Thứ Hai, 01/12/2025
Prince Kwabena Adu
21
Prince Adu
21
Nico Williams (Kiến tạo: Inaki Williams)
25
Alex Berenguer
31
Jiri Panos (Thay: Prince Adu)
62
Sampson Dweh
63
Yeray Alvarez (Kiến tạo: Alex Berenguer)
64
Oihan Sancet (Thay: Alex Berenguer)
66
Alvaro Djalo (Thay: Inaki Williams)
70
Mikel Vesga (Thay: Mikel Jauregizar)
70
Milan Havel (Kiến tạo: Lukas Cerv)
71
Daniel Vasulin (Thay: Lukas Kalvach)
78
Alvaro Djalo
84
Daniel Vasulin
87
Daniel Vasulin
87
Unai Gomez (Thay: Nico Williams)
89
Javier Marton (Thay: Gorka Guruzeta)
89
Daniel Vasulin
89
Javier Marton (Kiến tạo: Oihan Sancet)
90+5'

Thống kê trận đấu A.Bilbao vs Viktoria Plzen

số liệu thống kê
A.Bilbao
A.Bilbao
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
58 Kiểm soát bóng 42
11 Phạm lỗi 9
22 Ném biên 20
1 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 1
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
4 Sút không trúng đích 1
7 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 5
1 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến A.Bilbao vs Viktoria Plzen

Tất cả (28)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5'

Oihan Sancet đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+5' V À A A O O O - Javier Marton đã ghi bàn!

V À A A O O O - Javier Marton đã ghi bàn!

89' ĐƯỢC RỒI! - Daniel Vasulin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ĐƯỢC RỒI! - Daniel Vasulin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

89'

Gorka Guruzeta rời sân và được thay thế bởi Javier Marton.

89'

Nico Williams rời sân và được thay thế bởi Unai Gomez.

87' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daniel Vasulin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Daniel Vasulin nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

87' Thẻ vàng cho Daniel Vasulin.

Thẻ vàng cho Daniel Vasulin.

84' Thẻ vàng cho Alvaro Djalo.

Thẻ vàng cho Alvaro Djalo.

78'

Lukas Kalvach rời sân và được thay thế bởi Daniel Vasulin.

71'

Lukas Cerv đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

71' V À A A O O O - Milan Havel đã ghi bàn!

V À A A O O O - Milan Havel đã ghi bàn!

70'

Mikel Jauregizar rời sân và được thay thế bởi Mikel Vesga.

70'

Inaki Williams rời sân và được thay thế bởi Alvaro Djalo.

66'

Alex Berenguer rời sân và được thay thế bởi Oihan Sancet.

65'

Alex Berenguer rời sân và được thay thế bởi Oihan Sancet.

64'

Alex Berenguer đã kiến tạo cho bàn thắng.

64' V À A A O O O - Yeray Alvarez đã ghi bàn!

V À A A O O O - Yeray Alvarez đã ghi bàn!

63' Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

Thẻ vàng cho Sampson Dweh.

62'

Prince Adu rời sân và được thay thế bởi Jiri Panos.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

Đội hình xuất phát A.Bilbao vs Viktoria Plzen

A.Bilbao (4-2-3-1): Julen Agirrezabala (13), Óscar de Marcos (18), Dani Vivian (3), Yeray Álvarez (5), Yuri Berchiche (17), Mikel Jauregizar (23), Beñat Prados (24), Iñaki Williams (9), Álex Berenguer (7), Nico Williams (10), Gorka Guruzeta (12)

Viktoria Plzen (3-4-2-1): Martin Jedlička (16), Sampson Dweh (40), Svetozar Marković (3), Vaclav Jemelka (21), Cadu (22), Lukáš Červ (6), Lukas Kalvach (23), Milan Havel (24), Matěj Vydra (11), Pavel Šulc (31), Prince Kwabena Adu (80)

A.Bilbao
A.Bilbao
4-2-3-1
13
Julen Agirrezabala
18
Óscar de Marcos
3
Dani Vivian
5
Yeray Álvarez
17
Yuri Berchiche
23
Mikel Jauregizar
24
Beñat Prados
9
Iñaki Williams
7
Álex Berenguer
10
Nico Williams
12
Gorka Guruzeta
80
Prince Kwabena Adu
31
Pavel Šulc
11
Matěj Vydra
24
Milan Havel
23
Lukas Kalvach
6
Lukáš Červ
22
Cadu
21
Vaclav Jemelka
3
Svetozar Marković
40
Sampson Dweh
16
Martin Jedlička
Viktoria Plzen
Viktoria Plzen
3-4-2-1
Thay người
66’
Alex Berenguer
Oihan Sancet
62’
Prince Adu
Jiri Maxim Panos
70’
Mikel Jauregizar
Mikel Vesga
78’
Lukas Kalvach
Daniel Vasulin
70’
Inaki Williams
Álvaro Djaló
89’
Nico Williams
Unai Gómez
89’
Gorka Guruzeta
Javier Marton
Cầu thủ dự bị
Unai Simón
Marián Tvrdoň
Andoni Gorosabel
Viktor Baier
Aitor Paredes
Lukas Hejda
Unai Núñez
Jan Paluska
Iñigo Lekue
Jan Kopic
Mikel Vesga
Alexandr Sojka
Oihan Sancet
Jiri Maxim Panos
Unai Gómez
Matej Valenta
Peio Urtasan
Daniel Vasulin
Adama Boiro
Álvaro Djaló
Javier Marton
Tình hình lực lượng

Iñigo Ruiz de Galarreta

Chấn thương cơ

Christopher Kabongo

Chấn thương đầu gối

Nicolás Serrano

Không xác định

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
31/01 - 2025

Thành tích gần đây A.Bilbao

La Liga
30/11 - 2025
Champions League
26/11 - 2025
La Liga
22/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
06/11 - 2025
La Liga
02/11 - 2025
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
La Liga
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Viktoria Plzen

VĐQG Séc
30/11 - 2025
Europa League
28/11 - 2025
VĐQG Séc
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Europa League
07/11 - 2025
VĐQG Séc
03/11 - 2025
Cúp quốc gia Séc
29/10 - 2025
VĐQG Séc
27/10 - 2025
Europa League
24/10 - 2025
VĐQG Séc
18/10 - 2025

Bảng xếp hạng Europa League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1LyonLyon5401912
2FC MidtjyllandFC Midtjylland5401712
3Aston VillaAston Villa5401512
4FreiburgFreiburg5320511
5Real BetisReal Betis5320511
6FerencvarosFerencvaros5320411
7SC BragaSC Braga5311410
8FC PortoFC Porto5311310
9GenkGenk5311210
10Celta VigoCelta Vigo530249
11LilleLille530249
12StuttgartStuttgart530249
13Viktoria PlzenViktoria Plzen523049
14PanathinaikosPanathinaikos530229
15AS RomaAS Roma530229
16Nottingham ForestNottingham Forest522148
17PAOK FCPAOK FC522138
18BolognaBologna522138
19BrannBrann522138
20FenerbahçeFenerbahçe522108
21CelticCeltic5212-17
22Crvena ZvezdaCrvena Zvezda5212-17
23Dinamo ZagrebDinamo Zagreb5212-37
24BaselBasel520306
25LudogoretsLudogorets5203-36
26Young BoysYoung Boys5203-56
27Go Ahead EaglesGo Ahead Eagles5203-56
28Sturm GrazSturm Graz5113-34
29FC SalzburgFC Salzburg5104-53
30FeyenoordFeyenoord5104-53
31FCSBFCSB5104-53
32FC UtrechtFC Utrecht5014-51
33RangersRangers5014-71
34Malmo FFMalmo FF5014-81
35Maccabi Tel AvivMaccabi Tel Aviv5014-131
36NiceNice5005-80
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Europa League

Xem thêm
top-arrow