hạng VĐQG Na Uy
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 22 | 5 | 3 | 41 | 71 | T T T T T | |
| 2 | | 30 | 22 | 4 | 4 | 57 | 70 | T B T T T |
| 3 | 30 | 18 | 3 | 9 | 14 | 57 | T T B T T | |
| 4 | 30 | 17 | 5 | 8 | 9 | 56 | B B H B T | |
| 5 | 30 | 15 | 3 | 12 | 13 | 48 | H B T T T | |
| 6 | 30 | 13 | 4 | 13 | -1 | 43 | T T B H B | |
| 7 | | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | H B T B T |
| 8 | 30 | 11 | 9 | 10 | 3 | 42 | H T T B B | |
| 9 | 30 | 11 | 8 | 11 | -2 | 41 | T B B T T | |
| 10 | 30 | 12 | 3 | 15 | 4 | 39 | B T T T B | |
| 11 | 30 | 10 | 7 | 13 | -5 | 37 | T T B T B | |
| 12 | 30 | 8 | 11 | 11 | 1 | 35 | B B H B B | |
| 13 | 30 | 9 | 7 | 14 | -25 | 33 | B B T H B | |
| 14 | 30 | 8 | 7 | 15 | -19 | 31 | B T B B T | |
| 15 | 30 | 6 | 2 | 22 | -35 | 20 | B B B B B | |
| 16 | 30 | 2 | 3 | 25 | -58 | 9 | B T B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại